Thời gian, tốc độ & mức độ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hàn] lạnh, rét

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

さむ(い)

Từ ví dụ
寒いさむい

lạnh

寒気さむけ

cảm giác ớn lạnh

寒空さむぞら

bầu trời giá lạnh

#2

Nghĩa

[Thử] nóng (thời tiết)

Thành phần

Âm ON

ショ

Âm KUN

あつ(い)

Từ ví dụ
暑いあつい

nóng

暑さあつさ

cái nóng

暑中しょちゅう

giữa hè oi bức

#3

Nghĩa

[Tích] ngày xưa, thời xưa

Thành phần

Âm ON

セキ | シャク

Âm KUN

むかし

Từ ví dụ
昔話むかしばなし

chuyện cổ tích

大昔おおむかし

thời thượng cổ

#4

Nghĩa

[Kỳ] kỳ hạn, thời kỳ

Thành phần

Âm ON

キ | ゴ

Từ ví dụ
期間きかん

khoảng thời gian

学期がっき

học kỳ

時期じき

thời kỳ, thời điểm

#5

Nghĩa

[Cấp] vội, gấp; đột ngột

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

いそ(ぐ)

Từ ví dụ
急ぐいそぐ

vội, gấp

急行きゅうこう

tàu tốc hành

急病きゅうびょう

bệnh đột ngột

#6

Nghĩa

[Tốc] nhanh, tốc độ

Thành phần

Âm ON

ソク

Âm KUN

はや(い)

Từ ví dụ
速いはやい

nhanh

速度そくど

tốc độ

高速こうそく

cao tốc

#7

Nghĩa

[Độ] độ; lần; mức độ

Thành phần

Âm ON

ド | ト

Âm KUN

たび

Từ ví dụ
度々たびたび

thường xuyên

一度いちど

một lần

温度おんど

nhiệt độ

#8

Nghĩa

[Miểu] giây (thời gian)

Thành phần

Âm ON

ビョウ

Từ ví dụ
一秒いちびょう

một giây

秒読みびょうよみ

đếm ngược

#9

Nghĩa

[Đoản] ngắn; thiếu sót

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

みじか(い)

Từ ví dụ
短いみじかい

ngắn

短気たんき

nóng tính

長短ちょうたん

dài ngắn; ưu và nhược

#10

Nghĩa

[Bội] gấp, gấp bội; lần

Thành phần

Âm ON

バイ

Từ ví dụ
二倍にばい

gấp hai

何倍なんばい

gấp mấy lần

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.