Tổng hợp 4
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
書斎
phòng đọc sách
斎場
nhà tang lễ
潔斎
trai giới
Từ ví dụ
充実
sung túc, đầy đủ
充電
sạc điện
補充
bổ sung
Từ ví dụ
准教授
phó giáo sư
批准
phê chuẩn
准将
chuẩn tướng
Từ ví dụ
殉職
tử vì chức trách
殉死
tuẫn tiết
殉教
tử vì đạo
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.