Cây cỏ & bệnh tật
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
薫陶
hun đúc, cảm hóa
薫風
gió thơm đầu hè
薫る
tỏa hương
Từ ví dụ
荘厳
trang nghiêm
別荘
biệt thự
山荘
nhà nghỉ trên núi
Từ ví dụ
疫病
dịch bệnh
免疫
miễn dịch
検疫
kiểm dịch
Từ ví dụ
治癒
chữa khỏi
快癒
bình phục
癒着
dính liền; câu kết
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.