Tổng hợp từ vựng và mẫu câu

Toàn bộ từ vựng và mẫu câu của các khóa JLPT.

2056 từ

私わたし

tôi

私わたしたち

chúng tôi, chúng ta

あなた

bạn, anh/chị

あの人ひと

người kia, người đó

あの方かた

vị kia (lịch sự)

皆みなさん

mọi người, các bạn

〜さん

anh/chị/ông/bà (hậu tố lịch sự)

〜ちゃん

~chan (hậu tố thân mật, nhất là với bé gái)

〜君くん

~kun (hậu tố thân mật, nhất là với bé trai)

〜人じん

người ~ (hậu tố quốc tịch)

先せん生せい

giáo viên (cũng dùng làm kính ngữ)

教きょう師し

giáo viên (nghề nghiệp)

学がく生せい

học sinh, sinh viên

会かい社しゃ員いん

nhân viên công ty

社しゃ員いん

nhân viên (của công ty ~)

銀ぎん行こう員いん

nhân viên ngân hàng

医い者しゃ

bác sĩ

研けん究きゅう者しゃ

nhà nghiên cứu

エンジニア

kỹ sư

大だい学がく

trường đại học

病びょう院いん

bệnh viện

だれ

ai

どなた

vị nào (lịch sự)

〜歳さい

~ tuổi

何なん歳さい

mấy tuổi (thường)

おいくつ

bao nhiêu tuổi (lịch sự)

はい

vâng, đúng

いいえ

không

はじめまして。

Rất hân hạnh (lần đầu gặp).

どうぞ よろしく おねがいします。

Rất mong được giúp đỡ.

お名な前まえは何なんですか。

Bạn tên là gì?

失しつ礼れいですが。

Xin lỗi, cho hỏi... (mở đầu lịch sự)

アメリカから きました。

Tôi đến từ Mỹ.

こちらは アレックスさんです。

Đây là anh Alex.

これ

cái này (gần tôi)

それ

cái đó (gần bạn)

あれ

cái kia (xa cả hai)

この

cái ~ này (+ danh từ)

その

cái ~ đó (+ danh từ)

あの

cái ~ kia (+ danh từ)

本ほん

sách

辞じ書しょ

từ điển

雑ざっ誌し

tạp chí

新しん聞ぶん

báo

ノート

vở, sổ tay

名めい刺し

danh thiếp

手て帳ちょう

sổ tay

カード

thẻ (tín dụng), các

テレホンカード

thẻ điện thoại

鉛えん筆ぴつ

bút chì

ボールペン

bút bi

シャープペンシル

bút chì bấm

鍵かぎ

chìa khóa

時と計けい

đồng hồ

傘かさ

ô, dù

かばん

cặp, túi xách

CD

đĩa CD

テレビ

tivi

ラジオ

radio

カメラ

máy ảnh

テープ

băng (cát-xét)

テープレコーダー

máy ghi âm

コンピューター

máy tính

車くるま

xe hơi

自じ動どう車しゃ

xe hơi, ô tô

机つくえ

bàn

椅い子す

ghế

チョコレート

sô-cô-la

コーヒー

cà phê

お土み産やげ

quà (đặc sản)

日に本ほん語ご

tiếng Nhật

英えい語ご

tiếng Anh

何なん

cái gì

そう

đúng, vậy

違ちがいます

không phải, khác

〜語ご

tiếng ~ (hậu tố)

あのう、すみません。

À, xin lỗi.

これは何なんですか。

Cái này là gì?

そうですか。

Vậy à. / Ra vậy.

どうも ありがとうございます。

Cảm ơn rất nhiều.

どうぞ。

Mời bạn. / Xin mời.

えっ。

Hả? (nghe điều không ngờ)

あ。

Ồ! (vừa nhận ra điều gì)

これからお世せ話わになります。

Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ.

こちらこそ どうぞ よろしく おねがいします。

Chính tôi mới phải nói thế. (đáp lại どうぞよろしく)

ここ

ở đây

そこ

ở đó

あそこ

ở kia

こちら

phía này, ở đây (lịch sự)

そちら

phía đó (lịch sự)

あちら

phía kia (lịch sự)

どこ

ở đâu

どちら

phía nào (lịch sự)

教きょう室しつ

phòng học

食しょく堂どう

nhà ăn, căng tin

事じ務む所しょ

văn phòng

会かい議ぎ室しつ

phòng họp

受うけ付つけ

quầy tiếp tân

ロビー

sảnh

部へ屋や

phòng

トイレ

nhà vệ sinh

お手て洗あらい

nhà vệ sinh (lịch sự)

階かい段だん

cầu thang

エレベーター

thang máy

エスカレーター

thang cuốn

自じ動どう販はん売ばい機き

máy bán hàng tự động

電でん話わ

điện thoại

国くに

đất nước

学がっ校こう

trường học

会かい社しゃ

công ty

うち

nhà

靴くつ

giày

ネクタイ

cà vạt

ワイン

rượu vang

売うり場ば

quầy hàng, khu bán

地ち下か

tầng hầm, dưới mặt đất

〜階かい

tầng thứ ~

何なん階かい

tầng mấy

〜円えん

~ yên

いくら

bao nhiêu tiền

いらっしゃいませ。

Xin chào quý khách. (trong cửa hàng)

これを ください。

Cho tôi cái này.

これは いくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

ちょっと みせて ください。

Cho tôi xem một chút.

おねがいします。

Làm ơn / nhờ bạn.

すみません。

Xin lỗi. / Làm phiền.

どうも。

Cảm ơn. (rút gọn của どうもありがとうございます)

じゃ。

Thế thì. / Vậy thì.

起おきます

dậy, thức dậy

寝ねます

ngủ, đi ngủ

働はたらきます

làm việc

休やすみます

nghỉ, nghỉ ngơi

勉べん強きょうします

học

終おわります

hết, kết thúc, xong

デパート

bách hóa

銀ぎん行こう

ngân hàng

郵ゆう便びん局きょく

bưu điện

図と書しょ館かん

thư viện

美び術じゅつ館かん

bảo tàng mỹ thuật

今いま

bây giờ

〜時じ

~ giờ

〜分ふん

~ phút (〜ぷん sau 5, 7, 9...)

半はん

rưỡi, nửa

何なん時じ

mấy giờ

何なん分ぷん

mấy phút

午ご前ぜん

sáng, trước mười hai giờ trưa

午ご後ご

chiều, sau mười hai giờ trưa

朝あさ

buổi sáng, sáng

昼ひる

buổi trưa, trưa

晩ばん

buổi tối, tối (よる)

おととい

hôm kia

きのう

hôm qua

今きょ日う

hôm nay

あした

ngày mai

あさって

ngày kia

けさ

sáng nay

今こん晩ばん

tối nay

休やすみ

nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

昼ひる休やすみ

nghỉ trưa

試し験けん

thi, kỳ thi, kiểm tra

会かい議ぎ

cuộc họp, hội nghị (会議をします: tổ chức cuộc họp)

映えい画が

phim, điện ảnh

毎まい朝あさ

hàng sáng, mỗi sáng

毎まい晩ばん

hàng tối, mỗi tối

毎まい日にち

hàng ngày, mỗi ngày

月げつ曜よう日び

thứ hai

火か曜よう日び

thứ ba

水すい曜よう日び

thứ tư

木もく曜よう日び

thứ năm

金きん曜よう日び

thứ sáu

土ど曜よう日び

thứ bảy

日にち曜よう日び

chủ nhật

何なん曜よう日び

thứ mấy

〜から

~ từ

〜まで

~ đến

〜と〜

~ và ~ (nối danh từ)

大たい変へんですね。

Vất vả quá nhỉ. (thông cảm)

行いきます

đi

来きます

đến

帰かえります

về

学がっ校こう

trường học

スーパー

siêu thị

駅えき

ga, nhà ga

飛ひ行こう機き

máy bay

船ふね

thuyền, tàu thủy

電でん車しゃ

tàu điện

地ち下か鉄てつ

tàu điện ngầm

新しん幹かん線せん

tàu Shinkansen (tàu cao tốc Nhật)

バス

xe buýt

タクシー

tắc-xi

自じ転てん車しゃ

xe đạp

歩あるいて

đi bộ

人ひと

người

友とも達だち

bạn, bạn bè

彼かれ

anh ấy, bạn trai

彼かの女じょ

chị ấy, bạn gái

家か族ぞく

gia đình

一ひと人りで

một mình

先せん週しゅう

tuần trước

今こん週しゅう

tuần này

来らい週しゅう

tuần sau

先せん月げつ

tháng trước

今こん月げつ

tháng này

来らい月げつ

tháng sau

去きょ年ねん

năm ngoái

今こ年とし

năm nay

来らい年ねん

sang năm

〜年ねん

~ năm

何なん年ねん

mấy năm, năm bao nhiêu

〜月がつ

tháng ~

何なん月がつ

tháng mấy

一つい日たち

ngày mồng 1

二ふつ日か

ngày mồng 2, 2 ngày

三みっ日か

ngày mồng 3, 3 ngày

四よっ日か

ngày mồng 4, 4 ngày

五いつ日か

ngày mồng 5, 5 ngày

六むい日か

ngày mồng 6, 6 ngày

七なの日か

ngày mồng 7, 7 ngày

八よう日か

ngày mồng 8, 8 ngày

九ここの日か

ngày mồng 9, 9 ngày

十とお日か

ngày mồng 10, 10 ngày

十じゅう四よっ日か

ngày 14, 14 ngày

二は十つ日か

ngày 20, 20 ngày

二に十じゅう四よっ日か

ngày 24, 24 ngày

〜日にち

ngày ~, ~ ngày

何なん日にち

ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày

いつ

bao giờ, khi nào

誕たん生じょう日び

sinh nhật

そうですね。

Ừ, nhỉ. (đồng ý, đồng cảm)

ありがとうございました。

Xin cảm ơn anh/chị rất nhiều. (thường kèm どうも)

どういたしまして。

Không có gì đâu (đừng bận tâm).

