Con người & vai trò
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
店舗
cửa hàng
舗装
trải nhựa (đường)
老舗
cửa hiệu lâu đời
Từ ví dụ
雄大
hùng vĩ
英雄
anh hùng
雌雄
đực cái; thắng bại
Từ ví dụ
鬼才
thiên tài
鬼門
quỷ môn, điểm yếu
餓鬼
ngạ quỷ; nhóc con
Từ ví dụ
兼業
nghề tay trái
兼用
dùng chung, kiêm dụng
兼ねる
kiêm, gồm
Từ ví dụ
皆勤
đi làm/học đầy đủ
皆無
hoàn toàn không có
皆さん
mọi người
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.