Nhà cửa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quả] ít; góa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
寡黙かもく

ít nói

多寡たか

nhiều ít

寡婦かふ

quả phụ

#2

Nghĩa

[Khoan] khoan dung

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

くつろ(ぐ)

Từ ví dụ
寛大かんだい

khoan dung

寛容かんよう

độ lượng

寛ぐくつろぐ

thư giãn

#3

Nghĩa

[Nghi] thích hợp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

よろ(しい)

Từ ví dụ
便宜べんぎ

tiện lợi

適宜てきぎ

thích nghi, tùy ý

時宜じぎ

thời cơ thích hợp

#4

Nghĩa

[Tể] cai quản; tể tướng

Thành phần

Âm ON

サイ

Từ ví dụ
宰相さいしょう

tể tướng

主宰しゅさい

chủ trì

宰領さいりょう

quản lý, coi sóc

#5

Nghĩa

[Tiêu] đầu hôm

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

よい

Từ ví dụ
徹宵てっしょう

thức trắng đêm

宵の口よいのくち

đầu hôm

春宵しゅんしょう

đêm xuân

#6

Nghĩa

[Ninh] yên ổn

Thành phần

Âm ON

ネイ

Âm KUN

むし(ろ)

Từ ví dụ
安寧あんねい

an ninh

丁寧ていねい

lịch sự, cẩn thận

寧日ねいじつ

ngày yên bình

#7

Nghĩa

[Liêu] ký túc xá

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
寮生りょうせい

sinh viên nội trú

学生寮がくせいりょう

ký túc xá sinh viên

独身寮どくしんりょう

ký túc độc thân

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.