Cảm xúc 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
怠慢
lười biếng, tắc trách
怠惰
biếng nhác
怠ける
lười biếng
Từ ví dụ
思慕
nhớ nhung
慕情
tình cảm mến mộ
慕う
mến mộ, nhớ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.