Tổng hợp 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Á] thứ; châu Á

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
亜熱帯あねったい

cận nhiệt đới

亜鉛あえん

kẽm

東亜とうあ

Đông Á

#2

Nghĩa

[Úy] cấp úy

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
大尉たいい

đại úy

中尉ちゅうい

trung úy

尉官いかん

sĩ quan cấp úy

#3

Nghĩa

[Ông] ông lão

Thành phần

Âm ON

オウ

Âm KUN

おきな

Từ ví dụ
老翁ろうおう

ông lão

塞翁が馬さいおうがうま

tái ông mất ngựa

翁草おきなぐさ

hoa ông lão

#4

Nghĩa

[Xác] vỏ

Thành phần

Âm ON

カク

Âm KUN

から

Từ ví dụ
地殻ちかく

vỏ trái đất

卵殻らんかく

vỏ trứng

貝殻かいがら

vỏ sò

#5

Nghĩa

[Hạt] cai quản

Thành phần

Âm ON

カツ

Từ ví dụ
管轄かんかつ

quản hạt, thẩm quyền

直轄ちょっかつ

trực thuộc

所轄しょかつ

thuộc quyền quản lý

#6

Nghĩa

[Khoản] điều khoản

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
定款ていかん

điều lệ công ty

借款しゃっかん

khoản vay

落款らっかん

lạc khoản (dấu triện)

#7

Nghĩa

[Cơ] đói

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

う(える)

Từ ví dụ
飢餓きが

đói khát

飢饉ききん

nạn đói

飢えるうえる

đói, khao khát

#8

Nghĩa

[Kiểu] uốn nắn

Thành phần

Âm ON

キョウ

Âm KUN

た(める)

Từ ví dụ
矯正きょうせい

chỉnh sửa, nắn

奇矯ききょう

kỳ dị

矯めるためる

uốn nắn

#9

Nghĩa

[Hiểu] rạng đông

Thành phần

Âm ON

ギョウ

Âm KUN

あかつき

Từ ví dụ
払暁ふつぎょう

tảng sáng

暁星ぎょうせい

sao mai

通暁つうぎょう

am hiểu tường tận

#10

Nghĩa

[Hành] cân bằng

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
均衡きんこう

cân bằng

平衡へいこう

thăng bằng

度量衡どりょうこう

đo lường (độ, lượng, hành)

#11

Nghĩa

[Côn] côn trùng

Thành phần

Âm ON

コン

Từ ví dụ
昆虫こんちゅう

côn trùng

昆布こんぶ

tảo bẹ

昆虫採集こんちゅうさいしゅう

sưu tầm côn trùng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.