Di chuyển & hành động 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Việt] vượt qua

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうえつ

siêu việt

えっきょう

vượt biên

vượt qua

#2

Nghĩa

[Tuần] đi vòng, tuần tra

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんかい

tuần hoàn, đi vòng

じゅん

cảnh sát tuần tra

めぐ

đi vòng quanh

#3

Nghĩa

[Chu] thuyền

Thành phần

Từ ví dụ
しゅううん

vận tải đường thủy

ぶね

thuyền nhỏ

わたぶね

đò ngang

#4

Nghĩa

[Cập] đạt tới; và

Thành phần

Từ ví dụ
きゅう

phổ cập

ついきゅう

truy vấn

およ

đạt tới, lan tới

#5

Nghĩa

[Khước] từ chối; trái lại

Thành phần

Từ ví dụ
きゃっ

bác bỏ

へんきゃく

trả lại

退たいきゃく

rút lui

#6

Nghĩa

[Tức] ngay lập tức

Thành phần

Từ ví dụ
そく

tức khắc

そくせき

tại chỗ, ăn liền

そくとう

trả lời ngay

#7

Nghĩa

[Đảo] ngã, đổ

Thành phần

Từ ví dụ
とうさん

phá sản

てんとう

té ngã

たおれる

ngã, đổ

#8

Nghĩa

[Thú] ý vị; sở thích

Thành phần

Từ ví dụ
しゅ

sở thích

しゅ

tôn chỉ

しゅこう

ý tưởng, cách bài trí

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.