Cơ thể & giác quan 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thuấn] chớp mắt; khoảnh khắc

Thành phần

Âm ON

シュン

Âm KUN

またた(く)

Từ ví dụ
一瞬いっしゅん

một khoảnh khắc

瞬間しゅんかん

khoảnh khắc

瞬くまたく

chớp mắt, lấp lánh

#2

Nghĩa

[Miên] ngủ

Thành phần

Âm ON

ミン

Âm KUN

ねむ(る)

Từ ví dụ
睡眠すいみん

giấc ngủ

不眠ふみん

mất ngủ

眠るねむる

ngủ

#3

Nghĩa

[Thuẫn] cái khiên

Thành phần

Âm ON

ジュン

Âm KUN

たて

Từ ví dụ
矛盾むじゅん

mâu thuẫn

後ろ盾うしろだて

chỗ dựa

盾突くたてつく

cãi lại

#4

Nghĩa

[Tẩm] ngủ, nằm

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

ね(る) | ね(かす)

Từ ví dụ
寝室しんしつ

phòng ngủ

就寝しゅうしん

đi ngủ

寝るねる

ngủ, nằm

#5

Nghĩa

[Bì] mệt mỏi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つか(れる)

Từ ví dụ
疲労ひろう

mệt mỏi

疲弊ひへい

kiệt quệ

疲れるつかれる

mệt

#6

Nghĩa

[Xúc] chạm

Thành phần

Âm ON

ショク

Âm KUN

ふ(れる) | さわ(る)

Từ ví dụ
接触せっしょく

tiếp xúc

感触かんしょく

cảm giác chạm

触れるふれる

chạm vào

#7

Nghĩa

[Phát] tóc

Thành phần

Âm ON

ハツ

Âm KUN

かみ

Từ ví dụ
頭髪とうはつ

tóc

毛髪もうはつ

tóc, lông tóc

髪型かみがた

kiểu tóc

#8

Nghĩa

[Vĩ] đuôi

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

Từ ví dụ
尾行びこう

bám đuôi, theo dõi

末尾まつび

phần cuối

尻尾しっぽ

cái đuôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.