Con người & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Sĩ] phục vụ, làm việc

Thành phần

Từ ví dụ
ごと

công việc

かた

cách làm

つかえる

phục vụ, hầu hạ

#2

Nghĩa

[Sự] việc, sự việc

Thành phần

Từ ví dụ
ごと

công việc

tai nạn, sự cố

よう

việc cần làm

#3使

Nghĩa

[Sử] dùng, sử dụng; sứ giả

Thành phần

Từ ví dụ
使つか

dùng, sử dụng

たい使

đại sứ

使よう

sự sử dụng

#4

Nghĩa

[Hệ] liên quan; người phụ trách

Thành phần

Từ ví dụ
かんけい

quan hệ, liên quan

かかりいん

nhân viên phụ trách

#5

Nghĩa

[Dịch] vai trò, chức vụ; phục dịch

Thành phần

Từ ví dụ
やくしょ

cơ quan hành chính

やくしゃ

diễn viên

#6

Nghĩa

[Viên] thành viên, nhân viên

Thành phần

Từ ví dụ
かいいん

hội viên, thành viên

てんいん

nhân viên cửa hàng

しゃいん

nhân viên công ty

#7

Nghĩa

[Khách] khách, khách mời

Thành phần

Từ ví dụ
きゃく

phòng khách

じょうきゃく

hành khách

#8

Nghĩa

[Quân] anh, cậu (bạn); vua, chúa

Thành phần

Từ ví dụ
きみたち

các cậu, các bạn

くんしゅ

quân chủ, vua

しゅくん

chủ tướng, chủ nhân

#9

Nghĩa

[Chủ] chính, chủ yếu; chủ nhân

Thành phần

Từ ví dụ
ぬし

chủ sở hữu

しゅじん

chủ nhà; chồng

しゅ

chủ ngữ

#10

Nghĩa

[Giả] người, kẻ (làm gì đó)

Thành phần

Từ ví dụ
わかもの

người trẻ

しゃ

bác sĩ

がくしゃ

học giả

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.