Kim loại 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thác] lẫn lộn

Thành phần

Âm ON

サク

Từ ví dụ
錯覚さっかく

ảo giác

交錯こうさく

đan xen

錯誤さくご

sai sót, mò mẫm

#2

Nghĩa

[Chung] chuông

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

かね

Từ ví dụ
警鐘けいしょう

hồi chuông cảnh báo

半鐘はんしょう

chuông báo cháy

晩鐘ばんしょう

chuông chiều

#3

Nghĩa

[Đĩnh] khóa; viên (thuốc)

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Từ ví dụ
錠剤じょうざい

thuốc viên

手錠てじょう

còng tay

施錠せじょう

khóa lại

#4

Nghĩa

[Đoán] rèn

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

きた(える)

Từ ví dụ
鍛錬たんれん

rèn luyện

鍛造たんぞう

rèn đúc

鍛えるきたえる

rèn luyện

#5

Nghĩa

[Chú] đúc

Thành phần

Âm ON

チュウ

Âm KUN

い(る)

Từ ví dụ
鋳造ちゅうぞう

đúc

鋳物いもの

đồ đúc

鋳型いがた

khuôn đúc

#6

Nghĩa

[Trấn] trấn áp, dẹp yên

Thành phần

Âm ON

チン

Âm KUN

しず(める)

Từ ví dụ
鎮圧ちんあつ

trấn áp

鎮痛ちんつう

giảm đau

鎮めるしずめる

dẹp yên, làm dịu

#7

Nghĩa

[Luyện] luyện kim; tôi luyện

Thành phần

Âm ON

レン

Âm KUN

ね(る)

Từ ví dụ
鍛錬たんれん

rèn luyện

錬金術れんきんじゅつ

thuật luyện kim

精錬せいれん

tinh luyện

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.