Sức mạnh & mái nhà

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hặc] luận tội

Thành phần

Âm ON

ガイ

Từ ví dụ
弾劾だんがい

luận tội, đàn hặc

弾劾裁判だんがいさいばん

phiên tòa luận tội

弾劾決議だんがいけつぎ

nghị quyết luận tội

#2

Nghĩa

[Huân] công lao; huân chương

Thành phần

Âm ON

クン

Âm KUN

いさお

Từ ví dụ
勲章くんしょう

huân chương

勲功くんこう

huân công

殊勲しゅくん

công lao đặc biệt

#3

Nghĩa

[Sắc] chiếu chỉ

Thành phần

Âm ON

チョク

Từ ví dụ
勅令ちょくれい

sắc lệnh

勅使ちょくし

sứ giả của vua

詔勅しょうちょく

chiếu sắc

#4

Nghĩa

[Thứ] dân thường; con thứ

Thành phần

Âm ON

ショ

Từ ví dụ
庶民しょみん

dân thường

庶務しょむ

tổng vụ

庶子しょし

con thứ, con ngoài giá thú

#5

Nghĩa

[Phế] bãi bỏ; suy tàn

Thành phần

Âm ON

ハイ

Âm KUN

すた(れる)

Từ ví dụ
廃止はいし

bãi bỏ

廃棄はいき

phế bỏ, hủy

荒廃こうはい

hoang phế

#6

Nghĩa

[Dung] tầm thường

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Từ ví dụ
凡庸ぼんよう

tầm thường

中庸ちゅうよう

trung dung

登庸とうよう

đề bạt

#7

Nghĩa

[Tuần] tuần hoàn

Thành phần

Âm ON

ジュン

Từ ví dụ
循環じゅんかん

tuần hoàn

循環器じゅんかんき

cơ quan tuần hoàn

悪循環あくじゅんかん

vòng luẩn quẩn

#8

Nghĩa

[Triệt] thấu suốt

Thành phần

Âm ON

テツ

Từ ví dụ
徹底てってい

triệt để

徹夜てつや

thức trắng đêm

貫徹かんてつ

quán triệt

#9

Nghĩa

[Huyền] dây cung; dây đàn

Thành phần

Âm ON

ゲン

Âm KUN

つる

Từ ví dụ
弦楽器げんがっき

nhạc cụ dây

上弦じょうげん

trăng thượng huyền

管弦楽かんげんがく

nhạc giao hưởng

#10

Nghĩa

[Điếu] viếng, chia buồn

Thành phần

Âm ON

チョウ

Âm KUN

とむら(う)

Từ ví dụ
弔問ちょうもん

viếng, phúng điếu

弔辞ちょうじ

điếu văn

弔うとむらう

viếng, phúng điếu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.