Nữ giới & gia đình

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhân] hôn nhân

Thành phần

Từ ví dụ
こんいん

hôn nhân

いんせき

thông gia

いんぞく

họ hàng bên vợ/chồng

#2

Nghĩa

[Hiềm] ghét

Thành phần

Từ ví dụ
けん

ghê tởm

げん

tâm trạng

きら

ghét

#3

Nghĩa

[Thần] mang thai

Thành phần

Từ ví dụ
にんしん

mang thai

にんしんちゅう

trong thai kỳ

にんしん

thời kỳ thai nghén

#4

Nghĩa

[Thỏa] ổn thỏa

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

thỏa hiệp

とう

thỏa đáng

けつ

đạt thỏa thuận

#5

Nghĩa

[Đích] chính thất, con cả

Thành phần

Từ ví dụ
ちゃく

con đích

ちゃくしゅつ

con chính thất

ちゃくりゅう

dòng đích

#6

Nghĩa

[Nhâm] mang thai

Thành phần

Từ ví dụ
にんしん

mang thai

にん

thai phụ

にん

tránh thai

#7

Nghĩa

[Môi] môi giới, trung gian

Thành phần

Từ ví dụ
ばいかい

trung gian

しょくばい

chất xúc tác

ばいたい

phương tiện truyền

#8

Nghĩa

[Phi] phi, hoàng phi

Thành phần

Từ ví dụ
おう

vương phi

殿でん

phi điện hạ

こうたい

thái tử phi

#9

Nghĩa

[Vọng] càn, hoang tưởng

Thành phần

Từ ví dụ
もうそう

hoang tưởng

もうしん

mê tín, tin mù quáng

もうげん

lời nói càn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.