Nữ giới & gia đình
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
hôn nhân
thông gia
họ hàng bên vợ/chồng
ghê tởm
tâm trạng
ghét
mang thai
trong thai kỳ
thời kỳ thai nghén
thỏa hiệp
thỏa đáng
đạt thỏa thuận
con đích
con chính thất
dòng đích
mang thai
thai phụ
tránh thai
trung gian
chất xúc tác
phương tiện truyền
vương phi
phi điện hạ
thái tử phi
hoang tưởng
mê tín, tin mù quáng
lời nói càn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.