Nước & chất lỏng 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tí] ngâm, muối

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つ(ける) | つ(かる)

Từ ví dụ
漬物つけもの

đồ muối chua

塩漬けしおづけ

muối mặn

漬けるつける

ngâm, muối

#2

Nghĩa

[Nê] bùn

Thành phần

Âm ON

デイ

Âm KUN

どろ

Từ ví dụ
泥棒どろぼう

kẻ trộm

泥沼どろぬま

vũng lầy

拘泥こうでい

câu nệ

#3

Nghĩa

[Động] hang

Thành phần

Âm ON

ドウ

Âm KUN

ほら

Từ ví dụ
洞窟どうくつ

hang động

洞察どうさつ

thấu suốt

空洞くうどう

lỗ hổng

#4

Nghĩa

[Mạc] mơ hồ; sa mạc

Thành phần

Âm ON

バク

Từ ví dụ
砂漠さばく

sa mạc

漠然ばくぜん

mơ hồ

広漠こうばく

bao la

#5

Nghĩa

[Phí] sôi

Thành phần

Âm ON

フツ

Âm KUN

わ(く) | わ(かす)

Từ ví dụ
沸騰ふっとう

sôi sục

煮沸しゃふつ

đun sôi

沸くわく

sôi

#6

Nghĩa

[Bào] bọt

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

あわ

Từ ví dụ
気泡きほう

bong bóng khí

発泡はっぽう

sủi bọt

水泡すいほう

bọt nước; công cốc

#7

Nghĩa

[Lương] mát

Thành phần

Âm ON

リョウ

Âm KUN

すず(しい) | すず(む)

Từ ví dụ
涼風りょうふう

gió mát

納涼のうりょう

hóng mát

涼しいすずしい

mát mẻ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.