Sức mạnh & mái nhà

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hặc] luận tội

Thành phần

Từ ví dụ
だんがい

luận tội, đàn hặc

だんがいさいばん

phiên tòa luận tội

だんがいけつ

nghị quyết luận tội

#2

Nghĩa

[Huân] công lao; huân chương

Thành phần

Từ ví dụ
くんしょう

huân chương

くんこう

huân công

しゅくん

công lao đặc biệt

#3

Nghĩa

[Sắc] chiếu chỉ

Thành phần

Từ ví dụ
ちょくれい

sắc lệnh

ちょく使

sứ giả của vua

しょうちょく

chiếu sắc

#4

Nghĩa

[Thứ] dân thường; con thứ

Thành phần

Từ ví dụ
しょみん

dân thường

しょ

tổng vụ

しょ

con thứ, con ngoài giá thú

#5

Nghĩa

[Phế] bãi bỏ; suy tàn

Thành phần

Từ ví dụ
はい

bãi bỏ

はい

phế bỏ, hủy

こうはい

hoang phế

#6

Nghĩa

[Dung] tầm thường

Thành phần

Từ ví dụ
ぼんよう

tầm thường

ちゅうよう

trung dung

とうよう

đề bạt

#7

Nghĩa

[Tuần] tuần hoàn

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんかん

tuần hoàn

じゅんかん

cơ quan tuần hoàn

あくじゅんかん

vòng luẩn quẩn

#8

Nghĩa

[Triệt] thấu suốt

Thành phần

Từ ví dụ
てってい

triệt để

てつ

thức trắng đêm

かんてつ

quán triệt

#9

Nghĩa

[Huyền] dây cung; dây đàn

Thành phần

Từ ví dụ
げんがっ

nhạc cụ dây

じょうげん

trăng thượng huyền

かんげんがく

nhạc giao hưởng

#10

Nghĩa

[Điếu] viếng, chia buồn

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうもん

viếng, phúng điếu

ちょう

điếu văn

とむら

viếng, phúng điếu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.