Đồ vật & cửa

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phữu] lon, hộp

Thành phần

Từ ví dụ
かんづめ

đồ hộp

あきかん

lon rỗng

せいかん

chế tạo lon

#2

Nghĩa

[Trang] trang điểm

Thành phần

Từ ví dụ
しょう

trang điểm

しょうひん

mỹ phẩm

しょう

làm đẹp

#3

Nghĩa

[Túc] nghiêm túc

Thành phần

Từ ví dụ
げんしゅく

nghiêm túc

せいしゅく

tĩnh lặng

しゅく

tự kiềm chế

#4

Nghĩa

[Mẫu] luống (ruộng)

Thành phần

Từ ví dụ
うね

rãnh giữa luống

うね

vải dệt gân

すなうね

gợn cát

#5

Nghĩa

[Phi] cánh cửa

Thành phần

Từ ví dụ
かい

mở cửa

てっ

cửa sắt

もん

cánh cổng

#6

Nghĩa

[Lệ] trở lại

Thành phần

Từ ví dụ
もど

trở về

はらもど

hoàn tiền

あともど

quay ngược lại

#7

Nghĩa

[Bãi] bãi miễn

Thành phần

Từ ví dụ
めん

bãi nhiệm

ぎょう

bãi công

まかとお

lộng hành, qua mặt

#8

Nghĩa

[La] lụa mỏng; bày ra

Thành phần

Từ ví dụ
もう

bao quát

れつ

liệt kê

しんばんしょう

vạn vật trong vũ trụ

#9

Nghĩa

[Ngu] lo ngại

Thành phần

Từ ví dụ
おそれ

nguy cơ, e rằng

nguy cơ

はん

có nguy cơ phạm tội

#10

Nghĩa

[Lỗ] tù binh

Thành phần

Từ ví dụ
りょ

tù binh

とりこ

kẻ bị bắt; mê mẩn

りょしゅう

tù nhân

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.