Tổng hợp 1
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
叙述
trần thuật
叙情
trữ tình
叙勲
phong huân chương
Từ ví dụ
履歴
lý lịch
履修
theo học (môn)
草履
dép zori
Từ ví dụ
潮岬
mũi Shiono
岬灯台
hải đăng ở mũi đất
岬めぐり
đi vòng các mũi đất
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.