Nước & thiên nhiên
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Ôn] ấm, ấm áp; nhiệt độ
Thành phần
Âm ON
オン
Âm KUN
あたた(かい)
ấm áp
nhiệt độ không khí
suối nước nóng
hơi nước nóng
nhà tắm công cộng
sóng điện từ
sóng lớn
nước đá
núi băng
nước hồ
nước hồ
bờ hồ
sân bay
thị trấn cảng
bờ nước
bờ biển
bờ sông
than đá
lửa than
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.