Tổng hợp 6
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
mềm dẻo, linh hoạt
nhu nhược
sụn
phiền phức
phiền não
phiền toái
lọ hoa
chai rỗng
ấm gang
bầu không khí
không khí xung quanh
tạo bầu không khí
tiền tệ
tiền giấy
sở đúc tiền
tệ hại
kiệt quệ
công ty chúng tôi
tiêu hao
đồ tiêu hao
hao tổn
phiền toái, rắc rối
tai ách
năm hạn
khuyên nhủ
giáo viên (chính thức)
khuyên bảo
khủng long
vòi rồng, lốc xoáy
Long cung
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.