Tổng hợp 6

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhuyễn] mềm

Thành phần

Âm ON

ナン

Âm KUN

やわ(らか)

Từ ví dụ
柔軟じゅうなん

mềm dẻo, linh hoạt

軟弱なんじゃく

nhu nhược

軟骨なんこつ

sụn

#2

Nghĩa

[Phiền] phiền muộn

Thành phần

Âm ON

ハン | ボン

Âm KUN

わずら(う)

Từ ví dụ
煩雑はんざつ

phiền phức

煩悩ぼんのう

phiền não

煩わしいわずらわしい

phiền toái

#3

Nghĩa

[Bình] cái bình

Thành phần

Âm ON

ビン

Từ ví dụ
花瓶かびん

lọ hoa

空瓶あきびん

chai rỗng

鉄瓶てつびん

ấm gang

#4

Nghĩa

[Phân] bầu không khí

Thành phần

Âm ON

フン

Từ ví dụ
雰囲気ふんいき

bầu không khí

雰囲ふんい

không khí xung quanh

雰囲気作りふんいきづくり

tạo bầu không khí

#5

Nghĩa

[Tệ] tiền tệ; lễ vật

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Âm KUN

ぬさ

Từ ví dụ
貨幣かへい

tiền tệ

紙幣しへい

tiền giấy

造幣局ぞうへいきょく

sở đúc tiền

#6

Nghĩa

[Tệ] tệ hại; (khiêm) tệ

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Từ ví dụ
弊害へいがい

tệ hại

疲弊ひへい

kiệt quệ

弊社へいしゃ

công ty chúng tôi

#7

Nghĩa

[Háo] hao mòn

Thành phần

Âm ON

モウ | コウ

Từ ví dụ
消耗しょうもう

tiêu hao

消耗品しょうもうひん

đồ tiêu hao

損耗そんもう

hao tổn

#8

Nghĩa

[Ách] tai ương

Thành phần

Âm ON

ヤク

Từ ví dụ
厄介やっかい

phiền toái, rắc rối

災厄さいやく

tai ách

厄年やくどし

năm hạn

#9

Nghĩa

[Dụ] khuyên bảo

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

さと(す)

Từ ví dụ
説諭せつゆ

khuyên nhủ

教諭きょうゆ

giáo viên (chính thức)

諭すさとす

khuyên bảo

#10

Nghĩa

[Long] rồng

Thành phần

Âm ON

リュウ

Âm KUN

たつ

Từ ví dụ
恐竜きょうりゅう

khủng long

竜巻たつまき

vòi rồng, lốc xoáy

竜宮りゅうぐう

Long cung

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.