Rượu & lên men

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khốc] tàn khốc

Thành phần

Âm ON

コク

Âm KUN

ひど(い)

Từ ví dụ
酷似こくじ

giống hệt

残酷ざんこく

tàn khốc

過酷かこく

khắc nghiệt

#2

Nghĩa

[Tạc] giấm

Thành phần

Âm ON

サク

Âm KUN

Từ ví dụ
酢酸さくさん

axit axetic

甘酢あまず

giấm ngọt

酢の物すのもの

món trộn giấm

#3

Nghĩa

[Chước] rót rượu; châm chước

Thành phần

Âm ON

シャク

Âm KUN

く(む)

Từ ví dụ
酌量しゃくりょう

châm chước

晩酌ばんしゃく

nhâm nhi buổi tối

媒酌ばいしゃく

mai mối

#4

Nghĩa

[Thù] đền đáp

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

むく(いる)

Từ ví dụ
報酬ほうしゅう

thù lao

応酬おうしゅう

đối đáp qua lại

献酬けんしゅう

chuốc rượu qua lại

#5

Nghĩa

[Xú] xấu xí

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

みにく(い)

Từ ví dụ
醜態しゅうたい

thái độ xấu xa

醜聞しゅうぶん

tai tiếng

醜いみにくい

xấu xí

#6

Nghĩa

[Nhưỡng] ủ men; gây ra

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Âm KUN

かも(す)

Từ ví dụ
醸造じょうぞう

ủ, cất (rượu)

醸成じょうせい

gây nên, hun đúc

醸すかもす

ủ men; gây ra

#7

Nghĩa

[Lạc] sản phẩm sữa

Thành phần

Âm ON

ラク

Từ ví dụ
酪農らくのう

chăn nuôi bò sữa

乳酪にゅうらく

chế phẩm sữa

酪農家らくのうか

người nuôi bò sữa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.