Động từ hành động

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Đả] đánh, đập

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

う(つ)

Từ ví dụ
打つうつ

đánh, đập

打者だしゃ

cầu thủ đánh bóng

安打あんだ

cú đánh trúng

#2

Nghĩa

[Đầu] ném, quăng

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

な(げる)

Từ ví dụ
投げるなげる

ném, quăng

投手とうしゅ

cầu thủ ném bóng

投票とうひょう

bỏ phiếu

#3

Nghĩa

[Trì] cầm, giữ; có

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

も(つ)

Từ ví dụ
持つもつ

cầm, có

気持ちきもち

tâm trạng, cảm giác

所持しょじ

sự sở hữu, mang theo

#4

Nghĩa

[Thủ] lấy, cầm lấy

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

と(る)

Từ ví dụ
取るとる

lấy, cầm

取り出すとりだす

lấy ra

書き取りかきとり

chép chính tả

#5

Nghĩa

[Thụ] nhận, tiếp nhận

Thành phần

Âm ON

ジュ

Âm KUN

う(ける)

Từ ví dụ
受けるうける

nhận; dự (thi)

受験じゅけん

dự thi (tuyển sinh)

受付うけつけ

quầy tiếp tân

#6

Nghĩa

[Thập] nhặt, lượm

Thành phần

Âm ON

シュウ | ジュウ

Âm KUN

ひろ(う)

Từ ví dụ
拾うひろう

nhặt, lượm

拾い物ひろいもの

đồ nhặt được

#7

Nghĩa

[Tiêu] biến mất; xóa, tắt

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

き(える) | け(す)

Từ ví dụ
消すけす

xóa, tắt

消えるきえる

biến mất, tắt

消火しょうか

chữa cháy, dập lửa

#8

Nghĩa

[Trợ] giúp đỡ, cứu

Thành phần

Âm ON

ジョ

Âm KUN

たす(ける) | たす(かる)

Từ ví dụ
助けるたすける

giúp, cứu

助手じょしゅ

trợ lý

助言じょげん

lời khuyên

#9

Nghĩa

[Quyết] quyết định

Thành phần

Âm ON

ケツ

Âm KUN

き(める) | き(まる)

Từ ví dụ
決めるきめる

quyết định

決心けっしん

quyết tâm

決定けってい

sự quyết định

#10

Nghĩa

[Khởi] dậy, thức dậy; xảy ra

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

お(きる) | お(こる)

Từ ví dụ
起きるおきる

thức dậy

起立きりつ

đứng dậy

早起きはやおき

dậy sớm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.