Di chuyển & du lịch

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vận] vận chuyển, chở; vận may

Thành phần

Từ ví dụ
はこ

vận chuyển, chở

うんどう

vận động, thể thao

うんてん

lái xe

#2

Nghĩa

[Động] chuyển động, cử động

Thành phần

Từ ví dụ
うご

chuyển động, cử động

うんどう

vận động, thể thao

どうぶつ

động vật

#3

Nghĩa

[Chuyển] quay, lăn; ngã

Thành phần

Từ ví dụ
ころ

ngã, vấp ngã

うんてん

lái xe

てんしゃ

xe đạp

#4

Nghĩa

[Tiến] tiến lên, tiến bộ

Thành phần

Từ ví dụ
すす

tiến lên

ぜんしん

tiến về phía trước

しんがく

học lên (cấp trên)

#5

Nghĩa

[Truy] đuổi theo, truy đuổi

Thành phần

Từ ví dụ

đuổi theo

つい

bổ sung, thêm vào

đuổi ra, tống ra

#6

Nghĩa

[Tống] gửi, đưa tiễn

Thành phần

Từ ví dụ
おく

gửi; tiễn

ほうそう

phát sóng

おく

tiễn đưa

#7

Nghĩa

[Phản] trả lại, hoàn lại

Thành phần

Từ ví dụ
かえ

trả lại

へん

sự trả lời, hồi âm

へんとう

sự đáp lại

#8

Nghĩa

[Du] chơi, vui chơi; đi dạo

Thành phần

Từ ví dụ
あそ

chơi, vui chơi

ゆうえん

công viên giải trí

あそ

trò chơi, cuộc chơi

#9

Nghĩa

[Vịnh] bơi, bơi lội

Thành phần

Từ ví dụ
およ

bơi

すいえい

bơi lội

ひらおよ

bơi ếch

#10

Nghĩa

[Lữ] đi du lịch, hành trình

Thành phần

Từ ví dụ
たびさき

nơi đến (chuyến đi)

りょこう

du lịch

りょかん

nhà trọ kiểu Nhật

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.