Dao, gỗ & thú vật
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
cường tráng
kim cương
cương trực
phần dư
quá thừa
dư thừa
đồ có lưỡi (dao kéo)
lưỡi kiếm trần
hung khí (dao)
giải phẫu
giải phẫu học
sơ đồ giải phẫu
khu bệnh viện
tòa riêng
lễ thượng lương
mộc mạc
thuần phác
thật thà ít nói
thơ senryu
khu ăn chơi (hoa liễu)
eo thon liễu
khung, bố cục
khung cửa sổ
suất riêng
như chó với mèo
người vượn
bắt chước như khỉ
mèo cưng
mèo con
lưng gù
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.