Mắt & cơ thể

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thụy] ngủ

Thành phần

Âm ON

スイ

Từ ví dụ
睡眠すいみん

giấc ngủ

熟睡じゅくすい

ngủ say

午睡ごすい

ngủ trưa

#2

Nghĩa

[Thiếu] ngắm nhìn

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

なが(める)

Từ ví dụ
眺望ちょうぼう

quang cảnh

眺めながめ

cảnh nhìn

眺めるながめる

ngắm

#3

Nghĩa

[Đốc] đốc thúc; chỉ huy

Thành phần

Âm ON

トク

Từ ví dụ
監督かんとく

giám đốc, đạo diễn

督促とくそく

đốc thúc

総督そうとく

tổng đốc

#4

Nghĩa

[Manh] mù

Thành phần

Âm ON

モウ

Từ ví dụ
盲目もうもく

mù quáng

盲点もうてん

điểm mù

文盲もんもう

mù chữ

#5

Nghĩa

[Khẳng] đồng ý

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
肯定こうてい

khẳng định

首肯しゅこう

gật đầu đồng ý

肯定的こうていてき

tích cực

#6

Nghĩa

[Chi] chi (tay chân)

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
四肢しし

tứ chi

肢体したい

thân thể, chi thể

選択肢せんたくし

phương án lựa chọn

#7

Nghĩa

[Tiếu] giống

Thành phần

Âm ON

ショウ

Từ ví dụ
肖像しょうぞう

chân dung

不肖ふしょう

bất tiếu, kém cỏi

肖像画しょうぞうが

tranh chân dung

#8

Nghĩa

[Cơ] da

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はだ

Từ ví dụ
肌着はだぎ

áo lót

素肌すはだ

da trần

鳥肌とりはだ

nổi da gà

#9

Nghĩa

[Hiến] dâng, cống hiến

Thành phần

Âm ON

ケン | コン

Từ ví dụ
貢献こうけん

cống hiến

献立こんだて

thực đơn

献金けんきん

quyên góp

#10

Nghĩa

[Do] còn; trì hoãn

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

なお

Từ ví dụ
猶予ゆうよ

gia hạn, hoãn

執行猶予しっこうゆうよ

án treo

猶予期間ゆうよきかん

thời gian gia hạn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.