Con người & xã hội

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Sĩ] phục vụ, làm việc

Thành phần

Âm ON

シ | ジ

Âm KUN

つか(える)

Từ ví dụ
仕事しごと

công việc

仕方しかた

cách làm

仕えるつかえる

phục vụ, hầu hạ

#2

Nghĩa

[Sự] việc, sự việc

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

こと

Từ ví dụ
仕事しごと

công việc

事故じこ

tai nạn, sự cố

用事ようじ

việc cần làm

#3使

Nghĩa

[Sử] dùng, sử dụng; sứ giả

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つか(う)

Từ ví dụ
使うつかう

dùng, sử dụng

大使たいし

đại sứ

使用しよう

sự sử dụng

#4

Nghĩa

[Hệ] liên quan; người phụ trách

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

かかり | かか(る)

Từ ví dụ
関係かんけい

quan hệ, liên quan

係員かかりいん

nhân viên phụ trách

#5

Nghĩa

[Dịch] vai trò, chức vụ; phục dịch

Thành phần

Âm ON

ヤク | エキ

Từ ví dụ
役所やくしょ

cơ quan hành chính

役者やくしゃ

diễn viên

#6

Nghĩa

[Viên] thành viên, nhân viên

Thành phần

Âm ON

イン

Từ ví dụ
会員かいいん

hội viên, thành viên

店員てんいん

nhân viên cửa hàng

社員しゃいん

nhân viên công ty

#7

Nghĩa

[Khách] khách, khách mời

Thành phần

Âm ON

キャク | カク

Từ ví dụ
客間きゃくま

phòng khách

乗客じょうきゃく

hành khách

#8

Nghĩa

[Quân] anh, cậu (bạn); vua, chúa

Thành phần

Âm ON

クン

Âm KUN

きみ

Từ ví dụ
君たちきみたち

các cậu, các bạn

君主くんしゅ

quân chủ, vua

主君しゅくん

chủ tướng, chủ nhân

#9

Nghĩa

[Chủ] chính, chủ yếu; chủ nhân

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

ぬし | おも

Từ ví dụ
持ち主もちぬし

chủ sở hữu

主人しゅじん

chủ nhà; chồng

主語しゅご

chủ ngữ

#10

Nghĩa

[Giả] người, kẻ (làm gì đó)

Thành phần

Âm ON

シャ

Âm KUN

もの

Từ ví dụ
若者わかもの

người trẻ

医者いしゃ

bác sĩ

学者がくしゃ

học giả

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.