Di chuyển

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dật] lệch; xuất chúng

Thành phần

Từ ví dụ
いつ

giai thoại

しゅういつ

xuất sắc

いつだつ

lệch khỏi

#2

Nghĩa

[Hoàn] trở về

Thành phần

Từ ví dụ
かんげん

hoàn nguyên

へんかん

hoàn trả

せいかん

sống sót trở về

#3

Nghĩa

[Già] che chắn

Thành phần

Từ ví dụ
しゃだん

ngăn chặn

しゃこう

chắn sáng

さえぎ

che, chặn

#4

Nghĩa

[Tấn] nhanh

Thành phần

Từ ví dụ
じんそく

nhanh chóng

ふんじん

hăng hái mạnh mẽ

しっぷうじんらい

thần tốc

#5

Nghĩa

[Thệ] qua đời

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうせい

đột ngột qua đời

せいきょ

từ trần

ra đi

#6

Nghĩa

[Thiên] dời chuyển

Thành phần

Từ ví dụ
へんせん

biến thiên

せん

giáng chức

せん

dời đô

#7

Nghĩa

[Trục] đuổi; lần lượt

Thành phần

Từ ví dụ
ちく

khu trục

ちく

lần lượt

ちくいち

từng cái một

#8

Nghĩa

[Đệ] chuyển; dần

Thành phần

Từ ví dụ
ていしん

bưu chính viễn thông

ていげん

giảm dần

ていぞう

tăng dần

#9

Nghĩa

[Điệt] thay đổi (chức)

Thành phần

Từ ví dụ
こうてつ

thay chức

こうてつじん

thay đổi nhân sự

たいりょうこうてつ

thay hàng loạt

#10

Nghĩa

[Biến] khắp; lần

Thành phần

Từ ví dụ
へん

phổ biến

へんれき

trải nghiệm khắp nơi

いっぺん

một lần

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.