Tiền của

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1貢

Nghĩa

[Cống] cống nạp; đóng góp

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động
Từ ví dụ
貢こう献けん

cống hiến

年ねん貢ぐ

tô thuế hàng năm

貢みつぐ

chu cấp

#2購

Nghĩa

[Cấu] mua

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải冓
Từ ví dụ
購こう入にゅう

mua vào

購こう読どく

đặt mua dài hạn

購こう買ばい

mua sắm

#3賜

Nghĩa

[Tứ] ban cho

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải易
Từ ví dụ
恩おん賜し

ân tứ

下か賜し

ban tặng

賜たまわる

được ban cho

#4貞

Nghĩa

[Trinh] trung trinh

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải
Từ ví dụ
貞てい操そう

trinh tiết

貞てい淑しゅく

trinh thục

不ふ貞てい

không chung thủy

#5賠

Nghĩa

[Bồi] đền bù

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải咅
Từ ví dụ
賠ばい償しょう

bồi thường

賠ばい償しょう金きん

tiền bồi thường

損そん害がい賠ばい償しょう

bồi thường thiệt hại

#6賓

Nghĩa

[Tân] khách quý

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải
Từ ví dụ
来らい賓ひん

khách mời

貴き賓ひん

khách quý

主しゅ賓ひん

khách chính

#7賄

Nghĩa

[Hối] hối lộ; chu cấp

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải有
Từ ví dụ
賄わい賂ろ

hối lộ

収しゅう賄わい

nhận hối lộ

賄まかなう

trang trải, lo liệu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.