Miệng & lời

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hách] đe dọa

Thành phần

Từ ví dụ
かく

uy hiếp

かくしゃげき

bắn cảnh cáo

きょうかく

đe dọa

#2

Nghĩa

[Hát] quát

Thành phần

Từ ví dụ
きょうかつ

tống tiền

かっさい

hoan hô

いっかつ

quát lớn

#3

Nghĩa

[Ngâm] ngâm nga; xét kỹ

Thành phần

Từ ví dụ
ぎん

xem xét kỹ

ぎん

ngâm thơ

ぎんゆうじん

thi sĩ hát rong

#4

Nghĩa

[Ngô] nước Ngô; biếu

Thành phần

Từ ví dụ
ふく

vải may kimono

おん

âm Ngô

えつどうしゅう

ngô việt đồng thuyền

#5

Nghĩa

[Toa] xúi giục

Thành phần

Từ ví dụ

gợi ý, ám chỉ

きょう

xúi giục

そそのか

xúi bẩy

#6

Nghĩa

[Tự] kế tự, người nối dõi

Thành phần

Từ ví dụ

người nối dõi

けい

kế tự

こう

hậu tự

#7

Nghĩa

[Thần] môi

Thành phần

Từ ví dụ
こうしん

môi

しんおん

âm môi

どくしんじゅつ

thuật đọc môi

#8

Nghĩa

[Tang] tang; mất

Thành phần

Từ ví dụ
そうしつ

mất mát

ふく

tang phục

ちゅう

thời gian để tang

#9

Nghĩa

[Trình] trình, dâng

Thành phần

Từ ví dụ
てい

trình bày

しんてい

kính tặng

てい

lộ ra, bộc lộ

#10

Nghĩa

[Duy] chỉ, duy nhất

Thành phần

Từ ví dụ
ゆいいつ

duy nhất

ゆいぶつろん

chủ nghĩa duy vật

ただ

chỉ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.