Rượu & lên men

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khốc] tàn khốc

Thành phần

Từ ví dụ
こく

giống hệt

ざんこく

tàn khốc

こく

khắc nghiệt

#2

Nghĩa

[Tạc] giấm

Thành phần

Từ ví dụ
さくさん

axit axetic

あま

giấm ngọt

もの

món trộn giấm

#3

Nghĩa

[Chước] rót rượu; châm chước

Thành phần

Từ ví dụ
しゃくりょう

châm chước

ばんしゃく

nhâm nhi buổi tối

ばいしゃく

mai mối

#4

Nghĩa

[Thù] đền đáp

Thành phần

Từ ví dụ
ほうしゅう

thù lao

おうしゅう

đối đáp qua lại

けんしゅう

chuốc rượu qua lại

#5

Nghĩa

[Xú] xấu xí

Thành phần

Từ ví dụ
しゅうたい

thái độ xấu xa

しゅうぶん

tai tiếng

みにく

xấu xí

#6

Nghĩa

[Nhưỡng] ủ men; gây ra

Thành phần

Từ ví dụ
じょうぞう

ủ, cất (rượu)

じょうせい

gây nên, hun đúc

かも

ủ men; gây ra

#7

Nghĩa

[Lạc] sản phẩm sữa

Thành phần

Từ ví dụ
らくのう

chăn nuôi bò sữa

にゅうらく

chế phẩm sữa

らくのう

người nuôi bò sữa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.