Cây cỏ & mùa màng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoa] lộng lẫy; Trung Hoa

Thành phần

Âm ON

カ | ケ

Âm KUN

はな

Từ ví dụ
華麗かれい

hoa lệ

中華ちゅうか

Trung Hoa

豪華ごうか

xa hoa

#2

Nghĩa

[Cúc] hoa cúc

Thành phần

Âm ON

キク

Từ ví dụ
菊花きっか

hoa cúc

白菊しらぎく

cúc trắng

野菊のぎく

cúc dại

#3

Nghĩa

[Táng] chôn cất

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

ほうむ(る)

Từ ví dụ
葬儀そうぎ

tang lễ

葬式そうしき

đám tang

埋葬まいそう

mai táng

#4

Nghĩa

[Phiên] phiên trấn

Thành phần

Âm ON

ハン

Từ ví dụ
藩主はんしゅ

phiên chủ

廃藩はいはん

bãi phiên

藩士はんし

võ sĩ của phiên

#5

Nghĩa

[Miêu] mạ, cây con

Thành phần

Âm ON

ビョウ

Âm KUN

なえ

Từ ví dụ
苗木なえぎ

cây giống

種苗しゅびょう

giống cây

苗床なえどこ

luống ươm

#6

Nghĩa

[Phương] thơm

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

かんば(しい)

Từ ví dụ
芳香ほうこう

hương thơm

芳名ほうめい

quý danh

芳しいかんばしい

thơm; tốt đẹp

#7

Nghĩa

[Ổn] yên ổn

Thành phần

Âm ON

オン

Âm KUN

おだ(やか)

Từ ví dụ
穏健おんけん

ôn hòa

平穏へいおん

bình yên

穏やかおだやか

ôn hòa, êm ả

#8

Nghĩa

[Hoạch] thu hoạch

Thành phần

Âm ON

カク

Từ ví dụ
収穫しゅうかく

thu hoạch

収穫高しゅうかくだか

sản lượng thu hoạch

収穫期しゅうかくき

mùa thu hoạch

#9

Nghĩa

[Tuệ] bông (lúa)

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

Từ ví dụ
稲穂いなほ

bông lúa

穂先ほさき

đầu bông, mũi nhọn

出穂しゅっすい

trổ bông

#10

Nghĩa

[Trĩ] non nớt

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
稚魚ちぎょ

cá con

幼稚ようち

ấu trĩ

稚拙ちせつ

vụng về, non nớt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.