Bên núi & nơi chốn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cách] ngăn cách

Thành phần

Từ ví dụ
かく

cách ly

かんかく

khoảng cách

へだてる

ngăn cách

#2

Nghĩa

[Tùy] đi theo, tùy

Thành phần

Từ ví dụ
ずいぶん

khá, rất

ずいぴつ

tùy bút

ついずい

đi theo, bám sát

#3

Nghĩa

[Trở] ngăn trở

Thành phần

Từ ví dụ

ngăn chặn

がい

cản trở

はば

ngăn cản

#4

Nghĩa

[Trần] bày tỏ; trưng bày

Thành phần

Từ ví dụ
ちんれつ

trưng bày

ちんじゅつ

trần thuật

ちんしゃ

xin lỗi

#5

Nghĩa

[Đào] gốm sứ

Thành phần

Từ ví dụ
とう

đồ gốm

とうげい

nghề gốm

とうすい

say mê

#6

Nghĩa

[Bồi] hầu, tháp tùng

Thành phần

Từ ví dụ
ばいしん

bồi thẩm

ばいせき

dự thính, tháp tùng

ばいしん

bồi thần

#7

Nghĩa

[Long] thịnh vượng; nổi lên

Thành phần

Từ ví dụ
りゅうせい

hưng thịnh

りゅう

nhô lên

こうりゅう

hưng thịnh

#8

Nghĩa

[Lăng] lăng mộ; gò

Thành phần

Từ ví dụ
りょう

lăng mộ

きゅうりょう

đồi núi

りょう

ngự lăng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.