Nhà cửa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quả] ít; góa

Thành phần

Từ ví dụ
もく

ít nói

nhiều ít

quả phụ

#2

Nghĩa

[Khoan] khoan dung

Thành phần

Từ ví dụ
かんだい

khoan dung

かんよう

độ lượng

くつろ

thư giãn

#3

Nghĩa

[Nghi] thích hợp

Thành phần

Từ ví dụ
便べん

tiện lợi

てき

thích nghi, tùy ý

thời cơ thích hợp

#4

Nghĩa

[Tể] cai quản; tể tướng

Thành phần

Từ ví dụ
さいしょう

tể tướng

しゅさい

chủ trì

さいりょう

quản lý, coi sóc

#5

Nghĩa

[Tiêu] đầu hôm

Thành phần

Từ ví dụ
てっしょう

thức trắng đêm

よいくち

đầu hôm

しゅんしょう

đêm xuân

#6

Nghĩa

[Ninh] yên ổn

Thành phần

Từ ví dụ
あんねい

an ninh

ていねい

lịch sự, cẩn thận

ねいじつ

ngày yên bình

#7

Nghĩa

[Liêu] ký túc xá

Thành phần

Từ ví dụ
りょうせい

sinh viên nội trú

がくせいりょう

ký túc xá sinh viên

どくしんりょう

ký túc độc thân

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.