Miệng & lời
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
吟味
xem xét kỹ
詩吟
ngâm thơ
吟遊詩人
thi sĩ hát rong
Từ ví dụ
呉服
vải may kimono
呉音
âm Ngô
呉越同舟
ngô việt đồng thuyền
Từ ví dụ
呈示
trình bày
進呈
kính tặng
露呈
lộ ra, bộc lộ
Từ ví dụ
唯一
duy nhất
唯物論
chủ nghĩa duy vật
唯
chỉ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.