Đồ ăn, thức uống & vật dụng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ẩm] uống

Thành phần

Từ ví dụ

uống

いんしょく

ăn uống

もの

đồ uống

#2

Nghĩa

[Tửu] rượu

Thành phần

Từ ví dụ
あまざけ

rượu ngọt amazake

ほんしゅ

rượu sake Nhật

さか

quán rượu, tiệm rượu

#3

Nghĩa

[Vị] vị, hương vị

Thành phần

Từ ví dụ
あじ

nếm thử

ý nghĩa

しゅ

sở thích

#4

Nghĩa

[Phẩm] hàng hóa, món đồ; phẩm chất

Thành phần

Từ ví dụ
しなもの

hàng hóa

さくひん

tác phẩm

しょくひん

thực phẩm

#5

Nghĩa

[Cụ] dụng cụ; nguyên liệu (món ăn)

Thành phần

Từ ví dụ
どう

dụng cụ, đồ nghề

đồ nội thất

ぶん

văn phòng phẩm

#6

Nghĩa

[Hà] hành lý, hàng hóa; gánh nặng

Thành phần

Từ ví dụ
もつ

hành lý

しゅっ

xuất hàng

#7

Nghĩa

[Sương] cái hộp, thùng

Thành phần

Từ ví dụ
はこにわ

vườn cảnh mini

ほんばこ

tủ sách, hộp sách

ばこ

hộp rỗng

#8

Nghĩa

[Mãnh] cái đĩa

Thành phần

Từ ví dụ
さらあら

rửa bát đĩa

ざら

đĩa nhỏ

はいざら

gạt tàn

#9

Nghĩa

[Phục] quần áo; phục tùng; liều (thuốc)

Thành phần

Từ ví dụ
ようふく

quần áo kiểu Tây

せいふく

đồng phục

#10

Nghĩa

[Phúc] phúc, may mắn, điều lành

Thành phần

Từ ví dụ
こうふく

hạnh phúc

だいふく

bánh daifuku

ふくびき

rút thăm trúng thưởng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.