Sức mạnh & mái nhà
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
弾劾
luận tội, đàn hặc
弾劾裁判
phiên tòa luận tội
弾劾決議
nghị quyết luận tội
Từ ví dụ
勲章
huân chương
勲功
huân công
殊勲
công lao đặc biệt
Từ ví dụ
庶民
dân thường
庶務
tổng vụ
庶子
con thứ, con ngoài giá thú
Từ ví dụ
循環
tuần hoàn
循環器
cơ quan tuần hoàn
悪循環
vòng luẩn quẩn
Từ ví dụ
弦楽器
nhạc cụ dây
上弦
trăng thượng huyền
管弦楽
nhạc giao hưởng
Từ ví dụ
弔問
viếng, phúng điếu
弔辞
điếu văn
弔う
viếng, phúng điếu
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.