Côn trùng & đầu

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Văn] con muỗi

Thành phần

Từ ví dụ
せんこう

nhang muỗi

mùng, màn

ばしら

đàn muỗi bay

#2

Nghĩa

[Huỳnh] đom đóm

Thành phần

Từ ví dụ
けいこう

huỳnh quang

けいこうとう

đèn huỳnh quang

ほたる

ngắm đom đóm

#3

Nghĩa

[Xà] con rắn

Thành phần

Từ ví dụ
こう

ngoằn ngoèo

だいじゃ

mãng xà

じゃぐち

vòi nước

#4

Nghĩa

[Dung] tan chảy; tài chính

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうごう

hợp nhất, dung hợp

きんゆう

tài chính

ゆうずう

linh hoạt; cho vay

#5

Nghĩa

[Ngoan] ngoan cố

Thành phần

Từ ví dụ
がん

ngoan cố

がんじょう

chắc chắn

がん

cố gắng

#6

Nghĩa

[Hiển] rõ ràng

Thành phần

Từ ví dụ
けんきょう

kính hiển vi

けんちょ

rõ rệt

けん

lộ ra

#7

Nghĩa

[Ban] phân phát

Thành phần

Từ ví dụ
はん

phân phát

はん

giá phân phối

はんかい

hội phân phối

#8

Nghĩa

[Tần] thường xuyên

Thành phần

Từ ví dụ
ひんぱん

thường xuyên

ひん

tần suất

ひんぱつ

xảy ra liên tục

#9

Nghĩa

[Vận] vần; phong nhã

Thành phần

Từ ví dụ
いんりつ

vận luật

おういん

gieo vần

いん

dư âm

#10

Nghĩa

[Ma] cây gai; tê

Thành phần

Từ ví dụ
すい

gây mê

やく

ma túy

たい

cần sa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.