Tổng hợp 3
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
大尉
đại úy
中尉
trung úy
尉官
sĩ quan cấp úy
Từ ví dụ
管轄
quản hạt, thẩm quyền
直轄
trực thuộc
所轄
thuộc quyền quản lý
Từ ví dụ
定款
điều lệ công ty
借款
khoản vay
落款
lạc khoản (dấu triện)
Từ ví dụ
均衡
cân bằng
平衡
thăng bằng
度量衡
đo lường (độ, lượng, hành)
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.