Cây & gỗ 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giá] giàn, khung; bắc

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

か(ける)

Từ ví dụ
架空かくう

hư cấu; trên không

高架こうか

trên cao

書架しょか

giá sách

#2

Nghĩa

[Khái] đại khái; khái quát

Thành phần

Âm ON

ガイ

Âm KUN

おおむ(ね)

Từ ví dụ
概念がいねん

khái niệm

概要がいよう

khái quát

大概たいがい

đại khái

#3

Nghĩa

[Kỳ] cờ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
将棋しょうぎ

cờ shogi

棋士きし

kỳ thủ

棋譜きふ

biên bản ván cờ

#4

Nghĩa

[Khí] vứt bỏ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

す(てる)

Từ ví dụ
放棄ほうき

từ bỏ

廃棄はいき

thủ tiêu, bãi bỏ

棄権きけん

bỏ quyền, khước quyền

#5

Nghĩa

[Tang] cây dâu

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

くわ

Từ ví dụ
桑園そうえん

vườn dâu

桑畑くわばたけ

ruộng dâu

桑の実くわのみ

quả dâu tằm

#6

Nghĩa

[Mỗ] nào đó

Thành phần

Âm ON

ボウ

Từ ví dụ
某氏ぼうし

ông A nào đó

某日ぼうじつ

một ngày nọ

某国ぼうこく

một nước nào đó

#7

Nghĩa

[Lâu] lầu, gác cao

Thành phần

Âm ON

ロウ

Từ ví dụ
楼閣ろうかく

lầu gác

摩天楼まてんろう

tòa nhà chọc trời

望楼ぼうろう

vọng lâu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.