Con người & xã hội
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Sĩ] phục vụ, làm việc
Thành phần
Âm ON
シ | ジ
Âm KUN
つか(える)
công việc
cách làm
phục vụ, hầu hạ
công việc
tai nạn, sự cố
việc cần làm
dùng, sử dụng
đại sứ
sự sử dụng
quan hệ, liên quan
nhân viên phụ trách
cơ quan hành chính
diễn viên
hội viên, thành viên
nhân viên cửa hàng
nhân viên công ty
phòng khách
hành khách
các cậu, các bạn
quân chủ, vua
chủ tướng, chủ nhân
chủ sở hữu
chủ nhà; chồng
chủ ngữ
người trẻ
bác sĩ
học giả
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.