Di chuyển & hành động 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Việt] vượt qua

Thành phần

Âm ON

エツ

Âm KUN

こ(す) | こ(える)

Từ ví dụ
超越ちょうえつ

siêu việt

越境えっきょう

vượt biên

越すこす

vượt qua

#2

Nghĩa

[Tuần] đi vòng, tuần tra

Thành phần

Âm ON

ジュン

Âm KUN

めぐ(る)

Từ ví dụ
巡回じゅんかい

tuần hoàn, đi vòng

巡査じゅんさ

cảnh sát tuần tra

巡るめぐる

đi vòng quanh

#3

Nghĩa

[Chu] thuyền

Thành phần

Âm ON

シュウ

Âm KUN

ふね | ふな

Từ ví dụ
舟運しゅううん

vận tải đường thủy

小舟こぶね

thuyền nhỏ

渡し舟わたしぶね

đò ngang

#4

Nghĩa

[Cập] đạt tới; và

Thành phần

Âm ON

キュウ

Âm KUN

およ(ぶ) | およ(び)

Từ ví dụ
普及ふきゅう

phổ cập

追及ついきゅう

truy vấn

及ぶおよぶ

đạt tới, lan tới

#5

Nghĩa

[Khước] từ chối; trái lại

Thành phần

Âm ON

キャク

Từ ví dụ
却下きゃっか

bác bỏ

返却へんきゃく

trả lại

退却たいきゃく

rút lui

#6

Nghĩa

[Tức] ngay lập tức

Thành phần

Âm ON

ソク

Âm KUN

つ(く)

Từ ví dụ
即座そくざ

tức khắc

即席そくせき

tại chỗ, ăn liền

即答そくとう

trả lời ngay

#7

Nghĩa

[Đảo] ngã, đổ

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

たお(れる)

Từ ví dụ
倒産とうさん

phá sản

転倒てんとう

té ngã

倒れるたおれる

ngã, đổ

#8

Nghĩa

[Thú] ý vị; sở thích

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

おもむき

Từ ví dụ
趣味しゅみ

sở thích

趣旨しゅし

tôn chỉ

趣向しゅこう

ý tưởng, cách bài trí

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.