Nước & thiên nhiên

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1温

Nghĩa

[Ôn] ấm, ấm áp; nhiệt độ

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày皿[Mãnh] bát đĩa, đĩa nông
Từ ví dụ
温あたたかい

ấm áp

気き温おん

nhiệt độ không khí

温おん泉せん

suối nước nóng

#2湯

Nghĩa

[Thang] nước nóng

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày
Từ ví dụ
湯ゆ気げ

hơi nước nóng

銭せん湯とう

nhà tắm công cộng

#3波

Nghĩa

[Ba] sóng

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng皮[Bì] da, lớp da ngoài
Từ ví dụ
電でん波ぱ

sóng điện từ

大おお波なみ

sóng lớn

#4氷

Nghĩa

[Băng] nước đá, băng

Thành phần

水[Thuỷ] nước, chất lỏng丶[Chủ] dấu chấm, nét chấm
Từ ví dụ
氷こおり水みず

nước đá

氷ひょう山ざん

núi băng

#5湖

Nghĩa

[Hồ] cái hồ

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng胡
Từ ví dụ
湖こ水すい

nước hồ

湖こ水すい

nước hồ

湖こ岸がん

bờ hồ

#6港

Nghĩa

[Cảng] bến cảng

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng巷
Từ ví dụ
空くう港こう

sân bay

港みなと町まち

thị trấn cảng

#7島

Nghĩa

[Đảo] hòn đảo

Thành phần

山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi
Từ ví dụ
半はん島とう

bán đảo

島しま国ぐに

đảo quốc

#8岸

Nghĩa

[Ngạn] bờ (sông, biển)

Thành phần

山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi厂[Hán] sườn núi, vách đá che
Từ ví dụ
岸きし辺べ

bờ nước

海かい岸がん

bờ biển

川かわ岸ぎし

bờ sông

#9炭

Nghĩa

[Thán] than, than củi

Thành phần

火[Hoả] lửa, ngọn lửa, đốt cháy山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi
Từ ví dụ
石せき炭たん

than đá

炭すみ火び

lửa than

#10油

Nghĩa

[Du] dầu

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng由
Từ ví dụ
石せき油ゆ

dầu mỏ

油あぶら絵え

tranh sơn dầu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.