Cảm xúc 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khế] nghỉ ngơi

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうけい

nghỉ giải lao

いこ

sự nghỉ ngơi

しょうけい

nghỉ ngắn

#2

Nghĩa

[Từ] từ bi, thương yêu

Thành phần

Từ ví dụ

từ bi

ぜん

từ thiện

あい

lòng thương yêu

#3

Nghĩa

[Tích] tiếc

Thành phần

Từ ví dụ
せきべつ

tiếc khi chia tay

あいせき

thương tiếc

しい

đáng tiếc

#4

Nghĩa

[Tăng] ghét

Thành phần

Từ ví dụ
ぞう

căm ghét

あいぞう

yêu ghét

にく

căm ghét

#5

Nghĩa

[Đãi] lười, chểnh mảng

Thành phần

Từ ví dụ
たいまん

lười biếng, tắc trách

たい

biếng nhác

なまける

lười biếng

#6

Nghĩa

[Mộ] mến mộ, nhớ nhung

Thành phần

Từ ví dụ

nhớ nhung

じょう

tình cảm mến mộ

した

mến mộ, nhớ

#7

Nghĩa

[Ưu] lo âu

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうりょ

ưu lự, lo lắng

ゆうしゅう

ưu sầu

うれえる

ưu tư, lo lắng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.