Miêu tả & tính chất

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoan] vui mừng

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

よろこ(ぶ)

Từ ví dụ
歓迎かんげい

hoan nghênh

歓喜かんき

hoan hỉ

歓声かんせい

tiếng reo hò

#2

Nghĩa

[Khuyến] khuyên

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

すす(める)

Từ ví dụ
勧誘かんゆう

chiêu mộ, mời gọi

勧告かんこく

khuyến cáo

勧めるすすめる

khuyên, đề nghị

#3

Nghĩa

[Liệt] kém

Thành phần

Âm ON

レツ

Âm KUN

おと(る)

Từ ví dụ
劣悪れつあく

kém cỏi, tồi

優劣ゆうれつ

hơn kém

劣るおとる

thua kém

#4

Nghĩa

[Cam] ngọt; dễ dãi

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

あま(い)

Từ ví dụ
甘味かんみ

vị ngọt

甘党かんとう

người thích đồ ngọt

甘いあまい

ngọt; dễ dãi

#5

Nghĩa

[Tiên] tươi; rực rỡ

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

あざ(やか)

Từ ví dụ
新鮮しんせん

tươi mới

鮮明せんめい

rõ nét

鮮やかあざやか

rực rỡ

#6

Nghĩa

[Lệ] đẹp đẽ

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

うるわ(しい)

Từ ví dụ
華麗かれい

hoa lệ

美麗びれい

mỹ lệ

麗しいうるわしい

diễm lệ

#7

Nghĩa

[Nhã] tao nhã

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

みや(び)

Từ ví dụ
優雅ゆうが

thanh nhã

雅楽ががく

nhã nhạc

風雅ふうが

phong nhã

#8

Nghĩa

[Trân] quý hiếm

Thành phần

Âm ON

チン

Âm KUN

めずら(しい)

Từ ví dụ
珍味ちんみ

món ngon hiếm

珍重ちんちょう

trân trọng

珍しいめずらしい

hiếm, lạ

#9

Nghĩa

[Tịch] vắng lặng, cô quạnh

Thành phần

Âm ON

ジャク | セキ

Âm KUN

さび(しい)

Từ ví dụ
静寂せいじゃく

tĩnh mịch

閑寂かんじゃく

thanh vắng

寂しいさびしい

cô đơn, buồn tẻ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.