〜番ばん線せん

sân ga số ~

次つぎの

tiếp theo

普ふ通つう

tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)

急きゅう行こう

tàu tốc hành

特とっ急きゅう

tàu tốc hành đặc biệt

食たべます

ăn

飲のみます

uống

吸すいます

hút (thuốc lá)

見みます

nhìn, xem

聞ききます

nghe

読よみます

đọc

書かきます

viết, vẽ

買かいます

mua

撮とります

chụp (ảnh)

します

làm, chơi

会あいます

gặp (bạn)

ごはん

bữa ăn, cơm

朝あさごはん

bữa sáng, cơm sáng

昼ひるごはん

bữa trưa, cơm trưa

晩ばんごはん

bữa tối, cơm tối

パン

bánh mì

卵たまご

trứng

肉にく

thịt

魚さかな

cá

野や菜さい

rau

果くだ物もの

hoa quả, trái cây

水みず

nước

お茶ちゃ

trà, trà xanh

紅こう茶ちゃ

trà đen

牛ぎゅう乳にゅう

sữa bò, sữa

ミルク

sữa

ジュース

nước hoa quả

ビール

bia

お酒さけ

rượu, rượu gạo Nhật Bản

たばこ

thuốc lá

手て紙がみ

thư

レポート

báo cáo

写しゃ真しん

ảnh

ビデオ

băng video, đầu video

店みせ

cửa hàng, tiệm

庭にわ

vườn

宿しゅく題だい

bài tập về nhà

テニス

quần vợt, ten-nít

サッカー

bóng đá

お花はな見み

ngắm hoa anh đào

何なに

cái gì, gì

いっしょに

cùng, cùng nhau

ちょっと

một chút

いつも

luôn luôn, lúc nào cũng

時とき々どき

thỉnh thoảng

それから

sau đó, tiếp theo

ええ

vâng, được (thân mật hơn はい)

いいですね。

Được đấy nhỉ. / Hay quá.

わかりました。

Tôi hiểu rồi. / Vâng ạ.

何なんですか。

Có gì đấy ạ? / Cái gì vậy? (đáp lại khi được gọi)

じゃ、また あした。

Thế thì hẹn gặp lại ngày mai.

切きります

cắt

送おくります

gửi

あげます

cho, tặng

もらいます

nhận

貸かします

cho mượn, cho vay

借かります

mượn, vay

教おしえます

dạy

習ならいます

học, tập

かけます

gọi (điện thoại)

手て

tay

はし

đũa

スプーン

thìa

ナイフ

dao

フォーク

dĩa, nĩa

はさみ

kéo

パソコン

máy vi tính cá nhân

ケータイ

điện thoại di động

メール

thư điện tử, email

年ねん賀が状じょう

thiếp mừng năm mới

パンチ

cái đục lỗ

ホッチキス

cái dập ghim

セロテープ

băng dính

消けしゴム

cái tẩy, cục tẩy

紙かみ

giấy

花はな

hoa

シャツ

áo sơ mi

プレゼント

quà tặng, tặng phẩm

荷に物もつ

đồ đạc, hành lý

お金かね

tiền

切きっ符ぷ

vé

クリスマス

Giáng sinh

父ちち

bố (khi nói về bố mình)

母はは

mẹ (khi nói về mẹ mình)

お父とうさん

bố (bố người khác, hoặc khi gọi bố mình)

お母かあさん

mẹ (mẹ người khác, hoặc khi gọi mẹ mình)

もう

đã, rồi

まだ

chưa

これから

từ bây giờ, sau đây

すてきですね。

Hay nhỉ. / Đẹp nhỉ.

いらっしゃい。

Hoan nghênh anh/chị đã đến chơi.

どうぞお上あがりください。

Mời anh/chị vào.

失しつ礼れいします。

Xin phép tôi vào. (khi bước vào nhà người khác)

いかがですか。

Anh/Chị dùng ~ nhé?

いただきます。

Tôi xin dùng. (nói trước khi ăn hoặc uống)

ごちそうさまでした。

Cảm ơn vì bữa ăn ngon. (nói sau khi ăn xong)

ハンサム [な]

đẹp trai

きれい [な]

đẹp, sạch

静しずか [な]

yên tĩnh

にぎやか [な]

náo nhiệt

有ゆう名めい [な]

nổi tiếng

親しん切せつ [な]

tốt bụng, chu đáo (không dùng cho người trong gia đình mình)

元げん気き [な]

khỏe, khỏe khoắn

暇ひま [な]

rảnh rỗi

便べん利り [な]

tiện lợi

すてき [な]

đẹp, hay

大おおきい

to, lớn

小ちいさい

nhỏ, bé

新あたらしい

mới

古ふるい

cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người)

良いい

tốt (cũng đọc よい)

悪わるい

xấu

暑あつい

nóng (thời tiết hoặc nhiệt độ)

寒さむい

lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

冷つめたい

lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

難むずかしい

khó

易やさしい

dễ

高たかい

cao, đắt

安やすい

rẻ

低ひくい

thấp

おもしろい

thú vị, hay

おいしい

ngon

忙いそがしい

bận

楽たのしい

vui

白しろい

trắng

黒くろい

đen

赤あかい

đỏ

青あおい

xanh da trời

桜さくら

anh đào (hoa, cây)

山やま

núi

町まち

thị trấn, thị xã, thành phố

食たべ物もの

đồ ăn

所ところ

nơi, chỗ

寮りょう

kí túc xá

レストラン

nhà hàng

生せい活かつ

cuộc sống, sinh hoạt

お仕し事ごと

việc, công việc (~を します: làm việc)

どう

thế nào

どんな

~ như thế nào

とても

rất, lắm

あまり

không ~ lắm (dùng với thể phủ định)

そして

và, thêm nữa

お元げん気きですか。

Anh/Chị có khỏe không?

そうですね。

Thế à. / Để tôi xem. (khi suy nghĩ câu trả lời)

もう一いっ杯ぱいいかがですか。

Anh/Chị dùng thêm một chén/ly nữa nhé?

けっこうです。

Không, đủ rồi ạ.

もう ~ですね。

Đã ~ rồi nhỉ. / Đã ~ rồi, đúng không?

そろそろ失しつ礼れいします。

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi. / Đã đến lúc tôi phải về.

いいえ。

Không có gì. / Không sao cả.

また いらっしゃって ください。

Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé.

わかります

hiểu, nắm được

あります

có (sở hữu)

好すき [な]

thích

嫌きらい [な]

ghét, không thích

上じょう手ず [な]

giỏi, khéo

下へ手た [な]

kém, dở

飲のみ物もの

đồ uống

料りょう理り

món ăn, nấu ăn (~を します: nấu ăn)

スポーツ

thể thao (~を します: chơi thể thao)

野や球きゅう

bóng chày (~を します: chơi bóng chày)

ダンス

nhảy, khiêu vũ (~を します: nhảy, khiêu vũ)

旅りょ行こう

du lịch, chuyến du lịch (~[を] します: đi du lịch)

音おん楽がく

âm nhạc

歌うた

bài hát

クラシック

nhạc cổ điển

ジャズ

nhạc jazz

コンサート

buổi hòa nhạc

カラオケ

karaoke

歌か舞ぶ伎き

kabuki (kịch truyền thống Nhật)

絵え

tranh, hội họa

字じ

chữ

漢かん字じ

chữ Hán

ひらがな

chữ Hiragana

カタカナ

chữ Katakana

ローマ字じ

chữ La Mã

細こまかいお金かね

tiền lẻ

チケット

vé

時じ間かん

thời gian

用よう事じ

việc bận, công chuyện

約やく束そく

cuộc hẹn, lời hứa (~[を] します: hứa, hẹn)

アルバイト

việc làm thêm (~を します: làm thêm)

ご主しゅ人じん

chồng (nói về chồng người khác)

夫おっと

chồng của tôi (cũng 主人)

奥おくさん

vợ (nói về vợ người khác)

妻つま

vợ của tôi (cũng 家内)

子こども

con cái

よく

tốt, rõ; thường (mức độ)

だいたい

đại khái, đại thể

たくさん

nhiều

少すこし

một chút, ít

全ぜん然ぜん

hoàn toàn không (với phủ định)

早はやく

sớm; nhanh

~から

vì ~

どうして

tại sao

貸かしてください。

Hãy cho tôi mượn.

いいですよ。

Được chứ. / Được ạ.

残ざん念ねんですが。

Tôi xin lỗi, nhưng... / Đáng tiếc là...

ああ。

À. / Ôi.

いっしょに いかがですか。

Anh/Chị cùng với tôi không?

ちょっと……

À thì... (từ chối khéo một lời mời)

だめですか。

Không được à?

また今こん度どお願ねがいします。

Hẹn anh/chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo)

あります

ở (tồn tại, dùng cho đồ vật)

います

ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)

いろいろ [な]

nhiều loại, đa dạng

男おとこの人ひと

người đàn ông

女おんなの人ひと

người đàn bà

男おとこの子こ

cậu con trai

女おんなの子こ

cô con gái

犬いぬ

chó

猫ねこ

mèo

パンダ

gấu trúc

象ぞう

voi

木き

cây, gỗ

物もの

vật, đồ vật

電でん池ち

pin

箱はこ

hộp

スイッチ

công tắc

冷れい蔵ぞう庫こ

tủ lạnh

テーブル

bàn

ベッド

giường

棚たな

giá sách, kệ sách

ドア

cửa

窓まど

cửa sổ

ポスト

hộp thư, hòm thư

ビル

tòa nhà

ATM

máy rút tiền tự động

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

公こう園えん

công viên

喫きっ茶さ店てん

quán giải khát, quán cà phê

~屋や

hiệu ~, cửa hàng ~

乗のり場ば

điểm đón (tắc-xi, tàu...)

県けん

tỉnh

上うえ

trên

下した

dưới

前まえ

trước

うしろ

sau

右みぎ

bên phải

左ひだり

bên trái

中なか

trong, giữa

外そと

ngoài

隣となり

bên cạnh

近ちかく

gần

間あいだ

ở giữa

~や ~[など]

~ và ~, [v.v.]

ナンプラー

nước mắm

コーナー

góc, khu vực (trong siêu thị)

[どうも] すみません。

Cám ơn. / Xin lỗi.

一いち番ばん下した

ở dưới cùng

います

có (người); sống, ở (vd. 日本に います)

かかります

mất, tốn (thời gian, tiền)

休やすみます

nghỉ (~会社を 休みます: nghỉ làm)

一ひとつ

một cái

二ふたつ

hai cái

三みっつ

ba cái

四よっつ

bốn cái

五いつつ

năm cái

六むっつ

sáu cái

七ななつ

bảy cái

八やっつ

tám cái

九ここのつ

chín cái

十とお

mười cái

いくつ

mấy cái, bao nhiêu cái

一ひと人り

một người

二ふた人り

hai người

~人にん

counters người

~台だい

counter máy móc, xe cộ

~枚まい

counter vật mỏng (giấy, tem...)

~回かい

counter lần

りんご

táo

みかん

quýt

サンドイッチ

bánh sandwich

カレー[ライス]

cà ri [cơm]

アイスクリーム

kem

切きっ手て

tem

はがき

bưu thiếp

封ふう筒とう

phong bì

両りょう親しん

bố mẹ

兄きょう弟だい

anh chị em

兄あに

anh trai (của tôi)

お兄にいさん

anh trai (của người khác)

姉あね

chị gái (của tôi)

お姉ねえさん

chị gái (của người khác)

弟おとうと

em trai (của tôi)

弟おとうとさん

em trai (của người khác)

妹いもうと

em gái (của tôi)

妹いもうとさん

em gái (của người khác)

外がい国こく

nước ngoài

留りゅう学がく生せい

du học sinh

クラス

lớp học

~時じ間かん

counter tiếng

~週しゅう間かん

counter tuần

~か月げつ

counter tháng

~年ねん

counter năm

~ぐらい

khoảng ~

どのくらい

bao lâu; bao nhiêu

全ぜん部ぶで

tổng cộng

みんな

tất cả, mọi người

~だけ

chỉ ~

船ふな便びん

thư đường biển

航こう空くう便びん

thư đường hàng không

かしこまりました。

Vâng, tôi đã rõ ạ.

