Tiền của
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
貢献
cống hiến
年貢
tô thuế hàng năm
貢ぐ
chu cấp
Từ ví dụ
貞操
trinh tiết
貞淑
trinh thục
不貞
không chung thủy
Từ ví dụ
賠償
bồi thường
賠償金
tiền bồi thường
損害賠償
bồi thường thiệt hại
Từ ví dụ
賄賂
hối lộ
収賄
nhận hối lộ
賄う
trang trải, lo liệu
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.