Con người 5

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trinh] do thám

Thành phần

Từ ví dụ
たんてい

thám tử

ていさつ

trinh sát

ないてい

điều tra ngầm

#2

Nghĩa

[Bá] bá tước; bác

Thành phần

Từ ví dụ
はくしゃく

bá tước

bác trai

はく

họa sư

#3

Nghĩa

[Vũ] khinh thường

Thành phần

Từ ví dụ
じょく

lăng mạ

べつ

khinh miệt

あなど

coi thường

#4

Nghĩa

[Tính] gộp, sáp nhập

Thành phần

Từ ví dụ
へいごう

sáp nhập

がっぺい

hợp nhất

あわせる

gộp lại

#5

Nghĩa

[Thiên] thiên lệch

Thành phần

Từ ví dụ
へんけん

thành kiến

へん

độ lệch

かたよ

thiên lệch

#6

Nghĩa

[Bổng] bổng lộc

Thành phần

Từ ví dụ
ほうきゅう

lương bổng

げんぽう

giảm lương

ねんぽう

lương năm

#7

Nghĩa

[Bộc] đầy tớ; tôi

Thành phần

Từ ví dụ
こうぼく

công bộc

ぼく

tôi tớ

じゅうぼく

tùy bộc

#8

Nghĩa

[Liêu] đồng liêu; quan

Thành phần

Từ ví dụ
どうりょう

đồng nghiệp

かんりょう

quan chức

かくりょう

thành viên nội các

#9

Nghĩa

[Luân] luân lý

Thành phần

Từ ví dụ
りん

luân lý, đạo đức

じんりん

nhân luân

りん

ngoại tình

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.