Tâm trạng & y phục

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Điệu] thương tiếc

Thành phần

Từ ví dụ
あいとう

thương tiếc

ついとう

truy điệu

いた

tiếc thương

#2

Nghĩa

[Nhẫn] nhẫn nhịn; ẩn

Thành phần

Từ ví dụ
にんたい

nhẫn nại

にんじゃ

ninja

しの

chịu đựng; ẩn nấp

#3

Nghĩa

[Phẫn] phẫn nộ

Thành phần

Từ ví dụ
ふんがい

phẫn nộ

ふん

phẫn nộ

いきどお

căm phẫn

#4

Nghĩa

[Du] vui vẻ

Thành phần

Từ ví dụ
かい

vui vẻ

えつ

hoan hỉ

らく

vui thú

#5

Nghĩa

[Du] thong dong; xa xăm

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうきゅう

vĩnh cửu

ゆうぜん

ung dung

ゆうちょう

thong thả

#6

Nghĩa

[Hạt] màu nâu

Thành phần

Từ ví dụ
かっしょく

màu nâu

ちゃかっしょく

nâu sẫm

かったん

than nâu

#7

Nghĩa

[Khâm] cổ áo; lòng

Thành phần

Từ ví dụ
えりもと

gáy áo, cổ áo

かいきん

cổ mở; cởi mở

きょうきん

tấm lòng

#8

Nghĩa

[Trung] tấm lòng

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうしん

thành tâm

ちゅう

khổ tâm

せっちゅう

chiết trung

#9

Nghĩa

[Bao] khen ngợi

Thành phần

Từ ví dụ
ほう

phần thưởng

ほうしょう

khen thưởng

める

khen

#10

Nghĩa

[Dụ] dư dả

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうふく

khá giả

ゆう

dư dả, thong thả

ゆう

giàu có

#11

Nghĩa

[Hoa] giày

Thành phần

Từ ví dụ
くつした

tất, vớ

かわぐつ

giày da

ながぐつ

ủng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.