Động từ hành động

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đả] đánh, đập

Thành phần

Từ ví dụ

đánh, đập

しゃ

cầu thủ đánh bóng

あん

cú đánh trúng

#2

Nghĩa

[Đầu] ném, quăng

Thành phần

Từ ví dụ
げる

ném, quăng

とうしゅ

cầu thủ ném bóng

とうひょう

bỏ phiếu

#3

Nghĩa

[Trì] cầm, giữ; có

Thành phần

Từ ví dụ

cầm, có

tâm trạng, cảm giác

しょ

sự sở hữu, mang theo

#4

Nghĩa

[Thủ] lấy, cầm lấy

Thành phần

Từ ví dụ

lấy, cầm

lấy ra

chép chính tả

#5

Nghĩa

[Thụ] nhận, tiếp nhận

Thành phần

Từ ví dụ
ける

nhận; dự (thi)

じゅけん

dự thi (tuyển sinh)

うけつけ

quầy tiếp tân

#6

Nghĩa

[Thập] nhặt, lượm

Thành phần

Từ ví dụ
ひろ

nhặt, lượm

ひろもの

đồ nhặt được

#7

Nghĩa

[Tiêu] biến mất; xóa, tắt

Thành phần

Từ ví dụ

xóa, tắt

える

biến mất, tắt

しょう

chữa cháy, dập lửa

#8

Nghĩa

[Trợ] giúp đỡ, cứu

Thành phần

Từ ví dụ
たすける

giúp, cứu

じょしゅ

trợ lý

じょげん

lời khuyên

#9

Nghĩa

[Quyết] quyết định

Thành phần

Từ ví dụ
める

quyết định

けっしん

quyết tâm

けってい

sự quyết định

#10

Nghĩa

[Khởi] dậy, thức dậy; xảy ra

Thành phần

Từ ví dụ
きる

thức dậy

りつ

đứng dậy

はや

dậy sớm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.