Cơ thể & giác quan 2
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
一瞬
một khoảnh khắc
瞬間
khoảnh khắc
瞬く
chớp mắt, lấp lánh
Từ ví dụ
尾行
bám đuôi, theo dõi
末尾
phần cuối
尻尾
cái đuôi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.