Con người & vai trò

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Lang] chàng trai

Thành phần

Âm ON

ロウ

Từ ví dụ
新郎しんろう

chú rể

野郎やろう

thằng cha, gã

太郎たろう

Taro (tên)

#2

Nghĩa

[Bàng] bên cạnh

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

かたわ(ら)

Từ ví dụ
傍観ぼうかん

bàng quan

傍聴ぼうちょう

dự thính

傍らかたわら

bên cạnh

#3

Nghĩa

[Phô] cửa hàng; lát

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
店舗てんぽ

cửa hàng

舗装ほそう

trải nhựa (đường)

老舗しにせ

cửa hiệu lâu đời

#4

Nghĩa

[Hào] hào hùng; nước Úc

Thành phần

Âm ON

ゴウ

Từ ví dụ
豪雨ごうう

mưa lớn

富豪ふごう

phú hào

豪華ごうか

hào hoa, xa hoa

#5

Nghĩa

[Hùng] đực; hùng mạnh

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

おす | お

Từ ví dụ
雄大ゆうだい

hùng vĩ

英雄えいゆう

anh hùng

雌雄しゆう

đực cái; thắng bại

#6

Nghĩa

[Thư] cái (con vật)

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

めす | め

Từ ví dụ
雌雄しゆう

đực cái

雌花めばな

hoa cái

雌鳥めんどり

gà mái

#7

Nghĩa

[Quỷ] ma quỷ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

おに

Từ ví dụ
鬼才きさい

thiên tài

鬼門きもん

quỷ môn, điểm yếu

餓鬼がき

ngạ quỷ; nhóc con

#8

Nghĩa

[Dữ] cho; tham gia

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あた(える)

Từ ví dụ
与党よとう

đảng cầm quyền

授与じゅよ

trao tặng

与えるあたえる

trao, cho

#9

Nghĩa

[Kiêm] kiêm nhiệm

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

か(ねる)

Từ ví dụ
兼業けんぎょう

nghề tay trái

兼用けんよう

dùng chung, kiêm dụng

兼ねるかねる

kiêm, gồm

#10

Nghĩa

[Giai] tất cả

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

みな

Từ ví dụ
皆勤かいきん

đi làm/học đầy đủ

皆無かいむ

hoàn toàn không có

皆さんみなさん

mọi người

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.