Nước & thiên nhiên

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ôn] ấm, ấm áp; nhiệt độ

Thành phần

Âm ON

オン

Âm KUN

あたた(かい)

Từ ví dụ
温かいあたたかい

ấm áp

気温きおん

nhiệt độ không khí

温泉おんせん

suối nước nóng

#2

Nghĩa

[Thang] nước nóng

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

Từ ví dụ
湯気ゆげ

hơi nước nóng

銭湯せんとう

nhà tắm công cộng

#3

Nghĩa

[Ba] sóng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

なみ

Từ ví dụ
電波でんぱ

sóng điện từ

大波おおなみ

sóng lớn

#4

Nghĩa

[Băng] nước đá, băng

Thành phần

Âm ON

ヒョウ

Âm KUN

こおり | ひ

Từ ví dụ
氷水こおりみず

nước đá

氷山ひょうざん

núi băng

#5

Nghĩa

[Hồ] cái hồ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

みずうみ

Từ ví dụ
湖水こすい

nước hồ

湖水こすい

nước hồ

湖岸こがん

bờ hồ

#6

Nghĩa

[Cảng] bến cảng

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

みなと

Từ ví dụ
空港くうこう

sân bay

港町みなとまち

thị trấn cảng

#7

Nghĩa

[Đảo] hòn đảo

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

しま

Từ ví dụ
半島はんとう

bán đảo

島国しまぐに

đảo quốc

#8

Nghĩa

[Ngạn] bờ (sông, biển)

Thành phần

Âm ON

ガン

Âm KUN

きし

Từ ví dụ
岸辺きしべ

bờ nước

海岸かいがん

bờ biển

川岸かわぎし

bờ sông

#9

Nghĩa

[Thán] than, than củi

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

すみ

Từ ví dụ
石炭せきたん

than đá

炭火すみび

lửa than

#10

Nghĩa

[Du] dầu

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あぶら

Từ ví dụ
石油せきゆ

dầu mỏ

油絵あぶらえ

tranh sơn dầu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.