Cây cỏ & bệnh tật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khuẩn] vi khuẩn, nấm

Thành phần

Từ ví dụ
さいきん

vi khuẩn

さっきん

khử trùng

きんるい

nấm (loại)

#2

Nghĩa

[Huân] hương thơm; cảm hóa

Thành phần

Từ ví dụ
くんとう

hun đúc, cảm hóa

くんぷう

gió thơm đầu hè

かお

tỏa hương

#3

Nghĩa

[Hành] thân cây

Thành phần

Từ ví dụ
けい

thân rễ

ぐき

lợi (nướu)

きゅうけい

thân củ

#4

Nghĩa

[Tiến] tiến cử

Thành phần

Từ ví dụ
すいせん

tiến cử

せん

tự tiến cử

すすめる

giới thiệu, đề cử

#5

Nghĩa

[Trang] biệt thự; trang nghiêm

Thành phần

Từ ví dụ
そうごん

trang nghiêm

べっそう

biệt thự

さんそう

nhà nghỉ trên núi

#6

Nghĩa

[Tảo] rong, tảo

Thành phần

Từ ví dụ
かいそう

rong biển

そうるい

các loại tảo

しお

muối rong

#7

Nghĩa

[Dịch] dịch bệnh

Thành phần

Từ ví dụ
えきびょう

dịch bệnh

めんえき

miễn dịch

けんえき

kiểm dịch

#8

Nghĩa

[Chứng] triệu chứng

Thành phần

Từ ví dụ
しょうじょう

triệu chứng

えんしょう

viêm

じゅうしょう

bệnh nặng

#9

Nghĩa

[Si] ngu; si mê

Thành phần

Từ ví dụ
かん

kẻ sàm sỡ

lời than vãn

おん

điếc nhạc

#10

Nghĩa

[Dũ] chữa lành

Thành phần

Từ ví dụ

chữa khỏi

かい

bình phục

ちゃく

dính liền; câu kết

#11

Nghĩa

[Lỵ] tiêu chảy

Thành phần

Từ ví dụ

tiêu chảy

せき

kiết lỵ

えき

lỵ trẻ em

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.