Nữ giới & gia đình
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
妊娠
mang thai
妊娠中
trong thai kỳ
妊娠期
thời kỳ thai nghén
Từ ví dụ
妥協
thỏa hiệp
妥当
thỏa đáng
妥結
đạt thỏa thuận
Từ ví dụ
嫡子
con đích
嫡出
con chính thất
嫡流
dòng đích
Từ ví dụ
媒介
trung gian
触媒
chất xúc tác
媒体
phương tiện truyền
Từ ví dụ
王妃
vương phi
妃殿下
phi điện hạ
皇太子妃
thái tử phi
Từ ví dụ
妄想
hoang tưởng
妄信
mê tín, tin mù quáng
妄言
lời nói càn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.