いいお天てん気きですね。

Trời đẹp nhỉ.

お出でかけですか。

Anh/Chị đi ra ngoài đấy à?

ちょっと ~まで。

Tôi đi ~ một chút.

行いってらっしゃい。

Anh/Chị đi nhé.

行いってきます。

Tôi đi đây.

簡かん単たん [な]

đơn giản, dễ

近ちかい

gần

遠とおい

xa

速はやい、早はやい

nhanh; sớm

遅おそい

chậm; muộn

多おおい [人ひとが~]

nhiều (người)

少すくない [人ひとが~]

ít (người)

暖あたたかい、温あたたかい

ấm

涼すずしい

mát (thời tiết)

甘あまい

ngọt

辛からい

cay

重おもい

nặng

軽かるい

nhẹ

いい [コーヒーが~]

thích, chọn, dùng (vd. cà phê)

季き節せつ

mùa

春はる

mùa xuân

夏なつ

mùa hè

秋あき

mùa thu

冬ふゆ

mùa đông

天てん気き

thời tiết

雨あめ

mưa

雪ゆき

tuyết

曇くもり

có mây, u ám

ホテル

khách sạn

空くう港こう

sân bay

海うみ

biển, đại dương

世せ界かい

thế giới

パーティー

tiệc (~を します: tổ chức tiệc)

お祭まつり

lễ hội

すき焼やき

lẩu thịt bò sukiyaki

刺さし身み

sashimi, gỏi cá sống

おすし

sushi

てんぷら

tempura, tôm rau chiên

豚ぶた肉にく

thịt heo, thịt lợn

とり肉にく

thịt gà

牛ぎゅう肉にく

thịt bò

レモン

chanh

生いけ花ばな

cắm hoa (~を します: cắm hoa)

紅もみ葉じ

lá đỏ, lá phong

どちら

cái nào (trong hai)

どちらも

cả hai

一いち番ばん

nhất, đầu tiên

ずっと

hơn hẳn, suốt

初はじめて

lần đầu tiên

ただいま。

Tôi về rồi. (nói khi về nhà)

お帰かえりなさい。

Anh/Chị về rồi đấy à. (nói với người vừa về nhà)

わあ、すごい人ひとですね。

Ôi, đông người quá nhỉ!

疲つかれました。

Tôi mệt rồi.

遊あそびます

chơi

泳およぎます

bơi

迎むかえます

đón

疲つかれます

mệt (trạng thái: つかれました)

結けっ婚こんします

kết hôn, lập gia đình, cưới

買かい物ものします

mua sắm, mua hàng

食しょく事じします

ăn cơm, dùng bữa

散さん歩ぽします

đi dạo (公園を~: dạo ở công viên)

大たい変へん [な]

vất vả, khó khăn, khổ

欲ほしい

muốn có

広ひろい

rộng

狭せまい

chật, hẹp

プール

bể bơi

川かわ

sông

美び術じゅつ

mỹ thuật

釣つり

câu cá (~を します: đi câu)

スキー

trượt tuyết (~を します: đi trượt)

週しゅう末まつ

cuối tuần

お正しょう月がつ

Tết

~ごろ

khoảng (thời gian)

何なにか

cái gì đó

どこか

đâu đó

のどが渇かわきます。

Khát. (trạng thái: のどが かわきました)

おなかが すきます。

Đói. (trạng thái: おなかが すきました)

そう しましょう。

Nhất trí. / Hãy làm vậy đi.

ご注ちゅう文もんは?

Anh/Chị dùng món gì ạ?

定てい食しょく

cơm suất

牛ぎゅうどん

cơm thịt bò (gyudon)

少しょう々しょう お待まちください。

Xin vui lòng đợi một chút.

~で ございます。

Cách nói lịch sự của です.

別べつ々べつに

riêng, riêng ra

付つけます

bật

消けします

tắt

開あけます

mở

閉しめます

đóng (cửa, cửa sổ)

急いそぎます

vội, gấp

待まちます

đợi, chờ

持もちます

mang, cầm

取とります

lấy, chuyển

手て伝つだいます

giúp (làm việc gì)

呼よびます

gọi

話はなします

nói, nói chuyện

使つかいます

dùng, sử dụng

止とめます

dừng, đỗ

見みせます

cho xem, trình

教おしえます

nói, cho biết (住所を~: nói địa chỉ)

座すわります

ngồi

立たちます

đứng

入はいります

vào (喫茶店に~: vào quán giải khát)

出でます

ra, ra khỏi (喫茶店を~: ra khỏi quán giải khát)

降ふります

rơi (mưa, tuyết) (雨が~: mưa)

コピーします

copy, phô-tô

電でん気き

điện, đèn điện

エアコン

máy điều hòa (nhiệt độ)

パスポート

hộ chiếu

名な前まえ

tên

住じゅう所しょ

địa chỉ

地ち図ず

bản đồ

塩しお

muối

砂さ糖とう

đường

問もん題だい

câu hỏi, vấn đề

答こたえ

câu trả lời

読よみ方かた

cách đọc

~方かた

cách ~

まっすぐ

thẳng

ゆっくり

chậm, thong thả

すぐ

ngay, lập tức

また

lại

あとで

sau

もう少すこし

thêm một chút nữa

もう ~

thêm ~

さあ

Thôi, nào (thúc giục, khuyến khích)

あれ?

Ô? (ngạc nhiên khi thấy điều lạ)

信しん号ごうを右みぎへ曲まがってください。

Anh/Chị hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu.

これでお願ねがいします。

Gửi anh tiền này.

お釣つり

tiền thừa, tiền thối lại

置おきます

đặt, để

作つくります

làm, chế tạo, sản xuất

売うります

bán

知しります

biết (trạng thái: 知っています / 知りません)

住すみます

sống, ở

研けん究きゅうします

nghiên cứu

思おもい出だします

nhớ ra

いらっしゃいます

kính ngữ của います / 行きます / 来ます (ở, đi, đến)

資し料りょう

tài liệu

カタログ

ca-ta-lô

時じ刻こく表ひょう

bảng giờ chạy tàu

服ふく

quần áo

製せい品ひん

sản phẩm

ソフト

phần mềm

電でん子し辞じ書しょ

kim từ điển

経けい済ざい

kinh tế

市し役やく所しょ

tòa thị chính

高こう校こう

trường trung học phổ thông

歯は医い者しゃ

nha sĩ

床とこ屋や

thợ cắt tóc nam

プレイガイド

đại lý bán vé (ca nhạc, thể thao)

独どく身しん

độc thân

専せん門もん

chuyên môn, chuyên ngành

ご家か族ぞくはお元げん気きですか。

Gia đình anh/chị thế nào?

皆みなさん

mọi người, các anh/chị

乗のります

lên (電車に~: lên tàu điện)

降おります

xuống (電車を~: xuống tàu điện)

乗のり換かえます

chuyển tàu, chuyển xe

浴あびます

tắm (シャワーを~: tắm vòi sen)

入いれます

bỏ vào, cho vào

出だします

lấy ra, đưa ra

下おろします

rút (お金を~: rút tiền)

入はいります

vào (大学に~: vào trường đại học)

出でます

ra, tốt nghiệp (大学を~: ra khỏi/tốt nghiệp đại học)

押おします

ấn, bấm (nút)

飲のみます

uống

始はじめます

bắt đầu

見けん学がくします

tham quan, đi xem

電でん話わします

gọi điện thoại

若わかい

trẻ

長ながい

dài

短みじかい

ngắn

明あかるい

sáng, vui vẻ

暗くらい

tối

体からだ

cơ thể

頭あたま

đầu

髪かみ

tóc

顔かお

mặt

目め

mắt

耳みみ

tai

口くち

miệng

歯は

răng

おなか

bụng

足あし

chân

背せ

dáng, chiều cao; lưng

サービス

dịch vụ

ジョギング

chạy bộ (~を します: đi chạy bộ)

シャワー

vòi sen, tắm vòi sen

緑みどり

màu xanh lá

お寺てら

chùa

神じん社じゃ

đền thờ đạo Thần

~番ばん

số ~ (xe buýt, v.v.)

どうやって

bằng cách nào, làm sao

どの~

cái ~ nào (trước danh từ)

どれ

cái nào (đứng một mình)

すごい ですね。

Giỏi quá!/Hay quá!

いいえ、まだまだ です。

Không, còn kém lắm. (khiêm tốn khi được khen)

お引ひき出だしですか。

Anh/Chị rút tiền phải không?

まず

trước hết, đầu tiên

次つぎに

tiếp theo

キャッシュカード

thẻ ATM

暗あん証しょう番ばん号ごう

mã PIN

金きん額がく

số tiền

確かく認にん

xác nhận

確かく認にんします

xác nhận

ボタン

nút bấm

覚おぼえます

nhớ

忘わすれます

quên

無なくします

làm mất

出だします

nộp (レポートを~: nộp báo cáo)

払はらいます

trả tiền, thanh toán

返かえします

trả lại

出でかけます

ra ngoài, đi ra

脱ぬぎます

cởi (quần áo)

持もっていきます

mang theo, mang đi

持もって来きます

mang đến, mang theo đến

心しん配ぱいします

lo lắng

残ざん業ぎょうします

làm thêm giờ

出しゅっ張ちょうします

đi công tác

飲のみます

uống (thuốc) (薬を~: uống thuốc)

入はいります

vào (お風呂に~: tắm bồn)

大たい切せつ [な]

quan trọng

大だい丈じょう夫ぶ [な]

ổn, không sao

危あぶない

nguy hiểm

問もん題だい

vấn đề, câu hỏi

答こたえ

câu trả lời

禁きん煙えん

cấm hút thuốc

健けん康こう保ほ険けん証しょう

thẻ bảo hiểm y tế

風か邪ぜ

cảm, cảm cúm

熱ねつ

sốt, nhiệt

病びょう気き

bệnh, ốm

薬くすり

thuốc

お風ふ呂ろ

bồn tắm, tắm

上うわ着ぎ

áo khoác, áo ngoài

下した着ぎ

đồ lót

先せん生せい

bác sĩ

2、3日にち

hai, ba ngày

2、3~

hai, ba ~

~までに

trước, trước khi (hạn)

ですから

vì vậy, cho nên

どうしましたか。

Anh/Chị bị sao ạ?

