Bên núi & nơi chốn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cách] ngăn cách

Thành phần

Âm ON

カク

Âm KUN

へだ(てる)

Từ ví dụ
隔離かくり

cách ly

間隔かんかく

khoảng cách

隔てるへだてる

ngăn cách

#2

Nghĩa

[Tùy] đi theo, tùy

Thành phần

Âm ON

ズイ

Âm KUN

したが(う)

Từ ví dụ
随分ずいぶん

khá, rất

随筆ずいぴつ

tùy bút

追随ついずい

đi theo, bám sát

#3

Nghĩa

[Trở] ngăn trở

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はば(む)

Từ ví dụ
阻止そし

ngăn chặn

阻害そがい

cản trở

阻むはばむ

ngăn cản

#4

Nghĩa

[Trần] bày tỏ; trưng bày

Thành phần

Âm ON

チン

Từ ví dụ
陳列ちんれつ

trưng bày

陳述ちんじゅつ

trần thuật

陳謝ちんしゃ

xin lỗi

#5

Nghĩa

[Đào] gốm sứ

Thành phần

Âm ON

トウ

Từ ví dụ
陶器とうき

đồ gốm

陶芸とうげい

nghề gốm

陶酔とうすい

say mê

#6

Nghĩa

[Bồi] hầu, tháp tùng

Thành phần

Âm ON

バイ

Từ ví dụ
陪審ばいしん

bồi thẩm

陪席ばいせき

dự thính, tháp tùng

陪臣ばいしん

bồi thần

#7

Nghĩa

[Long] thịnh vượng; nổi lên

Thành phần

Âm ON

リュウ

Từ ví dụ
隆盛りゅうせい

hưng thịnh

隆起りゅうき

nhô lên

興隆こうりゅう

hưng thịnh

#8

Nghĩa

[Lăng] lăng mộ; gò

Thành phần

Âm ON

リョウ

Âm KUN

みささぎ

Từ ví dụ
陵墓りょうぼ

lăng mộ

丘陵きゅうりょう

đồi núi

御陵ごりょう

ngự lăng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.