Cơ thể 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Can] gan; điều cốt yếu

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

きも

Từ ví dụ
肝臓かんぞう

gan

肝心かんじん

quan trọng, cốt yếu

肝試しきもだめし

thử gan

#2

Nghĩa

[Hiếp] đe dọa

Thành phần

Âm ON

キョウ

Âm KUN

おびや(かす) | おど(す)

Từ ví dụ
脅威きょうい

mối đe dọa

脅迫きょうはく

uy hiếp

脅すおどす

đe dọa

#3

Nghĩa

[Thai] bào thai

Thành phần

Âm ON

タイ

Từ ví dụ
胎児たいじ

thai nhi

胎盤たいばん

nhau thai

母胎ぼたい

bụng mẹ

#4

Nghĩa

[Đảm] mật; can đảm

Thành phần

Âm ON

タン

Từ ví dụ
大胆だいたん

táo bạo

胆力たんりょく

sự gan dạ

落胆らくたん

nản lòng

#5

Nghĩa

[Bào] tế bào

Thành phần

Âm ON

ホウ

Từ ví dụ
細胞さいぼう

tế bào

同胞どうほう

đồng bào

胞子ほうし

bào tử

#6

Nghĩa

[Bành] phình, nở

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

ふく(らむ)

Từ ví dụ
膨張ぼうちょう

giãn nở, phình to

膨大ぼうだい

khổng lồ

膨らむふくらむ

phồng lên

#7

Nghĩa

[Mô] màng

Thành phần

Âm ON

マク

Từ ví dụ
粘膜ねんまく

niêm mạc

鼓膜こまく

màng nhĩ

網膜もうまく

võng mạc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.