のど

họng

~が痛いたいです。

Đau ~.

お大だい事じに。

Giữ gìn sức khỏe nhé.

できます

có thể, làm được

洗あらいます

rửa

弾ひきます

chơi (nhạc cụ, piano, v.v.)

歌うたいます

hát

集あつめます

sưu tầm, thu thập

捨すてます

vứt, bỏ đi

換かえます

đổi, trao đổi

運うん転てんします

lái (xe)

予よ約やくします

đặt chỗ, đặt trước

ピアノ

đàn piano

~メートル

mét (đơn vị đo)

現げん金きん

tiền mặt

趣しゅ味み

sở thích, thú vui

日にっ記き

nhật ký

お祈いのり

việc cầu nguyện (お祈りを します: cầu nguyện)

課か長ちょう

tổ trưởng

部ぶ長ちょう

trưởng phòng

社しゃ長ちょう

giám đốc công ty

動どう物ぶつ

động vật

馬うま

ngựa

インターネット

In-tơ-nét, Internet

特とくに

đặc biệt là

へえ

Thế á! (biểu thị sự ngạc nhiên)

それは面おも白しろいですね。

Hay thật nhỉ.

なかなか

khó mà, mãi mà (dùng với thể phủ định)

本ほん当とうですか。

Thật không ạ?

ぜひ

nhất định

登のぼります

leo, lên (山に~: leo núi)

泊とまります

trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)

掃そう除じします

dọn vệ sinh (căn phòng)

洗せん濯たくします

giặt (áo quần)

なります

trở thành, trở nên

眠ねむい

buồn ngủ

強つよい

mạnh

弱よわい

yếu

練れん習しゅう

sự luyện tập (~を します: luyện tập)

ゴルフ

gôn (~を します: chơi gôn)

相す撲もう

vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)

お茶ちゃ

trà đạo

日ひ

ngày

調ちょう子し

tình trạng, trạng thái

一いち度ど

một lần

一いち度ども

chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)

だんだん

dần dần

もうすぐ

sắp, sắp sửa

おかげさまで

cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~

でも

nhưng

乾かん杯ぱい

Cạn chén! / Nâng cốc!

ダイエット

việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します: ăn kiêng)

無む理り [な]

không thể, quá sức

体からだにいい

tốt cho sức khỏe

そうですね。

Đúng thế ạ. / Vâng, phải.

要いります

cần (ビザが~: cần visa)

調しらべます

tìm hiểu, kiểm tra, điều tra

直なおします

sửa chữa, tu sửa

修しゅう理りします

sửa chữa

電でん話わします

gọi điện

僕ぼく

tôi (thân mật, nam giới)

君きみ

cậu/bạn (thân mật)

~君くん

anh (hậu tố thân mật cho nam)

うん

ừ, vâng (thân mật)

ううん

không (thân mật)

サラリーマン

nhân viên văn phòng

言こと葉ば

từ, tiếng

物ぶっ価か

giá cả, mức giá

着き物もの

kimono

ビザ

visa

初はじめ

phần đầu, lúc đầu

終おわり

kết thúc, phần cuối

こっち

phía này, đằng này (thân mật)

そっち

phía đó, đằng đó (thân mật)

あっち

phía kia, đằng kia (thân mật)

どっち

phía nào, cái nào (thân mật)

あの間あいだ

hôm kia, hôm nọ

みんなで

cùng nhau, tất cả cùng

~けど

nhưng (thân mật, = が)

国くにへ帰かえるの?

Về nước à?

どうするの?

Làm sao đây? / Sao?

どうしようかな。

Làm gì bây giờ nhỉ?

よかったら

nếu anh/chị thích thì

いろいろ

nhiều thứ, đủ thứ

お腹なかがいっぱいです。

No bụng rồi.

思おもいます

nghĩ

言いいます

nói

足たります

đủ

勝かちます

thắng

負まけます

thua

あります

được tổ chức, diễn ra (お祭りが~: lễ hội được tổ chức)

役やくに立たちます

hữu ích, giúp ích

動うごきます

chuyển động, chạy

辞やめます

bỏ, thôi (会社を~: việc công ty)

気きをつけます

chú ý, bảo trọng

留りゅう学がくします

du học

無む駄だ [な]

lãng phí, vô ích

不ふ便べん [な]

bất tiện

同おなじ

giống nhau

すごい

ghê quá, giỏi quá (ngạc nhiên hoặc thán phục)

本ほん当とう

sự thật

嘘うそ

sự giả dối, giả dối

自じ動どう車しゃ

ô tô, xe hơi

物ぶっ価か

giá cả, mức giá, vật giá

放ほう送そう

phát, phát thanh

アニメ

phim hoạt hình (Nhật Bản)

マンガ

truyện tranh

夢ゆめ

giấc mơ

天てん才さい

thiên tài

首しゅ相しょう

thủ tướng

大だい統とう領りょう

tổng thống

政せい治じ

chính trị

ニュース

tin tức, bản tin

スピーチ

bài phát biểu (~を します: phát biểu)

試し合あい

trận đấu (~を します: có trận đấu)

アルバイト

việc làm thêm (~を します: làm thêm)

意い見けん

ý kiến

話はなし

câu chuyện, bài nói chuyện (~を します: nói chuyện)

地ち球きゅう

trái đất

月つき

mặt trăng, trăng

ユーモア

hài hước

デザイン

thiết kế

交こう通つう

giao thông, đi lại

ラッシュ

giờ cao điểm

最さい近きん

gần đây

たぶん

chắc, có thể

きっと

chắc chắn, nhất định

本ほん当とうに

thật sự

そんなに

không ... lắm (với phủ định)

~について

về ~

仕しか方たがありません。

Không còn cách nào khác.

しばらくですね。

Lâu rồi không gặp nhỉ.

~でも飲のみませんか。

Uống ~ hay gì đó không?

見みないと。

Phải xem thôi.

もちろん

tất nhiên

着きます

mặc (phần trên: シャツを~)

はきます

mặc, đi (phần dưới: 靴を~)

かぶります

đội, đeo (trên đầu: 帽子を~)

かけます

đeo (trên mặt: 眼鏡を~)

生うまれます

sinh ra, được sinh ra

コート

áo khoác

スーツ

com lê, bộ vest

セーター

áo len

帽ぼう子し

mũ, nón

眼め鏡がね

kính, mắt kính

よく

thường, hay

おめでとうございます

Chúc mừng.

こちら

phía này; người này (lịch sự, giới thiệu)

家や賃ちん

tiền thuê nhà

うーん

ừm, để xem (suy nghĩ)

ダイニングキッチン

bếp kết hợp phòng ăn

和わ室しつ

phòng kiểu Nhật

押おし入いれ

tủ đựng đồ (trong phòng Nhật)

布ふ団とん

futon, nệm gấp kiểu Nhật

アパート

căn hộ (nhà gỗ, nhà lắp ghép)

パリ

Paris

おめでとうございます。

Chúc mừng.

うーん、どうしよう。

Ừm, làm sao đây?

聞ききます

hỏi (先生に~: hỏi thầy/cô)

回まわします

vặn, quay (núm, nút)

引ひきます

kéo

変かえます

thay đổi, đổi

触さわります

chạm, sờ

出でます

ra (お釣りが~: tiền thối ra)

動うごきます

chuyển động, chạy (máy)

歩あるきます

đi bộ (道を~: đi trên đường)

渡わたります

băng qua (橋を~: qua cầu)

気きをつけます

cẩn thận, chú ý

引ひっ越こしします

chuyển nhà

電でん気き屋や

cửa hàng điện máy

~屋や

cửa hàng (hậu tố)

サイズ

cỡ, kích cỡ

音おと

âm thanh, tiếng

機き械かい

máy móc

つまみ

núm vặn, nút quay

故こ障しょう

hỏng, sự cố

故こ障しょうします

bị hỏng, trục trặc

道みち

đường, lối đi

交こう差さ点てん

ngã tư, giao lộ

信しん号ごう

đèn tín hiệu, đèn giao thông

角かど

góc (đường)

橋はし

cầu

駐ちゅう車しゃ場じょう

bãi đỗ xe

~目め

hậu tố thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

正しょう月がつ

Tết, năm mới (tháng Giêng)

建たて物もの

tòa nhà, công trình

外がい国こく人じん登とう録ろく証しょう

thẻ đăng ký người nước ngoài

くれます

cho (tôi/chúng tôi; người ngang hoặc dưới cho)

連つれて行いきます

dẫn đi, đưa (người) đi cùng

連つれて来きます

dẫn đến, đưa (người) đến

送おくります

tiễn, đưa (人を~: tiễn ai)

紹しょう介かいします

giới thiệu

案あん内ないします

hướng dẫn, dẫn đi tham quan

説せつ明めいします

giải thích

コーヒーをいれます

pha cà phê

おじいさん

ông (lịch sự)

おじいちゃん

ông (thân mật)

おばあさん

bà (lịch sự)

おばあちゃん

bà (thân mật)

準じゅん備び

sự chuẩn bị

準じゅん備びします

chuẩn bị

意い味み

nghĩa

お菓か子し

bánh kẹo, đồ ngọt

全ぜん部ぶ

tất cả, toàn bộ

自じ分ぶんで

tự mình, tự làm

ほかに

ngoài ra, thêm nữa

ワゴン車しゃ

xe wagon

弁べん当とう

cơm hộp

考かんがえます

nghĩ, suy nghĩ

着つきます

đến (駅に~: đến ga)

留りゅう学がくします

du học

年としを取とります

có thêm tuổi, già đi (年を~)

足たります

đủ

田いな舎か

quê, nông thôn

大たい使し館かん

đại sứ quán

グループ

nhóm

チャンス

cơ hội

意い味み

nghĩa, ý nghĩa

億おく

một trăm triệu (một ức)

もし~たら

nếu (nhấn mạnh giả định)

いくら~でも

dù bao nhiêu, dù thế nào

転てん勤きん

chuyển công tác

転てん勤きんします

bị chuyển công tác

事こと

việc, chuyện (trừu tượng; hóa danh từ trong ngữ pháp)

一いっ杯ぱい飲のみましょう。

Uống một ly nhé.

いろいろお世せ話わになりました。

Cảm ơn đã giúp đỡ nhiều.

頑がん張ばります。

Tôi sẽ cố gắng.

