Đá & kim loại

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kỳ] cờ vây

Thành phần

Từ ví dụ

cờ vây

ばん

bàn cờ vây

いし

quân cờ vây

#2

Nghĩa

[Toái] đập vỡ

Thành phần

Từ ví dụ
さい

đập tan

ふんさい

nghiền nát

くだ

đập vỡ

#3

Nghĩa

[Tiêu] diêm tiêu

Thành phần

Từ ví dụ
しょうさん

axit nitric

しょうせき

diêm tiêu

しょうえん

khói thuốc súng

#4

Nghĩa

[Tiều] đá ngầm

Thành phần

Từ ví dụ
あんしょう

đá ngầm; trở ngại

がんしょう

rạn đá

さんしょう

rạn san hô

#5

Nghĩa

[Ma] mài, đánh bóng

Thành phần

Từ ví dụ
けん

mài giũa, rèn luyện

もう

hao mòn

みが

đánh bóng, chải

#6

Nghĩa

[Lưu] lưu huỳnh

Thành phần

Từ ví dụ
おう

lưu huỳnh

りゅうさん

axit sunfuric

りゅう

sự sunfua hóa

#7

Nghĩa

[Súng] súng

Thành phần

Từ ví dụ
じゅう

súng ống

けんじゅう

súng lục

しょうじゅう

súng trường

#8

Nghĩa

[Điếu] câu cá

Thành phần

Từ ví dụ

câu cá

sự cân bằng

さかな

câu cá

#9

Nghĩa

[Bát] cái bát, chậu

Thành phần

Từ ví dụ
うえばち

chậu cây

ばち

lò than

はち

khăn buộc đầu

#10

Nghĩa

[Minh] khắc; nhãn hiệu

Thành phần

Từ ví dụ
めいがら

thương hiệu

かんめい

cảm kích sâu sắc

めい

khắc ghi

#11

Nghĩa

[Linh] cái chuông nhỏ

Thành phần

Từ ví dụ
りん

chuông cửa

ふうりん

chuông gió

すずむし

dế chuông

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.