Mắt & cơ thể
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
監督
giám đốc, đạo diễn
督促
đốc thúc
総督
tổng đốc
Từ ví dụ
肯定
khẳng định
首肯
gật đầu đồng ý
肯定的
tích cực
Từ ví dụ
四肢
tứ chi
肢体
thân thể, chi thể
選択肢
phương án lựa chọn
Từ ví dụ
肖像
chân dung
不肖
bất tiếu, kém cỏi
肖像画
tranh chân dung
Từ ví dụ
猶予
gia hạn, hoãn
執行猶予
án treo
猶予期間
thời gian gia hạn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.