どうぞお元げん気きで。

Chúc anh/chị mạnh khỏe. (tạm biệt)

見みます

khám, khám bệnh

探さがします

tìm, tìm kiếm

遅おくれます

chậm, muộn [時間に~: về giờ]

間まに合あいます

kịp [時間に~: về giờ]

やります

làm

拾ひろいます

nhặt, lượm

連れん絡らくします

liên lạc

気き分ぶんがいい

cảm thấy khỏe, thoải mái

気き分ぶんが悪わるい

cảm thấy mệt, không khỏe

運うん動どう会かい

hội thi thể thao

盆ぼん踊おどり

múa Bon

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

場ば所しょ

địa điểm, nơi

ボランティア

tình nguyện viên

財さい布ふ

ví

ごみ

rác

国こっ会かい議ぎ事じ堂どう

tòa nhà quốc hội

平へい日じつ

ngày thường

~弁べん

phương ngữ ~, tiếng ~

今こん度ど

lần tới, lần này

ずいぶん

khá, tương đối

直ちょく接せつ

trực tiếp

いつでも

lúc nào cũng

どこでも

ở đâu cũng

だれでも

ai cũng

何なんでも

cái gì cũng

こんな~

~ như thế này

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

片かたづけます

dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]

出だします

đổ, để [ごみを~: rác]

燃もえるごみ

rác cháy được

置おき場ば

nơi để

横よこ

bên cạnh

瓶びん

chai

缶かん

lon

ガス

ga

~会がい社しゃ

công ty ~

宇う宙ちゅう

vũ trụ

~様さま

ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)

宇う宙ちゅう船せん

tàu vũ trụ

怖こわい

sợ, đáng sợ

宇う宙ちゅうステーション

trạm vũ trụ

違ちがいます

khác

宇う宙ちゅう飛ひ行こう士し

nhà du hành vũ trụ

どう したんですか。

Có chuyện gì vậy?

どう したら いいですか。

Tôi nên làm gì?

飼かいます

nuôi (thú cưng)

走はしります

chạy [道を~: trên đường]

見みえます

nhìn thấy [山が~: núi]

聞きこえます

nghe thấy [音が~: âm thanh]

できます

hoàn thành, được làm [道が~: con đường]

開ひらきます

mở, tổ chức [教室を~: lớp học]

心しん配ぱい [な]

lo lắng

ペット

thú cưng

鳥とり

chim

声こえ

tiếng, giọng nói

波なみ

sóng

花はな火び

pháo hoa

道どう具ぐ

dụng cụ

クリーニング

giặt là

家いえ

nhà

マンション

chung cư

キッチン

bếp

~教きょう室しつ

lớp ~

パーティールーム

phòng tiệc

方かた

vị, ngài (kính ngữ của ひと)

~後ご

~ sau (thời gian)

~しか

chỉ ~ (đi với phủ định)

ほかの

khác

はっきり

rõ ràng

家か具ぐ

đồ nội thất

本ほん棚だな

giá sách

いつか

lúc nào đó, một ngày nào đó

建たてます

xây

すばらしい

tuyệt vời

子こどもたち

bọn trẻ, các em

大だい好すき [な]

rất thích

主しゅ人じん公こう

nhân vật chính

形かたち

hình dạng

不ふ思し議ぎ [な]

kỳ lạ

ポケット

túi áo

例たとえば

ví dụ

付つけます

gắn, đính

自じ由ゆうに

tự do, thoải mái

空そら

bầu trời

飛とびます

bay

昔むかし

ngày xưa

自じ分ぶん

bản thân

将しょう来らい

tương lai

何なんでもできますね。

Anh/chị cái gì cũng làm được nhỉ.

すばらしい夢ゆめですね。

Một ước mơ tuyệt vời nhỉ.

売うれます

bán chạy [パンが~: bánh mì, v.v.]

踊おどります

múa

かみます

nhai, cắn

選えらびます

lựa, lựa chọn

通かよいます

đi học [大学に~: đại học]

メモします

ghi chép, ghi memo

まじめ [な]

nghiêm túc, ngoan

熱ねっ心しん [な]

nhiệt tình

偉えらい

siêu, giỏi, đáng khâm phục

ちょうどいい

vừa vặn

景け色しき

phong cảnh

美び容よう院いん

hiệu làm đẹp

台だい所どころ

nhà bếp

経けい験けん

kinh nghiệm (~があります: có ~; ~をします: có ~)

力ちから

sức mạnh

人にん気き

được yêu thích [学生に~があります: được sinh viên yêu thích]

形かたち

hình dạng

色いろ

màu sắc

味あじ

vị

ガム

kẹo cao su

品しな物もの

hàng hóa

値ね段だん

giá cả

給きゅう料りょう

lương

ボーナス

thưởng

ゲーム

trò chơi, game

番ばん組ぐみ

chương trình

ドラマ

phim truyền hình

歌か手しゅ

ca sĩ

小しょう説せつ

tiểu thuyết

小しょう説せつ家か

nhà văn, tiểu thuyết gia

~家か

nhà ~ (nghề nghiệp)

~機き

máy ~

息むす子こ

con trai (của mình)

息むす子こさん

con trai (của người khác)

娘むすめ

con gái (của mình)

娘むすめさん

con gái (của người khác)

自じ分ぶん

bản thân, mình

将しょう来らい

tương lai

しばらく

một lúc, một thời gian

たいてい

thường thì, thông thường

それに

hơn nữa, thêm nữa

それで

vì thế, thế nên

お知しらせ

thông báo

参さん加かします

tham gia

日ひにち

ngày, thời gian (sự kiện)

土ど

thứ bảy (ký hiệu ngày)

体たい育いく館かん

nhà thi đấu thể thao

無む料りょう

miễn phí

誘さそいます

mời, rủ

イベント

sự kiện

ちょっとお願ねがいがあるんですが。

Tôi có chút việc muốn nhờ.

実じつは

Thực ra

うーん

Ừm...

開あきます

mở [ドアが~: cửa]

閉しまります

đóng [ドアが~: cửa]

つきます

sáng [でんきが~: đèn]

消きえます

tắt [でんきが~: đèn]

壊こわれます

hỏng [いすが~: ghế]

割われます

vỡ [コップが~: cốc]

折おれます

gãy [木が~: cây/cành]

破やぶれます

rách [かみが~: giấy]

汚よごれます

bẩn [ふくが~: quần áo]

付つきます

có, dính [ポケットが~: túi]

外はずれます

rơi, bung [ボタンが~: nút]

止とまります

dừng, đỗ [くるまが~: xe]

まちがえます

nhầm, làm sai

落おとします

làm rơi, đánh rơi

掛かかります

khóa [かぎが~: khóa]

ふきます

lau, chùi

取とり替かえます

thay

片かたづけます

dọn dẹp

お皿さら

đĩa

お茶ちゃ碗わん

bát cơm, chén

コップ

cốc, ly

ガラス

thủy tinh, ly

袋ふくろ

túi

書しょ類るい

giấy tờ, tài liệu

枝えだ

cành cây

駅えき員いん

nhân viên nhà ga

交こう番ばん

đồn cảnh sát, bốt cảnh sát

スピーチ

diễn văn (~を します: đọc ~)

返へん事じ

trả lời (~を します: trả lời)

お先さきにどうぞ

Mời anh/chị cứ về trước.

今いまの電でん車しゃ

(chuyến) tàu điện vừa chạy

忘わすれ物もの

đồ bỏ quên

このくらい

cỡ tầm này, khoảng chừng này

~側がわ

phía ~

ポケット

túi

~辺へん

chỗ ~, khu vực ~

覚おぼえていません

Tôi không nhớ.

網あみ棚だな

giá để hành lý

確たしか

chắc là, nếu không nhầm

よかった

[Ôi,] tốt quá. (an tâm)

地じ震しん

động đất

壁かべ

tường

針はり

kim đồng hồ

指さします

chỉ

駅えき前まえ

trước ga

倒たおれます

đổ, ngã

西にし

phía tây

~の方ほう

bên ~, phía ~

燃もえます

cháy

レポーター

phóng viên

お先さきにどうぞ。

Mời anh/chị cứ về trước.

ああ、よかった。

Ôi, may quá.

はります

dán

掛かけます

treo

飾かざります

trang trí

並ならべます

sắp xếp

植うえます

trồng

戻もどします

để lại, trả về chỗ cũ

まとめます

thu dọn (hành lý), gom lại

しまいます

cất đi

決きめます

quyết định

予よ習しゅうします

chuẩn bị bài (trước giờ học)

復ふく習しゅうします

ôn tập

そのままに します

để nguyên như thế

授じゅ業ぎょう

giờ học, tiết học

講こう義ぎ

bài giảng

ミーティング

cuộc họp

予よ定てい

dự định, kế hoạch

お知しらせ

thông báo

ガイドブック

sách hướng dẫn du lịch

カレンダー

lịch

ポスター

poster, áp phích

予よ定てい表ひょう

lịch làm việc

ごみ箱ばこ

thùng rác

人にん形ぎょう

búp bê

花か瓶びん

bình hoa, lọ hoa

鏡かがみ

gương

引ひき出だし

ngăn kéo

玄げん関かん

lối vào nhà, sảnh

廊ろう下か

hành lang

壁かべ

tường

池いけ

ao, hồ

元もとの所ところ

chỗ cũ, vị trí ban đầu

周まわり

xung quanh

真まん中なか

chính giữa

隅すみ

góc

まだ

vẫn

リュック

ba lô

非ひ常じょう袋ぶくろ

túi khẩn cấp

非ひ常じょう時じ

trường hợp khẩn cấp

生せい活かつします

sinh hoạt, sống

懐かい中ちゅう電でん灯とう

đèn pin

~とか

như ~, v.v. (liệt kê khẩu ngữ)

丸まるい

tròn

ある~

~ nọ, một ~ nào đó

夢ゆめを見みます

mơ, nằm mơ

うれしい

vui, mừng

嫌いや [な]

ghét, không thích

すると

khi đó, thế là

目めが覚さめます

thức giấc, tỉnh giấc

それで私わたしも揃そろえなきゃ。

Thế thì tôi cũng phải chuẩn bị sẵn thôi.

続つづけます

tiếp tục

見みつけます

tìm thấy

取とります

xin [休みを~: nghỉ]

受うけます

dự [試験を~: thi]

申もうし込こみます

đăng ký

休きゅう憩けいします

nghỉ giải lao

連れん休きゅう

ngày nghỉ liên tục

作さく文ぶん

bài tập làm văn

発はっ表ぴょう

phát biểu (~を します: trình bày)

展てん覧らん会かい

triển lãm

結けっ婚こん式しき

lễ cưới

お葬そう式しき

đám tang

式しき

lễ

本ほん社しゃ

trụ sở chính, tổng công ty

支し店てん

chi nhánh

教きょう会かい

nhà thờ

大だい学がく院いん

cao học

動どう物ぶつ園えん

sở thú

温おん泉せん

suối nước nóng

帰かえり

chiều về

お子こさん

con (của người khác)

~号ごう

số (hiệu) ~

~の方ほう

phía ~

ずっと

suốt, liên tục

残のこります

ở lại, còn lại

入にゅう学がく試し験けん

kỳ thi đầu vào

月つきに

(trong) một tháng

村むら

làng

卒そつ業ぎょうします

tốt nghiệp

映えい画が館かん

rạp chiếu phim

閉とじます

nhắm (mắt)

都と会かい

thành phố

自じ由ゆうに

thoải mái, tự do

ちょっと休やすまない?

