Cảm xúc 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
nghỉ giải lao
sự nghỉ ngơi
nghỉ ngắn
từ bi
từ thiện
lòng thương yêu
tiếc khi chia tay
thương tiếc
đáng tiếc
căm ghét
yêu ghét
căm ghét
lười biếng, tắc trách
biếng nhác
lười biếng
nhớ nhung
tình cảm mến mộ
mến mộ, nhớ
ưu lự, lo lắng
ưu sầu
ưu tư, lo lắng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.