Thời gian, tốc độ & mức độ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
lạnh
cảm giác ớn lạnh
bầu trời giá lạnh
nóng
cái nóng
giữa hè oi bức
chuyện cổ tích
thời thượng cổ
khoảng thời gian
học kỳ
thời kỳ, thời điểm
vội, gấp
tàu tốc hành
bệnh đột ngột
nhanh
tốc độ
cao tốc
thường xuyên
một lần
nhiệt độ
một giây
đếm ngược
ngắn
nóng tính
dài ngắn; ưu và nhược
gấp hai
gấp mấy lần
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.