Động tác 3

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khuất] cong, khuất phục

Thành phần

Từ ví dụ
くっせつ

khúc xạ; bẻ cong

退たいくつ

buồn chán

かが

cúi, khom

#2

Nghĩa

[Thao] cuộn; lặp

Thành phần

Từ ví dụ
かえ

lặp lại

dời lên sớm

cuộn, lật

#3

Nghĩa

[Tận] hết; tận lực

Thành phần

Từ ví dụ
じんぞう

vô tận

じんりょく

tận lực

きる

cạn kiệt

#4
Từ ví dụ
じんもん

thẩm vấn

じんじょう

bình thường

たずねる

hỏi thăm

#5

Nghĩa

[Chiêm] chiếm; bói

Thành phần

Từ ví dụ
せんりょう

chiếm đóng

どくせん

độc chiếm

うらな

bói toán

#6

Nghĩa

[Thế] thay đổi

Thành phần

Từ ví dụ
こうたい

thay phiên

りょうがえ

đổi tiền

える

thay, đổi

#7

Nghĩa

[Canh] đổi mới; thêm nữa

Thành phần

Từ ví dụ
へんこう

thay đổi

こうしん

cập nhật

さら

hơn nữa

#8

Nghĩa

[Trí] làm (khiêm); dẫn đến

Thành phần

Từ ví dụ
いっ

nhất trí

しょう

mời gọi, thu hút

いた

làm (khiêm nhường)

#9

Nghĩa

[Đột] đâm; đột ngột

Thành phần

Từ ví dụ
とつぜん

đột nhiên

しょうとつ

va chạm, xung đột

đâm, chọc

#10

Nghĩa

[Phu] trải

Thành phần

Từ ví dụ
しき

khu đất

しき

phòng chiếu

trải, lót

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.