Di chuyển & du lịch

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vận] vận chuyển, chở; vận may

Thành phần

Âm ON

ウン

Âm KUN

はこ(ぶ)

Từ ví dụ
運ぶはこぶ

vận chuyển, chở

運動うんどう

vận động, thể thao

運転うんてん

lái xe

#2

Nghĩa

[Động] chuyển động, cử động

Thành phần

Âm ON

ドウ

Âm KUN

うご(く)

Từ ví dụ
動くうごく

chuyển động, cử động

運動うんどう

vận động, thể thao

動物どうぶつ

động vật

#3

Nghĩa

[Chuyển] quay, lăn; ngã

Thành phần

Âm ON

テン

Âm KUN

ころ(ぶ) | ころ(がる)

Từ ví dụ
転ぶころぶ

ngã, vấp ngã

運転うんてん

lái xe

自転車じてんしゃ

xe đạp

#4

Nghĩa

[Tiến] tiến lên, tiến bộ

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

すす(む)

Từ ví dụ
進むすすむ

tiến lên

前進ぜんしん

tiến về phía trước

進学しんがく

học lên (cấp trên)

#5

Nghĩa

[Truy] đuổi theo, truy đuổi

Thành phần

Âm ON

ツイ

Âm KUN

お(う)

Từ ví dụ
追うおう

đuổi theo

追加ついか

bổ sung, thêm vào

追い出すおいだす

đuổi ra, tống ra

#6

Nghĩa

[Tống] gửi, đưa tiễn

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

おく(る)

Từ ví dụ
送るおくる

gửi; tiễn

放送ほうそう

phát sóng

見送るみおくる

tiễn đưa

#7

Nghĩa

[Phản] trả lại, hoàn lại

Thành phần

Âm ON

ヘン

Âm KUN

かえ(す) | かえ(る)

Từ ví dụ
返すかえす

trả lại

返事へんじ

sự trả lời, hồi âm

返答へんとう

sự đáp lại

#8

Nghĩa

[Du] chơi, vui chơi; đi dạo

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

あそ(ぶ)

Từ ví dụ
遊ぶあそぶ

chơi, vui chơi

遊園地ゆうえんち

công viên giải trí

遊びあそび

trò chơi, cuộc chơi

#9

Nghĩa

[Vịnh] bơi, bơi lội

Thành phần

Âm ON

エイ

Âm KUN

およ(ぐ)

Từ ví dụ
泳ぐおよぐ

bơi

水泳すいえい

bơi lội

平泳ぎひらおよぎ

bơi ếch

#10

Nghĩa

[Lữ] đi du lịch, hành trình

Thành phần

Âm ON

リョ

Âm KUN

たび

Từ ví dụ
旅先たびさき

nơi đến (chuyến đi)

旅行りょこう

du lịch

旅館りょかん

nhà trọ kiểu Nhật

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.