Động tác tay 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
挑戦
thách thức
挑発
khiêu khích
挑む
thách thức, dấn thân
Từ ví dụ
搭乗
lên máy bay
搭載
trang bị, tải
搭乗券
thẻ lên máy bay
Từ ví dụ
披露
công bố, ra mắt
披露宴
tiệc cưới
披見
xem, đọc
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.