Tổng hợp 4

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Trai] phòng đọc; trai giới

Thành phần

Âm ON

サイ

Từ ví dụ
書斎しょさい

phòng đọc sách

斎場さいじょう

nhà tang lễ

潔斎けっさい

trai giới

#2

Nghĩa

[Tước] tước vị

Thành phần

Âm ON

シャク

Từ ví dụ
爵位しゃくい

tước vị

公爵こうしゃく

công tước

男爵だんしゃく

nam tước

#3

Nghĩa

[Tù] tù nhân

Thành phần

Âm ON

シュウ

Từ ví dụ
囚人しゅうじん

tù nhân

死刑囚しけいしゅう

tử tù

囚人服しゅうじんふく

áo tù

#4

Nghĩa

[Khứu] mùi hôi

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

くさ(い)

Từ ví dụ
悪臭あくしゅう

mùi hôi

臭気しゅうき

mùi khó chịu

無臭むしゅう

không mùi

#5

Nghĩa

[Sung] bổ sung; đầy đủ

Thành phần

Âm ON

ジュウ

Âm KUN

あ(てる)

Từ ví dụ
充実じゅうじつ

sung túc, đầy đủ

充電じゅうでん

sạc điện

補充ほじゅう

bổ sung

#6

Nghĩa

[Chuẩn] phó, tương đương

Thành phần

Âm ON

ジュン

Từ ví dụ
准教授じゅんきょうじゅ

phó giáo sư

批准ひじゅん

phê chuẩn

准将じゅんしょう

chuẩn tướng

#7

Nghĩa

[Tuẫn] hi sinh vì

Thành phần

Âm ON

ジュン

Từ ví dụ
殉職じゅんしょく

tử vì chức trách

殉死じゅんし

tuẫn tiết

殉教じゅんきょう

tử vì đạo

#8

Nghĩa

[Thăng] đấu đong

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

ます

Từ ví dụ
一升いっしょう

một thăng

升目ますめ

lượng đong

升酒ますざけ

rượu đong hộp gỗ

#9

Nghĩa

[Tề] đều, đồng loạt

Thành phần

Âm ON

セイ

Âm KUN

そろ(う)

Từ ví dụ
一斉いっせい

đồng loạt

斉唱せいしょう

đồng ca

均斉きんせい

cân đối

#10

Nghĩa

[Toàn] xoay

Thành phần

Âm ON

セン

Từ ví dụ
旋回せんかい

xoay vòng

旋律せんりつ

giai điệu

周旋しゅうせん

môi giới, dàn xếp

#11

Nghĩa

[Tiễn] thực hành

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

ふ(む)

Từ ví dụ
実践じっせん

thực tiễn

実践的じっせんてき

mang tính thực tiễn

践祚せんそ

lên ngôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.