Tổng hợp 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
料亭
nhà hàng kiểu Nhật
亭主
chủ quán; ông chồng
東屋亭
đình hóng mát
Từ ví dụ
凹凸
lồi lõm
凹面
mặt lõm
凹レンズ
thấu kính lõm
Từ ví dụ
覇権
bá quyền
制覇
xưng bá, vô địch
覇気
khí phách, chí tiến thủ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.