Hang, thuyền & gò đất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cùng] cùng quẫn

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

きわ(める)

Từ ví dụ
窮地きゅうち

thế bí

窮屈きゅうくつ

gò bó, chật chội

困窮こんきゅう

khốn cùng

#2

Nghĩa

[Thiết] trộm

Thành phần

Âm ON

セツ

Từ ví dụ
窃盗せっとう

trộm cắp

窃取せっしゅ

lấy trộm

剽窃ひょうせつ

đạo văn

#3

Nghĩa

[Hạm] chiến hạm

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
軍艦ぐんかん

tàu chiến

艦隊かんたい

hạm đội

戦艦せんかん

thiết giáp hạm

#4

Nghĩa

[Đĩnh] thuyền nhỏ

Thành phần

Âm ON

テイ

Từ ví dụ
競艇きょうてい

đua thuyền

艦艇かんてい

tàu thuyền hải quân

救命艇きゅうめいてい

xuồng cứu sinh

#5

Nghĩa

[Bạc] tàu lớn

Thành phần

Âm ON

ハク

Từ ví dụ
船舶せんぱく

tàu thuyền

舶来はくらい

hàng nhập ngoại

舶用はくよう

dùng cho tàu

#6

Nghĩa

[Hãm] sa vào; sụt lún

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

おちい(る)

Từ ví dụ
陥落かんらく

thất thủ, sụp đổ

欠陥けっかん

khiếm khuyết

陥るおちいる

rơi vào, sa vào

#7

Nghĩa

[Ngung] góc

Thành phần

Âm ON

グウ

Âm KUN

すみ

Từ ví dụ
一隅いちぐう

một góc

片隅かたすみ

góc khuất

四隅しすみ

bốn góc

#8

Nghĩa

[Phụ] gắn kèm

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つ(ける)

Từ ví dụ
附属ふぞく

trực thuộc

寄附きふ

quyên tặng

附則ふそく

điều khoản bổ sung

#9

Nghĩa

[Nhàn] nhàn rỗi

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
閑静かんせい

yên tĩnh

閑散かんさん

vắng vẻ, ế ẩm

繁閑はんかん

lúc bận lúc rảnh

#10

Nghĩa

[Phiệt] phe phái

Thành phần

Âm ON

バツ

Từ ví dụ
派閥はばつ

phe phái

財閥ざいばつ

tài phiệt

学閥がくばつ

phe cánh học phiệt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.