Dao, gỗ & thú vật

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cương] cứng cỏi

Thành phần

Từ ví dụ
ごうけん

cường tráng

こんごう

kim cương

ごうちょく

cương trực

#2

Nghĩa

[Thặng] dư thừa

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

phần dư

じょう

quá thừa

じょう

dư thừa

#3

Nghĩa

[Nhận] lưỡi dao

Thành phần

Từ ví dụ
もの

đồ có lưỡi (dao kéo)

はくじん

lưỡi kiếm trần

きょうじん

hung khí (dao)

#4

Nghĩa

[Phẫu] mổ xẻ

Thành phần

Từ ví dụ
かいぼう

giải phẫu

かいぼうがく

giải phẫu học

かいぼう

sơ đồ giải phẫu

#5

Nghĩa

[Đống] nóc nhà; tòa (nhà)

Thành phần

Từ ví dụ
びょうとう

khu bệnh viện

べつむね

tòa riêng

むね

lễ thượng lương

#6

Nghĩa

[Phác] mộc mạc

Thành phần

Từ ví dụ
ぼく

mộc mạc

じゅんぼく

thuần phác

ぼくとつ

thật thà ít nói

#7

Nghĩa

[Liễu] cây liễu

Thành phần

Từ ví dụ
せんりゅう

thơ senryu

りゅうかい

khu ăn chơi (hoa liễu)

やなぎごし

eo thon liễu

#8

Nghĩa

[(kokuji)] khung

Thành phần

Từ ví dụ
わく

khung, bố cục

まどわく

khung cửa sổ

べつわく

suất riêng

#9

Nghĩa

[Viên] con khỉ

Thành phần

Từ ví dụ
けんえん

như chó với mèo

えんじん

người vượn

さる

bắt chước như khỉ

#10

Nghĩa

[Miêu] con mèo

Thành phần

Từ ví dụ
あいびょう

mèo cưng

ねこ

mèo con

ねこ

lưng gù

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.