Rượu & lên men
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
酌量
châm chước
晩酌
nhâm nhi buổi tối
媒酌
mai mối
Từ ví dụ
醸造
ủ, cất (rượu)
醸成
gây nên, hun đúc
醸す
ủ men; gây ra
Từ ví dụ
酪農
chăn nuôi bò sữa
乳酪
chế phẩm sữa
酪農家
người nuôi bò sữa
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.