Cây cỏ & bệnh tật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khuẩn] vi khuẩn, nấm

Thành phần

Âm ON

キン

Từ ví dụ
細菌さいきん

vi khuẩn

殺菌さっきん

khử trùng

菌類きんるい

nấm (loại)

#2

Nghĩa

[Huân] hương thơm; cảm hóa

Thành phần

Âm ON

クン

Âm KUN

かお(る)

Từ ví dụ
薫陶くんとう

hun đúc, cảm hóa

薫風くんぷう

gió thơm đầu hè

薫るかおる

tỏa hương

#3

Nghĩa

[Hành] thân cây

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

くき

Từ ví dụ
地下茎ちかけい

thân rễ

歯茎はぐき

lợi (nướu)

球茎きゅうけい

thân củ

#4

Nghĩa

[Tiến] tiến cử

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

すす(める)

Từ ví dụ
推薦すいせん

tiến cử

自薦じせん

tự tiến cử

薦めるすすめる

giới thiệu, đề cử

#5

Nghĩa

[Trang] biệt thự; trang nghiêm

Thành phần

Âm ON

ソウ

Từ ví dụ
荘厳そうごん

trang nghiêm

別荘べっそう

biệt thự

山荘さんそう

nhà nghỉ trên núi

#6

Nghĩa

[Tảo] rong, tảo

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

Từ ví dụ
海藻かいそう

rong biển

藻類そうるい

các loại tảo

藻塩もしお

muối rong

#7

Nghĩa

[Dịch] dịch bệnh

Thành phần

Âm ON

エキ

Từ ví dụ
疫病えきびょう

dịch bệnh

免疫めんえき

miễn dịch

検疫けんえき

kiểm dịch

#8

Nghĩa

[Chứng] triệu chứng

Thành phần

Âm ON

ショウ

Từ ví dụ
症状しょうじょう

triệu chứng

炎症えんしょう

viêm

重症じゅうしょう

bệnh nặng

#9

Nghĩa

[Si] ngu; si mê

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
痴漢ちかん

kẻ sàm sỡ

愚痴ぐち

lời than vãn

音痴おんち

điếc nhạc

#10

Nghĩa

[Dũ] chữa lành

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

い(える) | いや(す)

Từ ví dụ
治癒ちゆ

chữa khỏi

快癒かいゆ

bình phục

癒着ゆちゃく

dính liền; câu kết

#11

Nghĩa

[Lỵ] tiêu chảy

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
下痢げり

tiêu chảy

赤痢せきり

kiết lỵ

疫痢えきり

lỵ trẻ em

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.