Tổng hợp 1

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thúc] chú, cô

Thành phần

Âm ON

シュク

Từ ví dụ
叔父おじ

chú, cậu

叔母おば

cô, dì

叔父しゅくふ

thúc phụ

#2

Nghĩa

[Tự] trần thuật; phong

Thành phần

Âm ON

ジョ

Từ ví dụ
叙述じょじゅつ

trần thuật

叙情じょじょう

trữ tình

叙勲じょくん

phong huân chương

#3

Nghĩa

[Quật] hào, mương

Thành phần

Âm KUN

ほり

Từ ví dụ
外堀そとぼり

hào ngoài

内堀うちぼり

hào trong

釣り堀つりぼり

ao câu

#4

Nghĩa

[Lũy] gôn (bóng chày); lũy

Thành phần

Âm ON

ルイ

Từ ví dụ
満塁まんるい

đầy gôn

盗塁とうるい

ăn cắp gôn

本塁ほんるい

gôn nhà

#5

Nghĩa

[Tưởng] khuyến khích

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

すす(める)

Từ ví dụ
奨励しょうれい

khuyến khích

奨学金しょうがくきん

học bổng

推奨すいしょう

đề xuất

#6

Nghĩa

[Bôn] chạy vội; phóng túng

Thành phần

Âm ON

ホン

Từ ví dụ
奔走ほんそう

bôn ba

奔放ほんぽう

phóng túng

出奔しゅっぽん

bỏ trốn

#7

Nghĩa

[Ni] ni cô

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あま

Từ ví dụ
尼僧にそう

ni cô

尼寺あまでら

chùa ni

修道尼しゅうどうに

nữ tu

#8

Nghĩa

[Lý] đi (giày); thực hiện

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

は(く)

Từ ví dụ
履歴りれき

lý lịch

履修りしゅう

theo học (môn)

草履ぞうり

dép zori

#9

Nghĩa

[Sùng] sùng bái

Thành phần

Âm ON

スウ

Âm KUN

あが(める)

Từ ví dụ
崇拝すうはい

sùng bái

崇高すうこう

cao cả

崇めるあがめる

tôn sùng

#10

Nghĩa

[Giáp] mũi đất

Thành phần

Âm KUN

みさき

Từ ví dụ
潮岬しおのみさき

mũi Shiono

岬灯台みさきとうだい

hải đăng ở mũi đất

岬めぐりみさきめぐり

đi vòng các mũi đất

#11

Nghĩa

[Suý] thống soái

Thành phần

Âm ON

スイ

Từ ví dụ
元帥げんすい

nguyên soái

統帥とうすい

thống soái

将帥しょうすい

tướng soái

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.