Ngọc, thần linh & lúa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cầm] đàn tranh

Thành phần

Âm ON

キン

Âm KUN

こと

Từ ví dụ
木琴もっきん

đàn mộc cầm

琴線きんせん

sợi tơ lòng

竪琴たてごと

đàn hạc

#2

Nghĩa

[Tỷ] ấn ngọc của vua

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
国璽こくじ

quốc tỷ

御璽ぎょじ

ngọc tỷ (của vua)

印璽いんじ

ấn tỷ

#3

Nghĩa

[Châu] ngọc trai

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

たま

Từ ví dụ
真珠しんじゅ

ngọc trai

珠玉しゅぎょく

châu ngọc; kiệt tác

数珠じゅず

tràng hạt

#4

Nghĩa

[Họa] tai họa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

わざわい

Từ ví dụ
禍福かふく

họa phúc

災禍さいか

tai họa

戦禍せんか

chiến họa

#5

Nghĩa

[Tường] điềm lành

Thành phần

Âm ON

ショウ

Từ ví dụ
吉祥きっしょう

cát tường

発祥はっしょう

phát tường, khởi nguồn

不祥事ふしょうじ

vụ bê bối

#6

Nghĩa

[Thiền] Thiền tông

Thành phần

Âm ON

ゼン

Từ ví dụ
禅宗ぜんしゅう

Thiền tông

座禅ざぜん

tọa thiền

禅問答ぜんもんどう

thiền vấn đáp

#7

Nghĩa

[Giá] kiếm tiền

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

かせ(ぐ)

Từ ví dụ
稼働かどう

vận hành, hoạt động

稼ぐかせぐ

kiếm tiền

共稼ぎともかせぎ

cả hai cùng đi làm

#8

Nghĩa

[Tô] thuế

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
租税そぜい

thuế má

租借そしゃく

tô giới, thuê

地租ちそ

thuế đất

#9

Nghĩa

[Trật] trật tự

Thành phần

Âm ON

チツ

Từ ví dụ
秩序ちつじょ

trật tự

無秩序むちつじょ

vô trật tự

秩禄ちつろく

bổng lộc

#10

Nghĩa

[Diêu] lò nung

Thành phần

Âm ON

ヨウ

Âm KUN

かま

Từ ví dụ
窯業ようぎょう

ngành gốm sứ

窯元かまもと

lò gốm

炭窯すみがま

lò than

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.