Nghỉ một chút nhé?

運うん動どうします

vận động, tập thể dục

成せい功こうします

thành công

失しっ敗ぱいします

thất bại, trượt [試験に~: kỳ thi]

合ごう格かくします

đỗ [試験に~: kỳ thi]

やみます

tạnh [雨が~: mưa]

晴はれます

quang đãng, nắng

曇くもります

có mây

続つづきます

kéo dài [熱が~: sốt]

ひきます

bị cảm [風邪を~: cảm]

冷ひやします

làm mát, làm lạnh

込こみます

đông [道が~: đường]

すきます

vắng [道が~: đường]

出でます

tham gia [試合に~: trận đấu; パーティーに~: tiệc]

無む理りをします

gắng sức quá, làm việc quá sức

十じゅう分ぶん [な]

đủ

おかしい

(kỳ) lạ, thú vị

うるさい

ồn ào

先せん生せい

bác sĩ

やけど

bỏng (~を します: bị ~)

けが

thương tích (~を します: bị ~)

せき

ho (~を します: ho)

インフルエンザ

cúm

空そら

bầu trời

太たい陽よう

mặt trời

星ほし

sao

風かぜ

gió; cảm (bệnh)

東ひがし

đông

西にし

tây

南みなみ

nam

北きた

bắc

国こく際さい~

~ quốc tế

水すい道どう

nước máy

エンジン

động cơ

チーム

đội

今こん夜や

tối nay

夕ゆう方がた

chiều tối

まえ

trước

遅おそく

muộn

こんなに

như thế này

そんなに

như thế đó

あんなに

như thế kia

元げん気き

khỏe

胃い

dạ dày

ストレス

căng thẳng

星ほし占うらない

bói sao

牡おう牛し座ざ

cung Kim Ngưu

働はたらきすぎ

làm việc quá sức

困こまります

khó khăn, lúng túng

宝たからくくじじ

vé số, xổ số

当あたります

trúng [宝くじが~: xổ số]

健けん康こう

sức khỏe

恋れん愛あい

tình yêu

恋こい人びと

người yêu

ラッキーアイテム

vật may mắn (theo bói toán)

石いし

hòn đá, viên đá

それは いけませんね。

Thế thì thật không tốt.

逃にげます

trốn, chạy trốn

騒さわぎます

làm ồn, ồn ào

あきらめます

bỏ cuộc, từ bỏ

投なげます

ném

守まもります

giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc)

始はじまります

bắt đầu [式が~: lễ]

出しゅっ席せきします

dự [会議に~: họp]

伝つたえます

nói lại, truyền đạt

注ちゅう意いします

chú ý [車に~: xe]

外はずします

rời [席を~: ghế]

戻もどります

trở lại, quay về

あります

có [電話が~: điện thoại]

リサイクルします

tái chế

だめ [な]

không được

同おなじ

giống, cùng

警けい察さつ

cảnh sát, sở cảnh sát

席せき

ghế, chỗ ngồi

マーク

ký hiệu, biểu tượng

ボール

bóng

締しめ切きり

hạn chót, hạn cuối

規き則そく

quy tắc

危き険けん

nguy hiểm

使し用よう禁きん止し

cấm sử dụng

立たち入いり禁きん止し

cấm vào

徐じょ行こう

chạy chậm, đi chậm

入いり口ぐち

lối vào

出で口ぐち

lối ra

非ひ常じょう口ぐち

cửa thoát hiểm

無む料りょう

miễn phí

割わり引びき

giảm giá

飲のみ放ほう題だい

uống thoải mái (trả một giá)

使し用よう中ちゅう

đang sử dụng

募ぼ集しゅう中ちゅう

đang tuyển

~中ちゅう

đang ~

どういう ~

~ như thế nào, ~ gì

いくら

bao nhiêu; dù bao nhiêu [~ても]

もう

nữa (đi với phủ định)

あと ~

còn ~

~ほど

khoảng ~, tầm ~

駐ちゅう車しゃ違い反はん

đỗ xe sai quy định

罰ばっ金きん

tiền phạt

起おきます

xảy ra

助たすけ合あいます

giúp đỡ lẫn nhau

もともと

vốn là, nguyên là

悲かなしい

buồn

もっと

hơn, thêm

あいさつ

chào hỏi (~を します: chào)

相あい手て

đối phương

気き持もち

tâm trạng, cảm giác

もうだめです。走はしれません。

Không được nữa. Tôi không chạy thêm được.

頑がん張ばれ。

Cố lên!

磨みがきます

đánh [răng], đánh bóng

組くみ立たてます

lắp ráp

折おります

gập, bẻ

気きがつきます

để ý, chú ý [忘れ物に~: đồ để quên]

つけます

chấm, cho vào [しょうゆを~: xì dầu]

見みつかります

tìm thấy [かぎが~: chìa khóa]

質しつ問もんします

hỏi, đặt câu hỏi

差さします

che, dựng [かさを~: ô]

細ほそい

mảnh, nhỏ (đường kính)

太ふとい

to, dầy (đường kính)

スポーツクラブ

câu lạc bộ thể thao

家か具ぐ

đồ nội thất

キー

chìa khóa

シートベルト

dây an toàn

お城しろ

thành

説せつ明めい書しょ

sách hướng dẫn

図ず

hình vẽ minh họa

線せん

đường kẻ

矢や印じるし

mũi tên (ký hiệu)

黒くろ

màu đen (danh từ)

白しろ

màu trắng (danh từ)

赤あか

màu đỏ (danh từ)

青あお

màu xanh (danh từ)

紺こん

màu xanh sẫm (danh từ)

黄き色いろ

màu vàng (danh từ)

茶ちゃ色いろ

màu nâu (danh từ)

しょうゆ

xì dầu

ソース

nước sốt

お客きゃく

vị khách [~さん: kính ngữ]

~か ~

~ hay ~

ゆうべ

tối qua

さっき

lúc nãy

茶さ道どう

trà đạo

お茶ちゃをたてます

đánh trà (trong trà đạo)

先さきに

trước, trước tiên

載のせます

để lên, đặt lên

苦にがい

đắng

親おや子こどんぶり

cơm gà trứng (oyakodon)

材ざい料りょう

nguyên liệu

~分ぶん

phần ~ (lượng)

~グラム

gam

~個こ

cái (đếm vật nhỏ)

玉たまねぎ

hành tây

4分ぶんの1

một phần tư

調ちょう味み料りょう

gia vị

適てき当とう

thích hợp, vừa phải

なべ

nồi, chảo

火ひ

lửa

火ひにかけます

bắc lên bếp

煮にます

nấu, luộc, om

煮にえます

chín

どんぶり

bát tô lớn

経たちます

trôi qua [時間が~: thời gian]

これで いいですか。

Như thế này có được không?

いかが ですか。

Như thế nào ạ?

咲さきます

nở [花が~: hoa]

変かわります

đổi, thay đổi [色が~: màu]

困こまります

khó khăn, lúng túng

付つけます

đánh [dấu tròn], gắn

治なおります、直なおります

khỏi [bệnh] / được sửa xong [hỏng hóc ~]

クリックします

click chuột

入にゅう力りょくします

nhập vào

正ただしい

đúng

向むこう

đằng ấy, phía đối diện

島しま

đảo

港みなと

cảng

近きん所じょ

hàng xóm, khu phố

屋おく上じょう

tầng thượng

海かい外がい

nước ngoài

山やま登のぼり

leo núi

歴れき史し

lịch sử

機き会かい

cơ hội

許きょ可か

sự cho phép

丸まる

dấu tròn

ふりがな

furigana (chữ kana biểu thị cách đọc kanji)

設せつ備び

thiết bị

レバー

cần, cần gạt

キー

phím

カーテン

rèm cửa

ひも

sợi dây

炊すい飯はん器き

nồi cơm điện

葉は

lá

昔むかし

ngày xưa

もっと

hơn nữa

それなら

nếu thế thì, nếu vậy thì

夜や行こうバス

xe buýt đêm

さあ

ờ, à (dùng khi không nắm rõ việc gì)

旅りょ行こう社しゃ

công ty du lịch

詳くわしい

cụ thể, chi tiết

スキー場じょう

khu trượt tuyết

交まじわります

chơi với, quen với

諺ことわざ

tục ngữ, thành ngữ

関かん係けい

quan hệ

仲なかよくします

chơi thân với, hòa thuận

必ひつ要よう [な]

cần thiết

いい所ところ、知しっていますか。

Anh/chị biết chỗ nào hay không?

それなら、草くさ津つか志し賀が高こう原げんがいいですよ。

Nếu thế thì Kusatsu hoặc Shiga-Kogen hay đấy.

これで おわりましょう。

Chúng ta dừng ở đây nhé.

あいます

gặp [tai nạn]

貯ちょ金きんします

tiết kiệm tiền

過すぎます

quá [7 giờ]

慣なれます

quen với [công việc]

腐くさります

bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]

剣けん道どう

kiếm đạo

柔じゅう道どう

judo

ラッシュ

tắc đường

宇う宙ちゅう

vũ trụ

曲きょく

ca khúc, bản nhạc

毎まい週しゅう

hàng tuần

毎まい月つき

hàng tháng

毎まい年とし

hàng năm

このごろ

dạo này

やっと

cuối cùng thì cũng

かなり

khá

必かならず

nhất định

絶ぜっ対たいに

tuyệt đối

上じょう手ずに

giỏi, khéo

できるだけ

trong khả năng có thể

ほとんど

hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)

お客きゃく様さま

quý khách

特とく別べつ [な]

đặc biệt

水すい泳えい

bơi

違ちがいます

khác nhau

チャレンジします

thử sức, thử làm

気き持もち

tâm thế, cảm giác

乗のり物もの

phương tiện đi lại

遠とおく

nơi xa

珍めずらしい

hiếm

汽き車しゃ

tàu lửa chạy bằng hơi nước

汽き船せん

tàu thủy chạy bằng hơi nước

大おお勢ぜい

nhiều (người)

運はこびます

vận chuyển

利り用ようします

sử dụng

自じ由ゆうに

thoải mái, tự do

お客きゃく様さま、今きょ日うは特とく別べつなことをしていらっしゃいますか。

Quý khách hôm nay có làm điều gì đặc biệt không?

毎まい日にち運うん動どうするようにしています。

Tôi cố gắng vận động mỗi ngày.

