Đồ ăn, thức uống & vật dụng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
uống
ăn uống
đồ uống
rượu ngọt amazake
rượu sake Nhật
quán rượu, tiệm rượu
nếm thử
ý nghĩa
sở thích
Nghĩa
[Phẩm] hàng hóa, món đồ; phẩm chất
Thành phần
Âm ON
ヒン
Âm KUN
しな
hàng hóa
tác phẩm
thực phẩm
dụng cụ, đồ nghề
đồ nội thất
văn phòng phẩm
hành lý
xuất hàng
vườn cảnh mini
tủ sách, hộp sách
hộp rỗng
rửa bát đĩa
đĩa nhỏ
gạt tàn
Nghĩa
[Phục] quần áo; phục tùng; liều (thuốc)
Thành phần
Âm ON
フク
quần áo kiểu Tây
đồng phục
hạnh phúc
bánh daifuku
rút thăm trúng thưởng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.