Di chuyển & hành động 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
巡回
tuần hoàn, đi vòng
巡査
cảnh sát tuần tra
巡る
đi vòng quanh
Từ ví dụ
即座
tức khắc
即席
tại chỗ, ăn liền
即答
trả lời ngay
Từ ví dụ
趣味
sở thích
趣旨
tôn chỉ
趣向
ý tưởng, cách bài trí
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.