Tổng hợp 5

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Sơ] xa cách; thưa

Thành phần

Từ ví dụ
えん

xa cách

thưa dân

がい

ghẻ lạnh, xa lánh

Từ ví dụ
そうだい

tráng lệ, hùng vĩ

そうぜつ

bi tráng

ゆうそう

dũng mãnh

#3

Nghĩa

[Tào] hạ sĩ quan

Thành phần

Từ ví dụ
ほうそう

giới luật (thẩm phán, luật sư)

ぐんそう

trung sĩ

そうちょう

thượng sĩ

#4

Nghĩa

[Sương] sương giá

Thành phần

Từ ví dụ
そうがい

thiệt hại do sương giá

ばんそう

sương muộn

はつしも

sương giá đầu mùa

#5

Nghĩa

[Đà] vô dụng; thồ

Thành phần

Từ ví dụ

lãng phí, vô ích

không được, hỏng

さく

tác phẩm dở

#6

Nghĩa

[Trẫm] trẫm

Thành phần

Từ ví dụ
ちん

trẫm

ちんおも

trẫm nghĩ rằng

ちん

triều đại của trẫm

#7

Nghĩa

[Đình] triều đình; tòa

Thành phần

Từ ví dụ
ほうてい

tòa án

きゅうてい

cung đình

しゅってい

ra tòa

#8

Nghĩa

[Để] dinh thự

Thành phần

Từ ví dụ
ていたく

dinh thự

かんてい

dinh (quan chức)

ごうてい

biệt thự sang trọng

#9

Nghĩa

[Đồng] ống

Thành phần

Từ ví dụ
すいとう

bình đựng nước

ふうとう

phong bì

つつ

lộ hết, thông suốt

#10

Nghĩa

[Đằng] tăng vọt

Thành phần

Từ ví dụ
こうとう

tăng vọt

きゅうとう

tăng đột biến

ふっとう

sôi sục

#11

Nghĩa

[Đồn] đóng quân

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうとん

đồn trú

とんでん

đồn điền lính

とんしょ

trạm gác, đồn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.