Hang, thuyền & gò đất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cùng] cùng quẫn

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

thế bí

きゅうくつ

gò bó, chật chội

こんきゅう

khốn cùng

#2

Nghĩa

[Thiết] trộm

Thành phần

Từ ví dụ
せっとう

trộm cắp

せっしゅ

lấy trộm

ひょうせつ

đạo văn

#3

Nghĩa

[Hạm] chiến hạm

Thành phần

Từ ví dụ
ぐんかん

tàu chiến

かんたい

hạm đội

せんかん

thiết giáp hạm

#4

Nghĩa

[Đĩnh] thuyền nhỏ

Thành phần

Từ ví dụ
きょうてい

đua thuyền

かんてい

tàu thuyền hải quân

きゅうめいてい

xuồng cứu sinh

#5

Nghĩa

[Bạc] tàu lớn

Thành phần

Từ ví dụ
せんぱく

tàu thuyền

はくらい

hàng nhập ngoại

はくよう

dùng cho tàu

#6

Nghĩa

[Hãm] sa vào; sụt lún

Thành phần

Từ ví dụ
かんらく

thất thủ, sụp đổ

けっかん

khiếm khuyết

おちい

rơi vào, sa vào

#7

Nghĩa

[Ngung] góc

Thành phần

Từ ví dụ
いちぐう

một góc

かたすみ

góc khuất

すみ

bốn góc

#8

Nghĩa

[Phụ] gắn kèm

Thành phần

Từ ví dụ
ぞく

trực thuộc

quyên tặng

そく

điều khoản bổ sung

#9

Nghĩa

[Nhàn] nhàn rỗi

Thành phần

Từ ví dụ
かんせい

yên tĩnh

かんさん

vắng vẻ, ế ẩm

はんかん

lúc bận lúc rảnh

#10

Nghĩa

[Phiệt] phe phái

Thành phần

Từ ví dụ
ばつ

phe phái

ざいばつ

tài phiệt

がくばつ

phe cánh học phiệt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.