Số đếm & đo lường
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
một vạn yên (trang trọng)
số một
số tiền một vạn (pháp lý)
hai vạn yên (trang trọng)
số tiền hai nghìn (pháp lý)
hai trăm (trang trọng)
chắc chắn, khỏe
kiên cố, bền chắc
chiều cao (người)
hình học
ít nhiều
bao nhiêu cái
sánh ngang
một con
vài con
hạt (vật lý)
một hạt
hạt gạo
rộng rãi
toàn bộ
lớn, đáng kể
chỗ, điểm
liệt kê từng mục
một tháng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.