Ngọc, thần linh & lúa
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
真珠
ngọc trai
珠玉
châu ngọc; kiệt tác
数珠
tràng hạt
Từ ví dụ
吉祥
cát tường
発祥
phát tường, khởi nguồn
不祥事
vụ bê bối
Từ ví dụ
稼働
vận hành, hoạt động
稼ぐ
kiếm tiền
共稼ぎ
cả hai cùng đi làm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.