Côn trùng & đầu
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
蚊取り線香
nhang muỗi
蚊帳
mùng, màn
蚊柱
đàn muỗi bay
Từ ví dụ
蛍光
huỳnh quang
蛍光灯
đèn huỳnh quang
蛍狩り
ngắm đom đóm
Từ ví dụ
融合
hợp nhất, dung hợp
金融
tài chính
融通
linh hoạt; cho vay
Từ ví dụ
頒布
phân phát
頒価
giá phân phối
頒布会
hội phân phối
Từ ví dụ
頻繁
thường xuyên
頻度
tần suất
頻発
xảy ra liên tục
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.