Nơi chốn & khu vực
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
屋根
mái nhà
本屋
hiệu sách
部屋
căn phòng
Từ ví dụ
薬局
hiệu thuốc
結局
rốt cuộc, cuối cùng
局長
cục trưởng
Từ ví dụ
お宮
đền Thần đạo
王宮
cung điện hoàng gia
神宮
thần cung, đền thờ
Từ ví dụ
図書館
thư viện
旅館
nhà trọ kiểu Nhật
会館
hội quán, nhà văn hóa
Từ ví dụ
車庫
nhà để xe
金庫
két sắt
書庫
kho sách
Từ ví dụ
裏庭
sân sau
家庭
gia đình, gia đạo
校庭
sân trường
Từ ví dụ
都落ち
rời kinh đô về quê
東京都
đô Tokyo
都合
sự thuận tiện, hoàn cảnh
Từ ví dụ
地区
khu vực, địa hạt
区分
phân chia, phân loại
Từ ví dụ
世界
thế giới
業界
giới, ngành
外界
thế giới bên ngoài
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.