Tổng hợp 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Á] thứ; châu Á

Thành phần

Từ ví dụ
ねったい

cận nhiệt đới

えん

kẽm

とう

Đông Á

Từ ví dụ
たい

đại úy

ちゅう

trung úy

かん

sĩ quan cấp úy

#3

Nghĩa

[Ông] ông lão

Thành phần

Từ ví dụ
ろうおう

ông lão

さいおううま

tái ông mất ngựa

おきなぐさ

hoa ông lão

#4

Nghĩa

[Xác] vỏ

Thành phần

Từ ví dụ
かく

vỏ trái đất

らんかく

vỏ trứng

かいがら

vỏ sò

#5

Nghĩa

[Hạt] cai quản

Thành phần

Từ ví dụ
かんかつ

quản hạt, thẩm quyền

ちょっかつ

trực thuộc

しょかつ

thuộc quyền quản lý

#6

Nghĩa

[Khoản] điều khoản

Thành phần

Từ ví dụ
ていかん

điều lệ công ty

しゃっかん

khoản vay

らっかん

lạc khoản (dấu triện)

#7

Nghĩa

[Cơ] đói

Thành phần

Từ ví dụ

đói khát

きん

nạn đói

える

đói, khao khát

#8

Nghĩa

[Kiểu] uốn nắn

Thành phần

Từ ví dụ
きょうせい

chỉnh sửa, nắn

きょう

kỳ dị

める

uốn nắn

#9

Nghĩa

[Hiểu] rạng đông

Thành phần

Từ ví dụ
ふつぎょう

tảng sáng

ぎょうせい

sao mai

つうぎょう

am hiểu tường tận

#10

Nghĩa

[Hành] cân bằng

Thành phần

Từ ví dụ
きんこう

cân bằng

へいこう

thăng bằng

りょうこう

đo lường (độ, lượng, hành)

#11

Nghĩa

[Côn] côn trùng

Thành phần

Từ ví dụ
こんちゅう

côn trùng

こん

tảo bẹ

こんちゅうさいしゅう

sưu tầm côn trùng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.