Cơ thể & giác quan 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Thuấn] chớp mắt; khoảnh khắc

Thành phần

Từ ví dụ
いっしゅん

một khoảnh khắc

しゅんかん

khoảnh khắc

また

chớp mắt, lấp lánh

#2

Nghĩa

[Miên] ngủ

Thành phần

Từ ví dụ
すいみん

giấc ngủ

みん

mất ngủ

ねむ

ngủ

#3

Nghĩa

[Thuẫn] cái khiên

Thành phần

Từ ví dụ
じゅん

mâu thuẫn

うしだて

chỗ dựa

たて

cãi lại

#4

Nghĩa

[Tẩm] ngủ, nằm

Thành phần

Từ ví dụ
しんしつ

phòng ngủ

しゅうしん

đi ngủ

ngủ, nằm

#5

Nghĩa

[Bì] mệt mỏi

Thành phần

Từ ví dụ
ろう

mệt mỏi

へい

kiệt quệ

つかれる

mệt

#6

Nghĩa

[Xúc] chạm

Thành phần

Từ ví dụ
せっしょく

tiếp xúc

かんしょく

cảm giác chạm

れる

chạm vào

#7

Nghĩa

[Phát] tóc

Thành phần

Từ ví dụ
とうはつ

tóc

もうはつ

tóc, lông tóc

かみがた

kiểu tóc

#8

Nghĩa

[Vĩ] đuôi

Thành phần

Từ ví dụ
こう

bám đuôi, theo dõi

まつ

phần cuối

しっ

cái đuôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.