Cơ thể 2

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1肝

Nghĩa

[Can] gan; điều cốt yếu

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt干[Can] khô, hạn, cái khiên, chống lại
Từ ví dụ
肝かん臓ぞう

gan

肝かん心じん

quan trọng, cốt yếu

肝きも試だめし

thử gan

#2脅

Nghĩa

[Hiếp] đe dọa

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt劦
Từ ví dụ
脅きょう威い

mối đe dọa

脅きょう迫はく

uy hiếp

脅おどす

đe dọa

#3胎

Nghĩa

[Thai] bào thai

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt台
Từ ví dụ
胎たい児じ

thai nhi

胎たい盤ばん

nhau thai

母ぼ胎たい

bụng mẹ

#4胆

Nghĩa

[Đảm] mật; can đảm

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt旦
Từ ví dụ
大だい胆たん

táo bạo

胆たん力りょく

sự gan dạ

落らく胆たん

nản lòng

#5胞

Nghĩa

[Bào] tế bào

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt包
Từ ví dụ
細さい胞ぼう

tế bào

同どう胞ほう

đồng bào

胞ほう子し

bào tử

#6膨

Nghĩa

[Bành] phình, nở

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt彭
Từ ví dụ
膨ぼう張ちょう

giãn nở, phình to

膨ぼう大だい

khổng lồ

膨ふくらむ

phồng lên

#7膜

Nghĩa

[Mô] màng

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt莫
Từ ví dụ
粘ねん膜まく

niêm mạc

鼓こ膜まく

màng nhĩ

網もう膜まく

võng mạc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.