Số đếm & đo lường
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
壱万円
một vạn yên (trang trọng)
壱番
số một
金壱万
số tiền một vạn (pháp lý)
Từ ví dụ
弐万円
hai vạn yên (trang trọng)
金弐千
số tiền hai nghìn (pháp lý)
弐百
hai trăm (trang trọng)
Từ ví dụ
丈夫
chắc chắn, khỏe
頑丈
kiên cố, bền chắc
背丈
chiều cao (người)
Từ ví dụ
箇所
chỗ, điểm
箇条書き
liệt kê từng mục
一箇月
một tháng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.