Côn trùng & đầu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Văn] con muỗi

Thành phần

Âm ON

ブン

Âm KUN

Từ ví dụ
蚊取り線香かとりせんこう

nhang muỗi

蚊帳かや

mùng, màn

蚊柱かばしら

đàn muỗi bay

#2

Nghĩa

[Huỳnh] đom đóm

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

ほたる

Từ ví dụ
蛍光けいこう

huỳnh quang

蛍光灯けいこうとう

đèn huỳnh quang

蛍狩りほたるがり

ngắm đom đóm

#3

Nghĩa

[Xà] con rắn

Thành phần

Âm ON

ジャ | ダ

Âm KUN

へび

Từ ví dụ
蛇行だこう

ngoằn ngoèo

大蛇だいじゃ

mãng xà

蛇口じゃぐち

vòi nước

#4

Nghĩa

[Dung] tan chảy; tài chính

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

と(ける)

Từ ví dụ
融合ゆうごう

hợp nhất, dung hợp

金融きんゆう

tài chính

融通ゆうずう

linh hoạt; cho vay

#5

Nghĩa

[Ngoan] ngoan cố

Thành phần

Âm ON

ガン

Âm KUN

かたく(な)

Từ ví dụ
頑固がんこ

ngoan cố

頑丈がんじょう

chắc chắn

頑張るがんばる

cố gắng

#6

Nghĩa

[Hiển] rõ ràng

Thành phần

Âm ON

ケン

Từ ví dụ
顕微鏡けんびきょう

kính hiển vi

顕著けんちょ

rõ rệt

露顕ろけん

lộ ra

#7

Nghĩa

[Ban] phân phát

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
頒布はんぷ

phân phát

頒価はんか

giá phân phối

頒布会はんぷかい

hội phân phối

#8

Nghĩa

[Tần] thường xuyên

Thành phần

Âm ON

ヒン

Âm KUN

しき(りに)

Từ ví dụ
頻繁ひんぱん

thường xuyên

頻度ひんど

tần suất

頻発ひんぱつ

xảy ra liên tục

#9

Nghĩa

[Vận] vần; phong nhã

Thành phần

Âm ON

イン

Từ ví dụ
韻律いんりつ

vận luật

押韻おういん

gieo vần

余韻よいん

dư âm

#10

Nghĩa

[Ma] cây gai; tê

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あさ

Từ ví dụ
麻酔ますい

gây mê

麻薬まやく

ma túy

大麻たいま

cần sa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.