Mắt & cơ thể

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thụy] ngủ

Thành phần

Từ ví dụ
すいみん

giấc ngủ

じゅくすい

ngủ say

すい

ngủ trưa

#2

Nghĩa

[Thiếu] ngắm nhìn

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうぼう

quang cảnh

なが

cảnh nhìn

ながめる

ngắm

#3

Nghĩa

[Đốc] đốc thúc; chỉ huy

Thành phần

Từ ví dụ
かんとく

giám đốc, đạo diễn

とくそく

đốc thúc

そうとく

tổng đốc

#4

Nghĩa

[Manh] mù

Thành phần

Từ ví dụ
もうもく

mù quáng

もうてん

điểm mù

もんもう

mù chữ

#5

Nghĩa

[Khẳng] đồng ý

Thành phần

Từ ví dụ
こうてい

khẳng định

しゅこう

gật đầu đồng ý

こうていてき

tích cực

#6

Nghĩa

[Chi] chi (tay chân)

Thành phần

Từ ví dụ

tứ chi

たい

thân thể, chi thể

せんたく

phương án lựa chọn

#7

Nghĩa

[Tiếu] giống

Thành phần

Từ ví dụ
しょうぞう

chân dung

しょう

bất tiếu, kém cỏi

しょうぞう

tranh chân dung

#8

Nghĩa

[Cơ] da

Thành phần

Từ ví dụ
はだ

áo lót

はだ

da trần

とりはだ

nổi da gà

#9

Nghĩa

[Hiến] dâng, cống hiến

Thành phần

Từ ví dụ
こうけん

cống hiến

こんだて

thực đơn

けんきん

quyên góp

#10

Nghĩa

[Do] còn; trì hoãn

Thành phần

Từ ví dụ
ゆう

gia hạn, hoãn

しっこうゆう

án treo

ゆうかん

thời gian gia hạn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.