褒ほめます

khen

しかります

mắng

誘さそいます

mời, rủ

招しょう待たいします

mời (trang trọng)

頼たのみます

nhờ

注ちゅう意いします

nhắc nhở

とります

lấy cắp

踏ふみます

dẫm

壊こわします

làm hỏng

汚よごします

làm bẩn

行おこないます

tổ chức

輸ゆ出しゅつします

xuất khẩu

輸ゆ入にゅうします

nhập khẩu

翻ほん訳やくします

biên dịch

発はつ明めいします

phát minh

発はっ見けんします

phát hiện

米こめ

gạo

麦むぎ

lúa mạch

石せき油ゆ

dầu mỏ

原げん料りょう

nguyên liệu

インスタントラーメン

mì ăn liền, mì gói

デート

hẹn hò

泥どろ棒ぼう

kẻ trộm

警けい官かん

cảnh sát

世せ界かい中じゅう

trên toàn thế giới

~中じゅう

toàn ~

~世せい紀き

thế kỷ ~

何なに語ご

tiếng gì

だれか

ai đó

よかったですね

Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.

皆みな様さま

quý vị

焼やけます

cháy [nhà ~]

その後ご

sau đó

世せ界かい遺い産さん

di sản thế giới

金きん色いろ

màu vàng

本ほん物もの

đồ thật

金きん

vàng

美うつくしい

đẹp

豪ごう華か [な]

sang trọng, hoành tráng

彫ちょう刻こく

điêu khắc

言いい伝つたえ

truyền thuyết

鼠ねずみ

chuột

きれいですね。

Đẹp quá nhỉ.

中なかに入はいれますか。

Có vào được bên trong không?

参さん加かします

tham gia [~ đi du lịch]

育そだてます

chăm sóc, nuôi dưỡng

運はこびます

vận chuyển

入にゅう院いんします

nhập viện

退たい院いんします

ra viện

入いれます

bật [điện nguồn]

切きります

tắt [điện nguồn]

掛かけます

khóa [ổ khóa]

つきます

nói dối

気き持もちがいい

tâm trạng sảng khoái, tốt

気き持もちが悪わるい

tâm trạng không tốt

大おおきな

~ lớn, ~ to

小ちいさな

~ bé, ~ nhỏ

赤あかちゃん

em bé

小しょう学がっ校こう

trường tiểu học

中ちゅう学がっ校こう

trường trung học cơ sở

駅えき前まえ

trước ga

海かい岸がん

bờ biển

工こう場じょう

nhà máy

村むら

làng

かな

chữ kana

指ゆび輪わ

nhẫn

電でん源げん

điện nguồn

習しゅう慣かん

thói quen, tập quán

健けん康こう

sức khỏe

~製せい

hàng ~

おととし

năm kia

いけない

[A,] không được rồi (khi làm nhầm)

お先さきに

Tôi (xin phép) về trước

回かい覧らん

tài liệu thông báo

研けん究きゅう室しつ

phòng nghiên cứu

きちんと

ngay ngắn

整せい理りします

sắp xếp

方ほう法ほう

phương pháp

~という

có tên gọi là ~

判はん子こ

con dấu

押おします

đóng [dấu]

双ふた子ご

sinh đôi

姉しま妹い

chị em

似にています

giống

性せい格かく

tính cách

おとなしい

ngoan ngoãn

優やさしい

hiền lành

時じ間かんがたちます

thời gian trôi

気きが強つよい

tính cách mạnh mẽ

けんかします

cãi nhau

不ふ思し議ぎ [な]

kỳ lạ

年ねん齢れい

tuổi tác

仕し方かた

cách làm

整せい理りするのが好すきなんです。

Tôi thích dọn dẹp.

お先さきに失しつ礼れいします。

Tôi xin phép về trước.

答こたえます

trả lời [câu hỏi]

倒たおれます

đổ [tòa nhà ~]

通とおります

đi (xuyên) qua [đường]

死しにます

chết

びっくりします

giật mình

がっかりします

thất vọng

安あん心しんします

yên tâm

けんかします

cãi nhau

離り婚こんします

ly hôn

太ふとります

béo ra

やせます

gầy đi

複ふく雑ざつ [な]

phức tạp

邪じゃ魔ま [な]

vướng, vướng víu

硬かたい

cứng

軟やわらかい

mềm

汚きたない

bẩn

うれしい

vui, mừng

悲かなしい

buồn

恥はずかしい

xấu hổ, ngượng

首しゅ相しょう

thủ tướng

地じ震しん

động đất

津つ波なみ

sóng thần

台たい風ふう

bão

雷かみなり

sấm

火か事じ

hỏa hoạn

事じ故こ

tai nạn, sự cố

ハイキング

dã ngoại

お見み合あい

xem mặt (để kết hôn)

操そう作さ

thao tác

会かい場じょう

hội trường

~代だい

phí ~, tiền ~

~屋や

người bán ~, cửa hàng ~

フロント

lễ tân

途と中ちゅうで

trên đường, giữa chừng

ぶつかります

đâm nhau, va chạm

お疲つかれさまでした

Anh/chị đã vất vả quá

伺うかがいます

Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ

遅ち刻こくしてすみません。

Xin lỗi tôi đến muộn.

お疲つかれさまでした。

Anh/chị đã vất vả quá.

数かぞえます

đếm

測はかります、量はかります

đo, cân

確たしかめます

xác nhận

合あいます

vừa [cỡ ~]

出しゅっ発ぱつします

xuất phát

到とう着ちゃくします

đến

酔よいます

say rượu

うまくいきます

thuận lợi, suôn sẻ

出でます

có [nội dung câu hỏi thi]

相そう談だんします

nói chuyện, thảo luận

必ひつ要よう [な]

cần thiết

天てん気き予よ報ほう

dự báo thời tiết

忘ぼう年ねん会かい

tiệc cuối năm, tiệc tất niên

新しん年ねん会かい

tiệc đầu năm

二に次じ会かい

tăng hai, hiệp hai

発はっ表ぴょう会かい

buổi phát biểu

大たい会かい

hội thi, cuộc thi

マラソン

ma-ra-tông

コンテスト

cuộc thi

表おもて

mặt phải, mặt trước

裏うら

mặt trái, mặt sau

まちがい

sai sót

傷きず

vết thương, vết trầy, vết xước

ズボン

quần

お年とし寄より

người già, người cao tuổi

長ながさ

chiều dài

重おもさ

trọng lượng

高たかささ

chiều cao

大おおきさ

kích thước, độ lớn

~便びん

chuyến ~

~個こ

cái, chiếc (đếm vật nhỏ)

~本ほん

cái, cây, chiếc (vật dạng dài)

~杯はい

cốc, ly (đồ uống)

~センチ

xăng-ti-mét

~ミリ

mi-li-mét

~グラム

gam

~以い上じょう

trên ~

~以い下か

dưới ~

どうでしょうか

Như thế nào ạ?

テスト

bài kiểm tra

成せい績せき

thành tích

ところで

nhân tiện

様よう子す

bộ dạng, tình hình

JL107便びんが何なん時じに着つくか、調しらべてください。

Anh/chị hãy kiểm tra xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ.

このズボン、試ためしに履はいてみてもいいですか。

Tôi mặc thử cái quần này được không?

いただきます

nhận (khiêm nhường của もらいます)

くださいます

cho (kính ngữ của くれます)

やります

cho (người dưới, động vật, thực vật)

上あげます

tăng; cho (chiều ra)

下さげます

giảm

親しん切せつにします

thân thiện, thân thiết

かわいい

dễ thương

珍めずらしい

hiếm

お祝いわい

chúc mừng, quà mừng

お年とし玉だま

tiền mừng tuổi

お見み舞まい

thăm hỏi, quà thăm hỏi

興きょう味み

hứng thú (~があります: có quan tâm đến)

情じょう報ほう

thông tin

文ぶん法ぽう

ngữ pháp

発はつ音おん

phát âm

猿さる

con khỉ

えさ

thức ăn (cho vật)

おもちゃ

đồ chơi

絵え本ほん

sách tranh

絵えはがき

bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh

ドライバー

tuốc-nơ-vít

ハンカチ

khăn tay

靴くつ下した

tất, vớ

手て袋ぶくろ

găng tay

幼よう稚ち園えん

trường mầm non

暖だん房ぼう

máy sưởi, điều hòa chiều nóng

冷れい房ぼう

máy lạnh, điều hòa chiều lạnh

温おん度ど

nhiệt độ

一ひと言こと

đôi lời

~ずつ

từng ~

二ふた人り

cặp đôi, hai người

お宅たく

nhà (kính ngữ của うち/いえ)

昔むかし話ばなし

truyện cổ tích

助たすけます

giúp, giúp đỡ

いじめます

bắt nạt

亀かめ

con rùa

お姫ひめ様さま

nàng công chúa

暮くらします

sinh sống

陸りく

đất liền

煙けむり

khói

真まっ白しろ [な]

trắng toát

中なか身み

nội dung bên trong

結けっ婚こんおめでとうございます。

Chúc mừng đám cưới.

どうぞお幸しあわせに。

Chúc hai người hạnh phúc.

包つつみます

gói

沸わかします

đun sôi

混まぜます

trộn

計けい算さんします

tính, tính toán

並ならびます

xếp hàng

丈じょう夫ぶ [な]

chắc chắn

アパート

phòng trọ

弁べん護ご士し

luật sư

音おん楽がく家か

nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc

子こどもたち

những đứa trẻ, bọn trẻ

自し然ぜん

tự nhiên

教きょう育いく

giáo dục

文ぶん化か

văn hóa

社しゃ会かい

xã hội

政せい治じ

chính trị

法ほう律りつ

pháp luật

戦せん争そう

chiến tranh

平へい和わ

hòa bình

目もく的てき

mục đích

論ろん文ぶん

luận văn

楽たのしみ

niềm vui

ミキサー

máy xay

やかん

ấm đun nước

ふた

nắp

栓せん抜ぬき

cái bật nắp chai

缶かん切きり

cái mở nắp hộp

缶かん詰づめ

đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

のし袋ぶくろ

phong bì dùng để bỏ tiền mừng

ふろしき

khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật

そろばん

bàn tính

体たい温おん計けい

nhiệt kế

材ざい料りょう

nguyên liệu

ある~

một ~ nọ

一いっ生しょう懸けん命めい

chăm chỉ, gắng hết sức

なぜ

tại sao

どのくらい

bao nhiêu

出でます

có [thưởng]

半はん分ぶん

một nửa

ローン

khoản vay ngân hàng

カップめん

mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)

世せ界かい初はつ

đầu tiên trên thế giới

~によって

bởi ~

どんぶり

bát tô lớn

めん

mì sợi

広ひろめます

phổ cập, nhân rộng, mở rộng

市し場じょう調ちょう査さ

điều tra thị trường

割わります

bẻ ra, chia nhỏ ra

注そそぎます

đổ vào

増ふえます

tăng [xuất khẩu ~]

減へります

giảm [xuất khẩu ~]

上あがります

tăng [giá cả ~]

下さがります

giảm [giá cả ~]

切きれます

bị đứt [sợi dây ~]

とれます

bị tuột [cúc áo ~]

落おちます

bị rơi [hành lý ~]

なくなります

hết [xăng ~]

変へん [な]

lạ

幸しあわせ [な]

hạnh phúc

楽らく [な]

nhàn, nhàn nhã

うまい

ngon, giỏi

まずい

dở, tệ

つまらない

chán, không hay

優やさしい

hiền lành, tốt bụng

ガソリン

xăng

火ひ

lửa

パンフレット

tờ rơi quảng cáo

今いまにも

bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)

わあ

Ôi!

