Sợi vải
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
紳士
quý ông
紳士服
trang phục nam
紳士的
lịch thiệp
Từ ví dụ
繊維
sợi, chất xơ
繊細
tinh tế, mảnh mai
化繊
sợi tổng hợp
Từ ví dụ
紡績
kéo sợi, dệt
混紡
sợi pha
紡ぐ
kéo sợi
Từ ví dụ
累積
tích lũy
累計
lũy kế
係累
người phụ thuộc
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.