Đồ ăn, thức uống & vật dụng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
甘酒
rượu ngọt amazake
日本酒
rượu sake Nhật
酒屋
quán rượu, tiệm rượu
Từ ví dụ
品物
hàng hóa
作品
tác phẩm
食品
thực phẩm
Từ ví dụ
道具
dụng cụ, đồ nghề
家具
đồ nội thất
文具
văn phòng phẩm
Từ ví dụ
箱庭
vườn cảnh mini
本箱
tủ sách, hộp sách
空き箱
hộp rỗng
#9服
Từ ví dụNghĩa
[Phục] quần áo; phục tùng; liều (thuốc)
Thành phần
洋服
quần áo kiểu Tây
制服
đồng phục
Từ ví dụ
幸福
hạnh phúc
大福
bánh daifuku
福引
rút thăm trúng thưởng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.