ばら

hoa hồng

ドライブ

lái xe ô tô (theo sở thích)

理り由ゆう

lý do

謝あやまります

xin lỗi

知しり合あいます

quen biết

今いまにも雨あめが降ふりそうです。

Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.

ちょっと切きっ符ぷを買かって来きます。

Tôi đi mua vé một chút.

泣なきます

khóc

笑わらいます

cười

眠ねむります

ngủ

乾かわきます

khô [áo sơ-mi ~]

ぬれます

ướt [áo sơ-mi ~]

滑すべります

trượt

起おきます

xảy ra [tai nạn ~]

調ちょう節せつします

điều chỉnh

安あん全ぜん [な]

an toàn

危き険けん [な]

nguy hiểm

濃こい

đặc, đậm

薄うすい

loãng, nhạt, mỏng

厚あつい

dày

太ふとい

to, dày (nét, vật)

細ほそい

mảnh, mỏng (nét, vật)

空くう気き

không khí

涙なみだ

nước mắt

和わ食しょく

món ăn kiểu Nhật

洋よう食しょく

món ăn kiểu Tây

おかず

thức ăn phụ, món ăn kèm cơm

量りょう

lượng

~倍ばい

gấp ~ lần

シングル

phòng đơn

ツイン

phòng đôi

洗せん濯たく物もの

áo quần giặt

DVD

DVD

嫌いやがります

ghét, không thích

また

hơn nữa, lại

うまく

tốt, giỏi

順じゅん序じょ

trình tự

安あん心しん [な]

yên tâm

表ひょう現げん

biểu hiện, cách nói

例たとえば

ví dụ

別わかれます

chia tay

これら

những từ/cái này

縁えん起ぎが悪わるい

xui, không may

どう なさいます か。

Chị muốn làm gì?

カット

cắt tóc

シャンプー

dầu gội (~を します: gội đầu)

どういう ふう に なさいます か。

Chị muốn cắt như thế nào?

ショート

cắt ngắn

~ みたい に して ください。

Anh hãy cắt như ~.

これ で よろしい でしょう か。

Như thế này được chưa ạ?

[どうも] お疲つかれさまでした。

Xong rồi ạ, cám ơn chị. (nhân viên nói với khách hàng)

信しんじます

tin

キャンセルします

hủy

知しらせます

thông báo

保ほ証しょう書しょ

phiếu bảo hành

領りょう収しゅう書しょ

hóa đơn, biên lai

キャンプ

cắm trại

中ちゅう止し

hủy bỏ

点てん

điểm, điểm số

梅うめ

hoa mơ, mơ

110番ばん

110 (số báo cảnh sát khẩn cấp)

119番ばん

119 (số báo cháy và cấp cứu khẩn cấp)

急きゅうに

đột nhiên

無む理りに

cố, gắng (làm không hợp lý)

楽たのしみにしています

tôi rất mong chờ

以い上じょうです。

Xin hết.

係かかり員いん

người phụ trách

コース

đường chạy ma-ra-tông

スタート

xuất phát

一いち位い

thứ nhất

優ゆう勝しょうします

chiến thắng, vô địch

悩なやみ

điều bận tâm, điều khổ tâm

目め覚ざまし[時ど計けい]

đồng hồ báo thức

目めが覚さめます

tỉnh giấc, thức giấc

大だい学がく生せい

sinh viên đại học

回かい答とう

câu trả lời (~します: trả lời)

鳴なります

reng, kêu [báo thức ~]

セットします

đặt (giờ báo thức)

それでも

kể cả như thế, mặc dù vậy

以い上じょうです。

Xin hết.

楽たのしみにしています。

Tôi rất mong chờ.

渡わたします

đưa, trao

帰かえって来きます

trở về

出でます

xuất phát, rời bến [xe buýt ~]

届とどきます

đến, được giao [hành lý ~]

入にゅう学がくします

nhập học [đại học ~]

卒そつ業ぎょうします

tốt nghiệp [đại học ~]

焼やきます

nướng

焼やけます

nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]

留る守す

vắng nhà, đi vắng

宅たく配はい便びん

dịch vụ chuyển phát tận nhà

原げん因いん

nguyên nhân

こちら

phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)

~の所ところ

chỗ ~, gần ~

半はん年とし

nửa năm

ちょうど

vừa đúng, đúng

たった今いま

vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)

今いまいいですか。

Bây giờ có nói chuyện được không?

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ ga

ガスレンジ

bếp ga

具ぐ合あい

tình trạng, trạng thái

向むかいます

đi đến đấy, hướng tới

ついて います

có, đang bật

床ゆか

sàn

転ころびます

ngã

ベル

chuông cửa

鳴なります

reng, kêu

慌あわてて

vội vàng, hoảng hốt

順じゅん番ばんに

theo thứ tự

出で来き事ごと

sự việc

申もうし訳わけありません。

Xin lỗi.

どちら様さまでしょうか。

Ai đấy ạ?

お待またせしました。

Xin lỗi đã bắt anh/chị chờ lâu.

今いまいいですか。

Bây giờ có nói chuyện được không?

吹ふきます

thổi [gió ~]

燃もえます

cháy [rác ~]

亡なくなります

qua đời (cách nói tránh của 死にます)

集あつまります

tập trung [người ~]

別わかれます

chia tay [người ~]

します

có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]

厳きびしい

nghiêm khắc

ひどい

khủng khiếp, tệ

怖こわい

sợ, đáng sợ

実じっ験けん

thực nghiệm

データ

dữ liệu

人じん口こう

dân số

におい

mùi

科か学がく

khoa học

医い学がく

y học

文ぶん学がく

văn học

パトカー

xe tuần tra cảnh sát

救きゅう急きゅう車しゃ

xe cấp cứu

賛さん成せい

tán thành

反はん対たい

phản đối

大だい統とう領りょう

tổng thống

~に よると

theo ~ (nguồn thông tin)

婚こん約やくします

đính hôn, ăn hỏi

どうも

có vẻ như (khi suy đoán)

恋こい人びと

người yêu

相あい手て

đối phương, hôn phu/hôn thê

知しり合あいます

quen biết

化け粧しょう

trang điểm (~を します: trang điểm)

世せ話わをします

chăm sóc

女じょ性せい

phụ nữ, nữ

男だん性せい

nam giới, nam

長なが生いき

sống thọ (~します: sống lâu)

理り由ゆう

lý do

関かん係けい

quan hệ

~によると

Theo ~

どうも恋こい人びとができたようです。

Có vẻ như chị ấy mới có người yêu.

降おろします、下おろします

hạ xuống, dỡ xuống

届とどけます

đưa đến, chuyển đến

世せ話わをします

chăm sóc

録ろく音おん

ghi âm

録ろく音おんします

ghi âm

嫌いや [な]

chán, không thích

塾じゅく

lò luyện thi, nơi học thêm

生せい徒と

học sinh

ファイル

fai tài liệu, kẹp tài liệu

自じ由ゆうに

một cách tự do, thoải mái

〜間かん

trong khoảng ~

営えい業ぎょう

kinh doanh

それまでに

cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó

楽たのしみます

tận hưởng, vui vẻ

親おや

bố mẹ

小しょう学がく生せい

học sinh tiểu học

パーセント

phần trăm

その次つぎ

tiếp theo đó

習しゅう字じ

học viết chữ bằng bút lông

普ふ通つうの

thông thường, bình thường

お忙いそがしいですか。

Anh/Chị có bận không ạ? (hỏi người trên)

かまいません。

Không sao.

いい ことですね。

Điều đó hay quá nhỉ!

利り用ようします

sử dụng

勤つとめます

làm việc [ở công ty]

掛かけます

ngồi xuống [ghế]

過すごします

trải qua, sống qua

いらっしゃいます

ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)

召めし上あがります

ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)

おっしゃいます

nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)

なさいます

làm (kính ngữ của します)

ご覧らんになります

xem (kính ngữ của みます)

ご存ぞんじです

biết (kính ngữ của しっています)

あいさつ

chào hỏi, lời chào mừng

旅りょ館かん

nhà khách kiểu Nhật truyền thống

バス停てい

bến xe buýt

奥おく様さま

vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)

〜様さま

kính ngữ của 〜さん

たまに

thi thoảng

どなたでも

vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

〜といいます

tên là ~

経けい歴れき

lí lịch

医い学がく部ぶ

khoa y

目め指ざします

hướng đến, muốn trở thành

進すすみます

học lên, tiến lên

iPS 細さい胞ぼう

tế bào iPS

開かい発はつします

phát triển

マウス

chuột

ヒト

người

受じゅ賞しょうします

nhận giải thưởng

講こう演えん会かい

buổi nói chuyện

一いち年ねん一いっ組くみ

tổ 1 năm thứ 1

熱ねつを出だします

bị sốt

よろしくお伝つたえください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm.

失しつ礼れいいたします。

Xin phép thầy tôi cúp máy ạ.

参まいります

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます, きます)

おります

ở (khiêm nhường ngữ của います)

いただきます

ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます, のみます, もらいます)

申もうします

nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます)

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

拝はい見けんします

xem (khiêm nhường ngữ của みます)

存ぞんじます

biết (khiêm nhường ngữ của しります)

伺うかがいます

hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます, いきます)

お目めにかかります

gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)

いれます

pha [cà phê]

用よう意いします

chuẩn bị sẵn

私わたくし

tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

ガイド

hướng dẫn viên du lịch

メールアドレス

địa chỉ email

スケジュール

lịch làm việc

さ来らい週しゅう

tuần sau nữa

さ来らい月げつ

tháng sau nữa

さ来らい年ねん

năm sau nữa

初はじめに

trước hết, đầu tiên

緊きん張ちょうします

hồi hộp

賞しょう金きん

tiền thưởng

きりん

hươu cao cổ

ころ

lúc, thời (nhỏ ~)

叶かないます

thành hiện thực [mơ ước ~]

応おう援えんします

động viên

心こころから

từ đáy lòng

感かん謝しゃします

cám ơn

お礼れい

cám ơn, lời cảm ơn

迷めい惑わくをかけます

làm phiền

生いかします

phát huy

お元げん気きでいらっしゃいますか。

Anh/Chị có khỏe không ạ? (kính ngữ của お元気ですか)