Số đếm & đo lường

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Nhất] một (dùng trong văn bản)

Thành phần

Từ ví dụ
いちまんえん

một vạn yên (trang trọng)

いちばん

số một

きんいちまん

số tiền một vạn (pháp lý)

#2

Nghĩa

[Nhị] hai (dùng trong văn bản)

Thành phần

Từ ví dụ
まんえん

hai vạn yên (trang trọng)

きんせん

số tiền hai nghìn (pháp lý)

ひゃく

hai trăm (trang trọng)

#3

Nghĩa

[Trượng] chiều dài; bền

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

chắc chắn, khỏe

がんじょう

kiên cố, bền chắc

たけ

chiều cao (người)

#4

Nghĩa

[Ki] bao nhiêu; mấy

Thành phần

Từ ví dụ
がく

hình học

いくぶん

ít nhiều

いく

bao nhiêu cái

#5

Nghĩa

[Thất] con (đếm thú); sánh

Thành phần

Từ ví dụ
ひってき

sánh ngang

いっぴき

một con

すうひき

vài con

#6

Nghĩa

[Lạp] hạt

Thành phần

Từ ví dụ
りゅう

hạt (vật lý)

ひとつぶ

một hạt

こめつぶ

hạt gạo

#7

Nghĩa

[Phúc] bề rộng

Thành phần

Từ ví dụ
はばひろ

rộng rãi

ぜんぷく

toàn bộ

おおはば

lớn, đáng kể

#8

Nghĩa

[Cá] (đếm vật); chỗ

Thành phần

Từ ví dụ
しょ

chỗ, điểm

じょう

liệt kê từng mục

いっげつ

một tháng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.