Đồ vật & cửa
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
罷免
bãi nhiệm
罷業
bãi công
罷り通る
lộng hành, qua mặt
Từ ví dụ
網羅
bao quát
羅列
liệt kê
森羅万象
vạn vật trong vũ trụ
Từ ví dụ
虞
nguy cơ, e rằng
危虞
nguy cơ
虞犯
có nguy cơ phạm tội
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.