Động tác tay 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Sáp] cắm, chèn

Thành phần

Từ ví dụ
そうにゅう

chèn vào

さし

tranh minh họa

cắm, chèn

#2

Nghĩa

[Khiêu] thách thức

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうせん

thách thức

ちょうはつ

khiêu khích

いど

thách thức, dấn thân

#3

Nghĩa

[Triệt] rút, dỡ bỏ

Thành phần

Từ ví dụ
てっ退たい

rút lui

てっきょ

dỡ bỏ

てっかい

rút lại

#4

Nghĩa

[Đáp] lên (tàu, máy bay)

Thành phần

Từ ví dụ
とうじょう

lên máy bay

とうさい

trang bị, tải

とうじょうけん

thẻ lên máy bay

#5

Nghĩa

[Bả] nắm; bó

Thành phần

Từ ví dụ
あく

nắm bắt

nắm giữ

おおざっ

đại khái, xuề xòa

#6

Nghĩa

[Phi] mở ra, phô bày

Thành phần

Từ ví dụ
ろう

công bố, ra mắt

ろうえん

tiệc cưới

けん

xem, đọc

#7

Nghĩa

[Phù] nâng đỡ

Thành phần

Từ ví dụ
よう

phụng dưỡng

じょ

trợ giúp

たすける

giúp đỡ

#8

Nghĩa

[Phác] đánh

Thành phần

Từ ví dụ
ぼくめつ

diệt trừ

ぼく

chấn thương do va đập

もう

sumo

#9

Nghĩa

[Ma] xoa, cọ

Thành phần

Từ ví dụ
さつ

ma sát

てんろう

tòa nhà chọc trời

もう

hao mòn

#10

Nghĩa

[Mạt] xóa, bôi

Thành phần

Từ ví dụ
まっしょう

xóa bỏ

まっちゃ

trà matcha

いちまつ

một thoáng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.