Tổng hợp 1

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thúc] chú, cô

Thành phần

Từ ví dụ

chú, cậu

cô, dì

しゅく

thúc phụ

#2

Nghĩa

[Tự] trần thuật; phong

Thành phần

Từ ví dụ
じょじゅつ

trần thuật

じょじょう

trữ tình

じょくん

phong huân chương

#3

Nghĩa

[Quật] hào, mương

Thành phần

Từ ví dụ
そとぼり

hào ngoài

うちぼり

hào trong

ぼり

ao câu

#4

Nghĩa

[Lũy] gôn (bóng chày); lũy

Thành phần

Từ ví dụ
まんるい

đầy gôn

とうるい

ăn cắp gôn

ほんるい

gôn nhà

#5

Nghĩa

[Tưởng] khuyến khích

Thành phần

Từ ví dụ
しょうれい

khuyến khích

しょうがくきん

học bổng

すいしょう

đề xuất

#6

Nghĩa

[Bôn] chạy vội; phóng túng

Thành phần

Từ ví dụ
ほんそう

bôn ba

ほんぽう

phóng túng

しゅっぽん

bỏ trốn

#7

Nghĩa

[Ni] ni cô

Thành phần

Từ ví dụ
そう

ni cô

あまでら

chùa ni

しゅうどう

nữ tu

#8

Nghĩa

[Lý] đi (giày); thực hiện

Thành phần

Từ ví dụ
れき

lý lịch

しゅう

theo học (môn)

ぞう

dép zori

#9

Nghĩa

[Sùng] sùng bái

Thành phần

Từ ví dụ
すうはい

sùng bái

すうこう

cao cả

あがめる

tôn sùng

#10

Nghĩa

[Giáp] mũi đất

Thành phần

Từ ví dụ
しおのみさき

mũi Shiono

みさきとうだい

hải đăng ở mũi đất

みさきめぐり

đi vòng các mũi đất

#11

Nghĩa

[Suý] thống soái

Thành phần

Từ ví dụ
げんすい

nguyên soái

とうすい

thống soái

しょうすい

tướng soái

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.