Trang trí & không gian

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ảnh] bóng, hình

Thành phần

Từ ví dụ
えいきょう

ảnh hưởng

さつえい

chụp, quay phim

おもかげ

hình bóng

#2

Nghĩa

[Thải] tô màu

Thành phần

Từ ví dụ
さいしき

tô màu

しきさい

màu sắc

いろど

tô điểm

#3

Nghĩa

[Sức] trang trí

Thành phần

Từ ví dụ
そうしょく

trang hoàng

しゅうしょく

tu sức, bổ nghĩa

かざ

trang trí

#4

Nghĩa

[Hoàn] vòng

Thành phần

Từ ví dụ
かんきょう

môi trường

じゅんかん

tuần hoàn

いっかん

một mắt xích

#5

Nghĩa

[Phiến] cái quạt

Thành phần

Từ ví dụ
せんぷう

quạt điện

せんどう

kích động

せん

quạt xếp

#6

Nghĩa

[Mạo] cái mũ

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

mũ, nón

せいぼう

mũ đồng phục

あかぼう

mũ đỏ; người khuân vác

#7

Nghĩa

[Điệp] chiếu tatami; gấp

Thành phần

Từ ví dụ
ろくじょう

phòng 6 chiếu

いしだたみ

đường lát đá

たた

gấp lại

#8

Nghĩa

[Sàng] sàn; giường

Thành phần

Từ ví dụ
しょう

thức dậy

おんしょう

ổ, nơi ươm mầm

とこ

tiệm cắt tóc

#9

Nghĩa

[Đoan] đầu mút; ngay thẳng

Thành phần

Từ ví dụ
たんまつ

thiết bị đầu cuối

きょくたん

cực đoan

みちばた

lề đường

#10

Nghĩa

[Áo] bên trong sâu

Thành phần

Từ ví dụ
おう

áo nghĩa, bí quyết

おくさま

phu nhân

おくぶか

sâu sắc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.